down-hearted

/'daun'hɑ:tid/
Học thuật
Thân thiện
down-hearted

The news left him feeling down-hearted.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chán nản, nản lòng, nản chí: Cảm thấy buồn bã, thất vọng thiếu hy vọng hoặc nhiệt huyết, thường do một sự việc không như ý gây ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After losing the match, the team felt very down-hearted. (Sau khi thua trận đấu, cả đội cảm thấy rất chán nản.)
    • She was down-hearted when her application was rejected. ( ấy nản lòng khi đơn xin việc của mình bị từ chối.)
    • Don't be down-hearted; you can always try again next time. (Đừng nản chí; bạn luôn có thể thử lại vào lần sau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to feel down-hearted": cảm thấy chán nản.

    • He felt down-hearted after hearing the bad news. (Anh ấy cảm thấy chán nản sau khi nghe tin xấu.)
  • "to look down-hearted": trông có vẻ nản lòng.

    • You look down-hearted. Is everything alright? (Trông bạn có vẻ nản lòng. Mọi chuyện ổn chứ?)
Biến thể từ gần giống
  • Downheartedly (trạng từ): một cách chán nản.

    • He sighed downheartedly. (Anh ấy thở dài một cách chán nản.)
  • Downheartedness (danh từ): sự chán nản, tâm trạng nản lòng.

    • Her downheartedness was visible to everyone. (Sự chán nản của ấy mọi người đều nhìn thấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Disheartened: nản lòng, mất hết can đảm.
  • Discouraged: chán nản, nản chí.
  • Dispirited: chán nản, uể oải.
Từ trái nghĩa
  • Upbeat: lạc quan, vui vẻ.
  • Cheerful: vui vẻ, phấn chấn.
  • Encouraged: được khích lệ, phấn khởi.
down-hearted

The news left him feeling down-hearted.

tính từ
  1. chán nản, nản lòng, nản chí

Từ chứa "down-hearted"