nerve

/nə:v/
Học thuật
Thân thiện
nerve

She took a deep breath to nerve herself for the difficult conversation.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dây thần kinh: Một sợi trong cơ thể chức năng truyền tín hiệu giữa não các bộ phận khác.
    • Sự bình tĩnh, dũng khí: Khả năng giữ vững tinh thần hoặc hành động can đảm trước tình huống khó khăn, căng thẳng.
    • Sự trơ tráo, táo bạo (thông tục): Hành động hoặc thái độ thiếu tôn trọng, thiếu e dè một cách đáng kinh ngạc.
  2. Động từ:

    • Truyền sức mạnh, can đảm: Làm cho ai đó thêm dũng khí hoặc nghị lực để đối mặt với điều .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The sciatic nerve is the longest in the human body. (Dây thần kinh tọa dây thần kinh dài nhất trong cơ thể người.)
    • It takes a lot of nerve to speak in front of such a large audience. (Cần rất nhiều can đảm để phát biểu trước một khán giả đông như vậy.)
    • He had the nerve to ask for a raise on his first day. (Anh ta trơ tráo đến mức dám xin tăng lương ngay trong ngày đầu tiên.)
  • Động từ:

    • She nerved herself to open the final exam results. ( ấy lấy hết can đảm để mở kết quả bài thi cuối kỳ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to get on someone's nerves": làm ai đó bực mình, khó chịu.

    • The constant noise really gets on my nerves. (Tiếng ồn liên tục thực sự làm tôi bực mình.)
  • "to have nerves of steel": thần kinh thép, vô cùng bình tĩnh dũng cảm.

    • The bomb disposal expert has nerves of steel. (Chuyên gia gỡ bom thần kinh thép.)
  • "to strain every nerve": cố gắng hết sức, nỗ lực tối đa.

    • We strained every nerve to finish the project on time. (Chúng tôi đã cố gắng hết sức để hoàn thành dự án đúng hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Nervous (adj): thuộc về thần kinh; lo lắng, bồn chồn.

    • She felt nervous before the interview. ( ấy cảm thấy hồi hộp trước buổi phỏng vấn.)
  • Nerve-racking (adj): căng thẳng, làm căng thẳng thần kinh.

    • Waiting for the verdict was a nerve-racking experience. (Chờ đợi phán quyết một trải nghiệm căng thẳng thần kinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (dũng khí): Courage (lòng can đảm), bravery (sự dũng cảm), fortitude (nghị lực).
  • Danh từ (sự trơ tráo): Audacity (sự táo tợn), cheek (sự mặt dày), effrontery (sựliêm sỉ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt bằng cụm "nerve oneself" như trong dụ.)

Thành ngữ liên quan
  • A war/battle of nerves: Cuộc chiến tâm lý, nơi các bên cố gắng làm đối phương mất bình tĩnh.

    • The negotiations turned into a battle of nerves. (Các cuộc đàm phán biến thành một cuộc chiến tâm lý.)
  • Touch/hit a raw nerve: Chạm vào một điểm nhạy cảm, gây ra phản ứng mạnh mẽ (thường tức giận hoặc đau khổ).

    • My comment about his past work touched a raw nerve. (Lời bình luận của tôi về công việc của anh ấy đã chạm vào điểm nhạy cảm.)
nerve

She took a deep breath to nerve herself for the difficult conversation.

danh từ
  1. (giải phẫu) dây thần kinh
  2. ((thường) số nhiều) thần kinh; trạng thái thần kinh kích động
    • to get on someone's nerves; to give someone the nerves
      chọc tức ai; làm cho ai phát cáu
    • to have s fit of nerves
      bực dọc, nóng nảy
  3. khí lực, khí phách, dũng khí, can đảm, nghị lực
    • a man with iron nerves; a man with nerves of steel
      con người khí phách cương cường; con người không làm cho xúc động được
    • to lose one's nerves
      mất tinh thần, hoảng sợ
    • to strain every nerve
      rán hết sức
  4. (thông tục) sự táo gan, sự trơ tráo
    • to have the nerve to do something
      gan làm gì
  5. (thực vật học) gân ( cây)
  6. (nghĩa bóng) bộ phận chủ yếu, khu vực trung tâm, bộ phận đầu não

Idioms

  • not to know what nerves are
    điềm tĩnh, điềm đạm
ngoại động từ
  1. truyền sức mạnh (vật chất, tinh thần); truyền can đảm, truyền nhuệ khí

Idioms

  • to nerve oneself
    rán sức, lấy hết can đảm, tập trung nghị lực