rise

/raiz/
Học thuật
Thân thiện
rise

The stock market saw a steady rise in share prices.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự tăng lên, sự dâng lên: Chỉ sự gia tăng về mức độ, số lượng, hoặc vị trí.
    • Sự trỗi dậy, sự thăng tiến: Chỉ sự phát triển, tiến bộ hoặc đạt được địa vị cao hơn.
    • Điểm cao, chỗ dốc lên: Chỉ một vị trí địa cao hơn hoặc một đoạn đường dốc đi lên.
    • Nguồn gốc, khởi nguồn: Chỉ điểm bắt đầu của một thứ đó.
  2. Nội động từ:

    • Di chuyển lên trên, tăng lên: Chỉ hành động đi từ thấp lên cao hoặc gia tăng về số lượng, chất lượng.
    • Thức dậy, đứng lên: Chỉ hành động chuyển từ tư thế nằm hoặc ngồi sang tư thế đứng.
    • Mọc lên (mặt trời, mặt trăng): Chỉ sự xuất hiện của các thiên thể trên đường chân trời.
    • Nổi dậy, phản kháng: Chỉ hành động đứng lên chống lại quyền lực hoặc sự áp bức.
    • Phát sinh, bắt nguồn: Chỉ nguồn gốc hoặc nguyên nhân xuất hiện của một sự việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • There has been a sharp rise in temperature this week. (Đã sự tăng nhiệt độ mạnh trong tuần này.)
    • His rise to fame was very rapid. (Sự thăng tiến đến danh vọng của anh ấy rất nhanh chóng.)
    • We walked up the gentle rise to get a better view. (Chúng tôi đi lên chỗ dốc thoai thoải để tầm nhìn tốt hơn.)
    • The river has its rise in the mountains. (Con sông nguồn từ những ngọn núi.)
  • Nội động từ:

    • The balloon began to rise into the sky. (Quả bóng bay bắt đầu bay lên bầu trời.)
    • Please rise when the judge enters the court. (Xin hãy đứng dậy khi thẩm phán bước vào phòng xử án.)
    • The sun rises in the east. (Mặt trời mọcphía đông.)
    • The people decided to rise against the dictator. (Người dân quyết định nổi dậy chống lại nhà độc tài.)
    • Many problems rise from a lack of communication. (Nhiều vấn đề phát sinh từ sự thiếu giao tiếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to give rise to": gây ra, dẫn đến (một kết quả hoặc tình huống).

    • The new policy could give rise to numerous complaints. (Chính sách mới có thể dẫn đến nhiều lời phàn nàn.)
  • "to rise to the occasion": tỏ ra khả năng đối phó với một tình huống khó khăn.

    • When the team captain got injured, she rose to the occasion and led them to victory. (Khi đội trưởng bị thương, ấy đã tỏ ra đảm đang dẫn dắt họ đến chiến thắng.)
  • "on the rise": đang tăng lên, đang phát triển.

    • Pollution levels in the city are on the rise. (Mức độ ô nhiễm trong thành phố đang tăng.)
Biến thể từ gần giống
  • Riser (n): Người thức dậy; bậc cầu thang đứng.

    • He is an early riser. (Anh ấy người dậy sớm.)
  • Rising (adj/n): Đang lên, đang tăng; sự nổi dậy.

    • The rising cost of living is a concern. (Chi phí sinh hoạt đang tăng một mối lo ngại.)
    • The peasant rising was suppressed. (Cuộc nổi dậy của nông dân đã bị đàn áp.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Increase (sự tăng lên), ascent (sự đi lên), climb (sự leo lên), origin (nguồn gốc).
  • Động từ: Ascend (đi lên), increase (tăng lên), get up (thức dậy), revolt (nổi loạn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rise above: Vượt lên trên (một điều tiêu cực).

    • We must try to rise above personal conflicts. (Chúng ta phải cố gắng vượt lên trên những xung đột cá nhân.)
  • Rise up: Nổi dậy, đứng lên (chống lại).

    • The citizens rose up against the unjust law. (Người dân đã nổi dậy chống lại luật lệ bất công.)
Thành ngữ liên quan
  • A rising tide lifts all boats: Khi nền kinh tế phát triển, mọi người đều được hưởng lợi.

