wane

/wein/
Học thuật
Thân thiện
wane

The moon wanes in the night sky.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự suy giảm, sự tàn lụi: Chỉ sự giảm dần về quy mô, sức mạnh, quyền lực hoặc số lượng.
    • Sự khuyết (của mặt trăng): (Thiên văn học) Giai đoạn mặt trăng dần trở nên nhỏ hơn ít sáng hơn sau khi tròn.
  2. Nội động từ:

    • Khuyết đi, xế bóng (mặt trăng): Chỉ hành động mặt trăng giảm dần kích thước phần được chiếu sáng chúng ta nhìn thấy.
    • Suy giảm, tàn tạ, lu mờ dần: Chỉ việc trở nên yếu hơn, nhỏ hơn, ít quan trọng hoặc ít mạnh mẽ hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The wane of the empire was slow but inevitable. (Sự suy tàn của đế chế diễn ra chậm nhưng không thể tránh khỏi.)
    • We observed the moon's wane over several nights. (Chúng tôi quan sát sự khuyết của mặt trăng qua nhiều đêm.)
  • Nội động từ:

    • The moon will wane after the full moon. (Mặt trăng sẽ khuyết sau đêm trăng tròn.)
    • Her enthusiasm for the job began to wane after a few months. (Sự nhiệt tình của ấy với công việc bắt đầu suy giảm sau vài tháng.)
    • His influence in the company is waning. (Ảnh hưởng của anh ta trong công ty đang lu mờ dần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on the wane": đang suy tàn, đang khuyết đi, đanggiai đoạn cuối.
    • The dictator's power is on the wane. (Quyền lực của nhà độc tài đang suy tàn.)
    • The day was on the wane. (Ngày đã xế chiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Waning (adj): đang suy giảm, đang khuyết.
    • We are in the waning phase of the moon. (Chúng ta đanggiai đoạn trăng khuyết.)
    • He showed waning interest. (Anh ấy thể hiện sự quan tâm đang suy giảm.)
Từ đồng nghĩa
  • Decline (v/n): suy giảm, sút giảm.
  • Diminish (v): giảm bớt, thu nhỏ lại.
  • Fade (v): phai mờ, tàn lụi.
  • Ebb (v/n): rút xuống, suy yếu (thường dùng cho thủy triều hoặc sức mạnh).
Từ trái nghĩa
  • Wax (v): tròn dần lên (mặt trăng); lớn mạnh lên.
  • Grow (v): phát triển, tăng lên.
  • Increase (v/n): tăng lên.
  • Strengthen (v): trở nên mạnh mẽ hơn.
Thành ngữ liên quan
  • "Wax and wane": Tròn rồi lại khuyết; lên rồi lại xuống (chỉ sự thay đổi theo chu kỳ).
    • Popularity of trends tends to wax and wane. (Độ phổ biến của các xu hướng khuynh hướng lên rồi lại xuống.)
wane

The moon wanes in the night sky.

danh từ
  1. (thiên văn học) sự khuyết, tuần trăng khuyết
    • moon on the wane
      trăng khuyết
  2. (nghĩa bóng) sự tàn; lúc tàn, lúc xế, lúc hết thời
    • to be on the wane
      khuyết, xế (trăng); về già (người), tàn tạ (sắc đẹp); lu mờ (tiếng tăm)
    • night is on the wane
      đêm sắp tàn
    • his star is on the wane
      hắn ta hết thời
nội động từ
  1. khuyết, xế (trăng)
  2. (nghĩa bóng) giảm, suy yếu, tàn tạ
    • strength is waning
      sức lực suy yếu