fuci

/'fju:kəs/
Học thuật
Thân thiện
fuci

A scientist examines fuci attached to a rocky tide pool.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tảo đá, tảo thạch y: "Fuсi" một từ chuyên ngành thực vật học dùng để chỉ một nhóm tảo biển màu nâu, thường mọc bám trên đávùng triều.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The rocky shore was covered in various fuсi. (Bờ biển đá được phủ bởi nhiều loại tảo đá khác nhau.)
    • Scientists study fuсi to understand marine ecosystems. (Các nhà khoa học nghiên cứu tảo thạch y để hiểu về hệ sinh thái biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, chuyên ngành sinh học hoặc sinh thái học biển. Trong ngôn ngữ thông thường, người ta thường gọi chung "seaweed" (rong biển/tảo biển).
Biến thể từ gần giống
  • Fucus (n): Đây dạng gốc Latin cũng tên khoa học của một chi tảo biển phổ biến. "Fuсi" dạng số nhiều của "fucus" trong tiếng Anh.
  • Rockweed (n): Một tên gọi thông thường khác cho các loại tảo biển mọc trên đá, gần nghĩa với "fuсi".
  • Brown algae (n): Tảo nâu, nhóm lớn hơn bao gồm các loại "fuсi".
Từ đồng nghĩa
  • Seaweed (specifically rock-dwelling): Rong/Tảo biển (cụ thể loại sống bám trên đá).
fuci

A scientist examines fuci attached to a rocky tide pool.

danh từ, số nhiều fuci
  1. (thực vật học) tảo đá, tảo thạch y