lift

/lift/
Học thuật
Thân thiện
lift

He gave me a lift home from the train station.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự nâng lên, sự nhấc lên: Hành động làm cho một vật di chuyển lên trên theo chiều thẳng đứng.
    • Thang máy: Thiết bị dùng để vận chuyển người hoặc hàng hóa lên xuống giữa các tầng trong một tòa nhà.
    • Sự đi nhờ xe: Hành động được ai đó cho đi cùng trong xe của họ.
    • Sức nâng: Lực nâng lên, đặc biệt lực khí động học giúp máy bay bay lên.
    • Sự nâng cao, sự cải thiện: Sự gia tăng hoặc cải thiện về tinh thần, địa vị hoặc tình hình.
  2. Động từ:

    • Nâng lên, nhấc lên: Di chuyển một vật từ vị trí thấp lên vị trí cao hơn.
    • Bãi bỏ, dỡ bỏ: Chấm dứt một lệnh cấm, hạn chế hoặc quy định.
    • Ăn cắp, lấy trộm: Lấy đi thứ đó một cách bất hợp pháp.
    • Tan đi, biến mất: (Về sương mù, mây ) trở nên trong sáng hơn dần dần biến mất.
    • Cải thiện, làm phấn chấn: Làm cho tâm trạng hoặc tinh thần trở nên tốt hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He gave the heavy box a strong lift. (Anh ấy dùng một lực nâng mạnh cho chiếc hộp nặng.)
    • Take the lift to the fifth floor. (Hãy đi thang máy lên tầng năm.)
    • Can you give me a lift to the station? (Bạn có thể cho tôi đi nhờ đến nhà ga không?)
    • The new policy provided a much-needed economic lift. (Chính sách mới mang lại một sự cải thiện kinh tế rất cần thiết.)
  • Động từ:

    • Please lift the table so I can clean underneath. (Làm ơn nhấc cái bàn lên để tôi lau bên dưới.)
    • The government decided to lift the travel ban. (Chính phủ quyết định dỡ bỏ lệnh cấm du lịch.)
    • Someone lifted my wallet on the bus. (Ai đó đã móc trộm của tôi trên xe buýt.)
    • The fog began to lift at dawn. (Sương mù bắt đầu tan vào lúc bình minh.)
    • Her encouraging words lifted my spirits. (Những lời động viên của ấy đã làm phấn chấn tinh thần tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to lift a finger": (thường dùng phủ định) bỏ chút công sức nhỏ nhất để làm gì.

    • He didn't lift a finger to help with the housework. (Anh ta chẳng chịu động tay động chân để giúp việc nhà.)
  • "to lift the lid on something": tiết lộ sự thật về một vấn đề tiêu cực hoặc bí mật.

    • The documentary lifted the lid on corruption in the industry. (Bộ phim tài liệu đã vạch trần nạn tham nhũng trong ngành công nghiệp.)
  • "to lift someone's heart": làm cho ai đó cảm thấy vui vẻ hy vọng.

    • Seeing the children play lifted her heart. (Nhìn thấy trẻ chơi đùa khiến lòng ấy vui sướng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lifter (n): người cử tạ; thiết bị nâng.
  • Lift-off (n): thời điểm tên lửa hoặc tàu vũ trụ cất cánh khỏi mặt đất.
  • Air-lift (n/v): việc vận chuyển tiếp tế bằng đường hàng không, đặc biệt trong tình huống khẩn cấp.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (thang máy): Elevator.
  • Động từ (nâng lên): Raise, hoist, elevate.
  • Động từ (bãi bỏ): Remove, revoke, cancel.
  • Động từ (ăn cắp): Steal, pilfer, pinch.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lift off: (về tên lửa, máy bay) cất cánh, rời khỏi mặt đất.

    • The rocket is scheduled to lift off at noon. (Tên lửa dự kiến sẽ phóng lên vào buổi trưa.)
  • Lift up: nâng lên, nhấc lên (nhấn mạnh hơn).

    • Lift up your head and smile! (Ngẩng đầu lên mỉm cười đi!)
Thành ngữ liên quan
  • A weight off one's mind/shoulders: Cảm giác nhẹ nhõm, hết lo lắng (tương tự "lift a burden").

    • Finishing the project was a great lift off my shoulders. (Hoàn thành dự án khiến tôi cảm thấy nhẹ cả người.)
  • Not get a lift out of something: Không cảm thấy vui hay thích thú với điều .

    • I don't get much of a lift out of watching football. (Tôi chẳng thấy thích thú mấy khi xem bóng đá.)
lift

He gave me a lift home from the train station.

danh từ
  1. sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao
  2. máy nhấc
  3. thang máy
  4. sự cho đi nhờ xe; (nghĩa bóng) sự nâng đỡ
    • to give someone a lift
      cho ai đi nhờ xe; (nghĩa bóng) nâng đỡ ai
  5. chỗ gồ lên, chỗ nhô lên (ở sàn nhà)
  6. (hàng không) sức nâng (của không khí)
  7. trọng lượng nâng
  8. (hàng không), (như) air-lift
ngoại động từ
  1. giơ lên, nhấc lên, nâng lên; giương cao
    • to lift [up] one's hand's
      giơ tay lên (để cầu khẩn...)
  2. đỡ lên, dựng lên, kéo dậy
  3. đào, bới
    • to lift potatoes
      đào khoai tây
  4. (thông tục) ăn trộm (súc vật), ăn cắp (văn)
    • to lift cattle
      ăn trộm trâu bò
    • to lift someone's purse
      móc ai
    • to lift many long passages from other authors
      ăn cắp nhiều đoạn văn dài của các tác giả khác
  5. nhổ (trại)
  6. chấm dứt (sự phong toả...); bâi bỏ (sự cấm đoán...)
nội động từ
  1. nhấc lên được, nâng lên được
    • this window won't lift
      cái cửa sổ này không nhấc lên được
  2. tan đi, cuốn đi (mây, sương mù, bóng đêm...)
    • mist lifts
      sương mù tan đi
  3. cưỡi sóng (tàu)
    • ship lifts
      con tàu cưỡi sóng
  4. gồ lên (sàn nhà)
    • floor lifts
      sàn nhà gồ lên

Idioms

  • to lift a hand to do something
    mó tay làm việc
  • to lift one's hand
    đưa tay lên thề
  • to lift one's hand against somebody
    giơ tay đánh ai
  • to lift up one's eyes
    ngước nhìn, nhìn lên
  • to lift up one's head
    ngóc đầu dậy
  • to lift up another's head
    (kinh thánh) trả lại tự do cho ai; trả lại danh dự cho ai
  • to lift up one's horn
    nhiều tham vọng
  • to lift up one's voice
    (xem) voice
  • to be lifted up with pride
    dương dương tự đắc