heart
/hɑ:t/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tim (cơ quan): Cơ quan rỗng, cơ bắp trong lồng ngực, co bóp để bơm máu đi khắp cơ thể.
- Trái tim, lòng, tâm hồn: Biểu tượng cho trung tâm của cảm xúc, tình yêu, lòng dũng cảm hoặc bản chất con người.
- Phần trung tâm, lõi: Phần ở giữa hoặc phần quan trọng nhất của một vật, một khu vực, hoặc một vấn đề.
- Hình trái tim: Hình dạng có đường cong đặc trưng, tượng trưng cho tình yêu.
- Chất (trong bài lá): Một trong bốn chất (cơ, rô, chuồn, bích) trong bộ bài Tây, có hình trái tim màu đỏ.
Ví dụ sử dụng
- Tim (cơ quan):
- His heart was beating fast after the run. (Tim anh ấy đập nhanh sau khi chạy.)
- Trái tim, lòng, tâm hồn:
- She has a kind heart. (Cô ấy có một trái tim nhân hậu.)
- He spoke from the heart. (Anh ấy nói từ tận đáy lòng.)
- Phần trung tâm, lõi:
- They live in the heart of the city. (Họ sống ở trung tâm thành phố.)
- Let's get to the heart of the matter. (Hãy đi vào trọng tâm của vấn đề.)
- Hình trái tim:
- She drew a heart on the card. (Cô ấy vẽ một hình trái tim lên tấm thiệp.)
- Chất (trong bài lá):
- The ace of hearts is a powerful card. (Lá Át cơ là một quân bài mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to have a heart of gold": có tấm lòng vàng, rất tốt bụng và hào phóng.
- My grandmother has a heart of gold. (Bà tôi có một tấm lòng vàng.)
- "to lose heart": mất can đảm, nản lòng.
- Don't lose heart; keep trying. (Đừng nản lòng; hãy tiếp tục cố gắng.)
- "to take something to heart": để bụng, cảm thấy buồn phiền hoặc bị ảnh hưởng sâu sắc bởi điều gì.
- He took the criticism to heart and worked harder. (Anh ấy rất để tâm đến lời chỉ trích và làm việc chăm chỉ hơn.)
Biến thể và từ gần giống
- Heartfelt (adj): chân thành, xuất phát từ tận đáy lòng.
- Please accept my heartfelt thanks. (Xin hãy nhận lời cảm ơn chân thành của tôi.)
- Heartless (adj): nhẫn tâm, vô cảm.
- It was a heartless thing to say. (Đó là một lời nói nhẫn tâm.)
- Hearty (adj): nồng nhiệt, thân thiện; (về bữa ăn) thịnh soạn.
- We received a hearty welcome. (Chúng tôi nhận được một sự chào đón nồng nhiệt.)
Từ đồng nghĩa
- Core (n): lõi, hạt nhân (nghĩa trung tâm).
- Courage (n): lòng can đảm (nghĩa dũng khí).
- Center (n): trung tâm (nghĩa vị trí).
- Affection (n): tình cảm, sự yêu mến (nghĩa cảm xúc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Heart on: (thường dùng với 'set one's heart on') khao khát, quyết tâm đạt được điều gì.
- She has set her heart on becoming a doctor. (Cô ấy khao khát trở thành bác sĩ.)
Thành ngữ liên quan
- Break someone's heart: làm ai đó đau lòng, tan nát cõi lòng.
- It broke my heart to see her cry. (Thấy cô ấy khóc, tim tôi như vỡ tan.)
- Learn/know something by heart: học thuộc lòng, nhớ kỹ.
- I know that poem by heart. (Tôi thuộc lòng bài thơ đó.)
- Wear one's heart on one's sleeve: bộc lộ cảm xúc một cách dễ dàng và công khai.
- He wears his heart on his sleeve, so you always know how he feels. (Anh ấy rất dễ bộc lộ cảm xúc, nên bạn luôn biết anh ấy cảm thấy thế nào.)
- From the bottom of one's heart: từ tận đáy lòng, một cách chân thành nhất.
