face

/feis/
Học thuật
Thân thiện
face

The child washed his face with soap and water.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mặt (bộ phận cơ thể): Phần trước của đầu người, từ trán đến cằm, nơi mắt, mũi miệng.
    • Vẻ mặt, biểu cảm: Cảm xúc hoặc thái độ được thể hiện qua nét mặt.
    • Thể diện, danh dự: Uy tín, sự tôn trọng của một người trong mắt người khác.
    • Bề mặt, mặt phẳng: Phần bên ngoài hoặc phía trước của một vật thể.
    • Mặt trước, mặt chính: Phần quan trọng hoặc được thiết kế để nhìn thấy của một vật.
  2. Động từ:

    • Đối mặt, đương đầu: Chấp nhận đối phó với một tình huống khó khăn hoặc không mong muốn.
    • Hướng về, quay về: Có mặt tiền hoặc phần chính xoay về một hướng cụ thể.
    • Đối diện: Ở vị trí đối diện trực tiếp với ai đó hoặc cái đó.
    • Phủ, ốp (bề mặt): Bao phủ bề mặt của một vật bằng một lớp vật liệu khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She has a kind face. ( ấy một khuôn mặt hiền lành.)
    • His face lit up with joy. (Mặt anh ấy rạng rỡ lên vui sướng.)
    • He was afraid of losing face in front of his colleagues. (Anh ta sợ mất mặt trước đồng nghiệp.)
    • The face of the clock was dirty. (Mặt đồng hồ bị bẩn.)
    • Carve your name on the north face of the rock. (Khắc tên bạn lên mặt phía bắc của tảng đá.)
  • Động từ:

    • You must face your fears. (Bạn phải đối mặt với nỗi sợ của mình.)
    • Our apartment faces the park. (Căn hộ của chúng tôi hướng ra công viên.)
    • The two teams will face each other in the final. (Hai đội sẽ đối đầu nhau trong trận chung kết.)
    • The building was faced with marble. (Tòa nhà được ốp bằng đá cẩm thạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To face the music": Dũng cảm chấp nhận hậu quả hoặc lời chỉ trích cho hành động của mình.

    • After making a big mistake, he had to face the music. (Sau khi phạm sai lầm lớn, anh ta phải dũng cảm chịu trách nhiệm.)
  • "To face up to something": Thừa nhận đối phó với một sự thật hoặc vấn đề khó khăn.

    • It's time to face up to your responsibilities. (Đã đến lúc phải đối mặt với trách nhiệm của bạn.)
  • "On the face of it": Xét theo vẻ bề ngoài, thoạt nhìn.

    • On the face of it, the plan seems perfect. (Thoạt nhìn, kế hoạch có vẻ hoàn hảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Facial (adj): Thuộc về khuôn mặt.

    • facial expression (biểu cảm khuôn mặt)
  • Faceless (adj): Vô danh, không cá tính riêng biệt.

    • a faceless bureaucrat (một viên chức vô danh)
  • Surface (n): Bề mặt. (Từ có nghĩa rộng hơn, bao gồm mọi loại bề mặt, không chỉ "face").

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (mặt): Countenance, visage.
  • Danh từ (vẻ mặt): Expression, look.
  • Danh từ (thể diện): Prestige, honor.
  • Động từ (đối mặt): Confront, encounter.
  • Động từ (hướng về): Look onto, overlook.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Face down: Đối đầu khuất phục (ai đó).

    • The manager faced down his critics. (Người quản lý đã đối đầu khuất phục những người chỉ trích mình.)
  • Face off: Đối đầu trực tiếp (thường trong thi đấu hoặc tranh luận).

    • The two candidates will face off in a debate. (Hai ứng viên sẽ đối đầu trực tiếp trong một cuộc tranh luận.)
Thành ngữ liên quan
  • Face to face: Trực diện, trực tiếp gặp nhau.

    • They finally met face to face. (Cuối cùng họ cũng gặp nhau trực diện.)
  • In the face of: Trước (một mối đe dọa, khó khăn); mặc dù.

    • She remained calm in the face of danger. ( ấy vẫn bình tĩnh trước nguy hiểm.)
  • To make/pull a face: Nhăn mặt (thể hiện sự khó chịu, chế nhạo).

    • The child made a face when he tasted the medicine. (Đứa trẻ nhăn mặt khi nếm vị thuốc.)
  • To save face: Giữ thể diện.

    • He apologized just to save face. (Anh ta xin lỗi chỉ để giữ thể diện.)
  • To lose face: Mất mặt, mất thể diện.

    • The scandal caused him to lose face. (Vụ bê bối khiến ông ta mất mặt.)
face

The child washed his face with soap and water.

danh từ
  1. mặt
    • to look somebody in the face
      nhìn thẳng vào mặt ai
    • to show one's face
      xuất đầu lộ diện, vác mặt đến
    • her face is her fortune
      ta đẹp nhưng nghèo; tất cả vốn liếng ta bộ mặt
  2. vẻ mặt
    • to pull (wear) a long face
      mặt buồn thườn thượt, mặt dài ra
  3. thể diện, sĩ diện
    • to save one's face
      gỡ thể diện, giữ thể diện
    • to lose face
      mất mặt, mất thể diện
  4. bộ mặt, bề ngoài, ngoài
    • to put a new face on something
      thay đổi bộ mặt của cái , đưa cái ra dưới một bộ mặt mới
    • on the face of it
      cứ theo bề ngoài xét thì
    • to put a good face on a matter
      son điểm phấn cho một vấn đề; vui vẻ chịu đựng một việc
    • to put a bold face on something
      can đảm chịu đựng (đương đầu với) cái
  5. bề mặt
    • the face of the earth
      bề mặt của trái đất
  6. mặt trước, mặt phía trước

Idioms

  • face to face
    đối diện
  • to fly in the face of
    ra mặt chống đối, công khai chống đối
  • to go with wind in one's face
    đi ngược gió
  • to have the face to do something
    mặt dạn mày dày làm việc , đủ trơ trẽn làm việc
  • in face of
    trước mặt, đứng trước
  • in the face of
    mặc dầu
  • in the face of day
    một cách công khai
  • to make (pull) faces
    nhăn mặt
  • to set one's face against
    chống đối lại
  • to somebody's face
    công khai trước mặt ai
ngoại động từ
  1. đương đầu, đối phó
    • to face up to
      đương đầu với
  2. đứng trước mặt, ở trước mặt
    • the problem that faces us
      vấn đề trước mắt chúng ta
  3. lật (quân bài)
  4. nhìn về, hướng về, quay về
    • this house faces south
      nhà này quay về hướng nam
  5. đối diện
    • to face page 20
      đối diện trang 20
  6. (thể dục,thể thao) đặt ((nghĩa bóng)) ở giữa hai cầu thủ của hai bên (để bắt đầu thi đấu bóng gậy cong trên băng)
  7. (quân sự) ra lệnh quay
    • to face one's men about
      ra lệnh cho quân quay ra đằng sau
  8. viền màu (cổ áo, cửa tay)
  9. bọc, phủ, tráng
  10. hồ (chè)
nội động từ
  1. (quân sự) quay
    • left face!
      quay bên trái!
    • about face!
      quay đằng sau!

Idioms

  • to face out a situatin
    vượt qua một tình thế
  • to face out something
    làm xong xuôi cái đến cùng