    • Investment in infrastructure is good; a rising tide lifts all boats. (Đầu vào cơ sở hạ tầng tốt; thủy triều lên thì nâng tất cả thuyền .)
  • Early to bed and early to rise, makes a man healthy, wealthy, and wise: Ngủ sớm dậy sớm giúp con người khỏe mạnh, giàu có khôn ngoan.

rise

The stock market saw a steady rise in share prices.

danh từ
  1. sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên
    • at rise of sun (day)
      lúc mặt trời mọc
    • to shoot a bird on the rise
      bắn một con chim lúc đang bay lên
    • the rise to power
      sự lên nắm chính quyền
    • price are on the rise
      giá cả đang tăng lên
  2. sự tăng lương
    • to ask for a rise
      xin tăng lương
  3. sự thăng (cấp bậc), sự tiến lên (địa vị xã hội...)
    • the rise and falt in life
      nổi thăng trầm trong cuộc đời
  4. sự nổi lên để đớp mồi ()
    • to be on the rise
      nổi lên đớp mồi ()
  5. sự trèo lên, sự leo lên (núi...)
  6. đường dốc, chỗ dốc, cao
    • a rise in the road
      chỗ đường dốc
    • to look down from the rise
      đứng trên cao nhìn cuống
  7. chiều cao đứng thẳng, độ cao (của bậc cầu thang, vòm...)
  8. nguồn gốc, căn nguyên, nguyên do; sự gây ra
    • to give rise to
      gây ra

Idioms

  • to take (get) a rise out of a somebody
    làm cho ai phát khùng lên
nội động từ risen /'rizn/, rose /rouz/
  1. dậy, trở dậy, đứng dậy, đứng lên
    • to rise up early
      dậy sớm
    • to rise from table
      ăn xong đứng dậy
    • to rise to one's feet
      đứng nhỏm dậy
    • to rise in appause
      đứng dậy vỗ tay hoan nghênh
    • the hair rose on one's head
      tóc dựng ngược cả lêntrên đầu
    • to rise from the dead
      sống lại
  2. mọc (mặt trời, mặt trăng...)
    • the sun rises
      mặt trời mọc
  3. lên, lên cao, bốc lên, leo lên, trèo lên, dâng lên, nổi lên
    • smoke rises up
      khói bốc lên
    • dough rises
      bột dậy lên
    • the image rises in one's mind
      hình ảnh hiện lên trong trí
    • anger is rising
      cơn giận nổi lên
    • the Red tiver is rising again
      nước sông Hồng lại dâng lên
    • spirits rise
      tinh thần phấn khởi lên
    • fishes rise to the bait
      nổi lên đớp mồi
    • her colour rose
      mặt ta ửng đỏ lên
    • the wind is rising
      gió đang nổi lên
  4. tiến lên, thành đạt
    • to rise in the world
      thành đạt
    • a man likely to rise
      một người có thể tiến lên (thành đạt)
  5. vượt lên trên
    • to rise above petty jealousies
      vượt lên những thói ghen tị tầm thường
  6. nổi dậy
    • to rise in arms against
      trang nổi dậy chống lại
  7. phẫn nộ, phát tức; ghê tởm, lộn mửa
    • gorge (stomach) rises
      phát tức lên; phẫn nộ, ghê tởm, lộn mửa
  8. bắt nguồn từ, do bởi
    • the river rises from a spring
      con sông bắt nguồn từ một dòng suối nhỏ
    • the quarrel rose from a misunderstanding
      sự bất hào do hiểu lầm gây ra
  9. khả năng đối phó, có thể đáp ứng với
    • to rise to requirements
      có thể đáp ứng những đòi hỏi
  10. bế mạc (hội nghị...)
    • the Parliament will rise next week
      tuần sau nghị viện sẽ bế mạc
ngoại động từ
  1. làm nổi lên, làm hiện lên
  2. trông thấy nổi lên, trông thấy hiện lên
    • not to rise a fish
      không trông thấy một con nào nổi lên
    • to rise a ship
      trông thấy con tàu hiện lên