- I thank you from the bottom of my heart. (Tôi cảm ơn bạn từ tận đáy lòng.)
danh từ
- (giải phẫu) tim
- lồng ngực
- to draw somebody to one's heartkéo ai vào lòng
- trái tim, lòng, tấm lòng, tâm can, tâm hồn
- a kind heartlòng tốt
- a hard heartlòng nhẫn tâm sắt đá
- a heavy heartlòng nặng trĩu đau buồn
- a false heartlòng giả dối, lòng phản trắc
- a heart of goldtấm lòng vàng
- to touch (move) someone's heartlàm mủi lòng ai
- after one's hearthợp với lòng (ý) mình
- at hearttận đáy lòng
- from the bottom of one's hearttự đáy lòng
- in one's heart of heartstrong thâm tâm
- with all one's hearthết lòng, với tất cả tâm hồn
- tình, cảm tình, tình yêu thương
- to have no heartkhông có tình, sắt đá, nhẫn tâm
- to win (gain) someone's hearttranh thủ được cảm tình của ai, chiếm được tình yêu của ai
- to give (lose) one's heart to somebodyyêu ai, phải lòng ai
- lòng can đảm, dũng khí; sự nhiệt tâm, sự hăng hái phấn khởi
- to take heartcan đảm, hăng hái lên
- to lose heartmất hết can đảm, mất hết hăng hái
- to be out of heartchán nản, thất vọng
- to be in [good] hearthăng hái, phấn khởi
- người yêu quí, người thân yêu (tiếng xưng hô âu yếm)
- dear heartem (anh) yêu quý
- my hearts(hàng hải) những anh bạn dũng cảm của tôi
- giữa, trung tâm
- in the heart of summervào giữa mùa hè
- in the heart of Africaở giữa Châu phi
- ruột, lõi, tâm
- heart of a head of cabbageruột bắp cải
- điểm chính, điểm chủ yếu, điểm mấu chốt; phần tinh tuý; thực chất
- the heart of the matterđiểm mấu chốt của vấn đề; thực chất của vấn đề
- sự màu mỡ (đất)
- to keep land in good heartgiữ cho đất màu mỡ
- out of hearthết màu mỡ
- (đánh bài), (số nhiều) "cơ" , (số ít) lá bài "cơ"
- queen of heartsQ "cơ"
- vật hình tim
Idioms
- to be sick at heartđau buồn, buồn phiền; não lòng, ngao ngán
- to be the heart and soul of(nghĩa bóng) là linh hồn của (một tổ chức...)
- to break someone's heart(xem) break
- by heartthuộc lòng, nhập tâm
- to cheer (delight, gladden, rejoice, warm) the cockles of someone's heartlàm cho ai vui sướng, làm cho ai phấn khởi
- to come (go) home to somebody's heart
- to go to somebody's heartlàm ai mũi lòng, làm ai thấm thía đến tận tâm can
- to cry (sob, weep) one's heart outkhóc lóc thảm thiết
- to cut (touch) somebody to the heartlàm ai đau lòng, chạm đến tâm can ai
- to do someone's heart goodlàm ai vui sướng
- to devour one's heart
- to eat one's heart outđau đớn âm thầm, héo hon mòn mỏi đi vì sầu khổ
- to find [it] in one's heart to do somethingcảm thấy, thích làm gì; tự bắt mình phải làm gì, quyết tâm làm gì ((thường) phủ định)
- to have a soft (warm) spot in one's heart for somebodycó cảm tình với ai
- to have one's heart in (sank into) one's boot (shoes)
- to have one's heart in (leaped into) one's mouth (throat)sợ hết hồn, sợ chết khiếp
- to have one's heart in one's worklàm việc hăng hái hết lòng
- to have something at heartthiết tha với cái gì, hết sức quan tâm tới cái gì
- to have the heart to do somethingcó đủ can đảm làm gì
- not to have a heart to do somethingkhông nỡ lòng nào làm cái gì
- have a heart!(từ lóng) hãy rủ lòng thương!
- to have one's heart in the right place
- one's heart is (lies) in the right placetốt bụng, có ý tốt, có thiện ý
- [with] heart and handhết sức nhiệt tình, với tất cả nhiệt tâm
- heart and soul
- with all one's heart and soulvới tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết tha
- in the inmost (secret) recesses of the heart
- to keep up heartgiữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọng
- to lay one's heart bare to somebodythổ lộ nỗi lòng của ai
- to lay something to heartđể tâm suy nghĩ kỹ cái gì
- to lie [heavy] at someone's heart
- to weigh upon somebody's heartđè nặng lên lòng ai
- to open (uncover, pour out) one's heart to somebodythổ lộ tâm tình với ai
- searching of heart(xem) searching
- to take something to heartđể tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gì
- to take heart of gracelấy can đảm, can đảm lên, hăng lên
- to take the heart out of somebody
- to put somebody out of heartlàm cho ai chán nản thất vọng
- to wear one's heart upon one's sleeveruột để ngoài da