resurrect

/ri'sə:dʤənt/
Học thuật
Thân thiện
resurrect

A gardener resurrects a wilted plant with careful watering.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm sống lại, phục hồi, hồi sinh: Chỉ hành động mang lại sự sống, sức sống hoặc sự tồn tại trở lại cho một cái đó đã chết, đã mất hoặc đã lãng quên. Nghĩa này có thể áp dụng cho cả ý tưởng, phong trào, phong tục, ký ức lẫn sự vật, sự việc.
    • Khai quật: Hành động đào lên, đưa lên khỏi mặt đất, đặc biệt thi thể hoặc di vật.
    • (Từ hiếm) Cải tử hoàn sinh: Làm cho một người đã chết sống lại.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The old song resurrected many happy memories from my childhood. (Bài hát đã gợi lại / làm sống lại nhiều kỷ niệm vui vẻ thời thơ ấu của tôi.)
    • They are trying to resurrect the traditional craft of silk weaving in the village. (Họ đang cố gắng phục hồi nghề dệt lụa truyền thống trong làng.)
    • Archaeologists plan to resurrect the ancient artifacts for further study. (Các nhà khảo cổ dự định khai quật các cổ vật để nghiên cứu thêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to resurrect from the dead/oblivion": hồi sinh từ cõi chết / từ sự lãng quên.
    • The fashion trend from the 90s has been resurrected from oblivion. (Xu hướng thời trang từ thập niên 90 đã được hồi sinh từ sự lãng quên.)
  • "to resurrect an old argument/quarrel": làm sống lại một cuộc tranh cãi .
    • Please don't resurrect that old argument; we've moved on. (Làm ơn đừng kéo / làm sống lại cuộc tranh cãi đó; chúng ta đã bỏ qua rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Resurrection (danh từ): sự phục sinh, sự sống lại.
    • the resurrection of a forgotten tradition (sự phục hồi của một truyền thống bị lãng quên)
  • Resurgent (tính từ): đang hồi sinh, đang trỗi dậy mạnh mẽ trở lại.
    • a resurgent interest in classical music (một sự quan tâm đang hồi sinh trở lại đối với nhạc cổ điển)
Từ đồng nghĩa
  • Revive: hồi sinh, làm sống lại (thường dùng cho sức khỏe, sự quan tâm, truyền thống).
  • Restore: khôi phục, phục hồi (trạng thái, chức năng, tòa nhà ).
  • Reanimate: làm sống lại, tiếp sinh lực (thường trong ngữ cảnh khoa học viễn tưởng hoặc y học).
  • Exhume: khai quật (thi thể) - nghĩa chuyên biệt hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "resurrect").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "resurrect").

resurrect

A gardener resurrects a wilted plant with careful watering.

ngoại động từ
  1. (thông tục) làm sống lại, phục hồi lại (những phong tục , những thói quen ...); gợi lại (kỷ niệm )
  2. khai quật (xác chết)
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm sống lại, cải tử hoàn sinh (người)

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "resurrect"