fuss

/fʌs/
Học thuật
Thân thiện
fuss

The toddler made a fuss when his toy was taken away.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự ồn ào, om sòm: Chỉ sự náo động, ầm ĩ không cần thiết, thường về một vấn đề nhỏ nhặt.
    • Sự rối rít, nhặng xị: Chỉ trạng thái hoặc hành động cuống quýt, lộn xộn, lo lắng thái quá.
    • Sự cãi vã về chuyện nhỏ: Một cuộc tranh cãi hoặc bất đồng xoay quanh những điều vụn vặt, không quan trọng.
  2. Nội động từ:

    • Làm ầm lên, nhặng xị lên: Hành động tỏ ra lo lắng, bối rối hoặc phàn nàn một cách ồn ào, thái quá về điều đó.
  3. Ngoại động từ:

    • Làm (ai) cuống quít: Khiến người khác trở nên lo lắng hoặc rối trí.
    • Làm phiền, quấy rầy (ai): Gây phiền toái, làm rối bời cho người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • There was a lot of fuss about the new office policy. (Đã rất nhiều sự om sòm về chính sách văn phòng mới.)
    • She made a fuss when her order was wrong. ( ấy đã làm ầm lên khi đơn hàng của mình bị sai.)
    • Let's not have a fuss over such a small mistake. (Chúng ta đừng cãi nhau một lỗi nhỏ như vậy.)
  • Động từ (nội động):

    • Stop fussing and just get ready! (Đừng nhặng xị nữa hãy chuẩn bị đi!)
    • She always fusses about her appearance before going out. ( ấy luôn luôn rối rít về ngoại hình của mình trước khi ra ngoài.)
  • Động từ (ngoại động):

    • Don't fuss him with so many questions right now. (Đừng làm phiền anh ấy với quá nhiều câu hỏi vào lúc này.)
    • The constant noise fussed the baby. (Tiếng ồn liên tục đã làm em bé khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make a fuss of/over someone/something": quan tâm, chiều chuộng hoặc khen ngợi ai/cái một cách quá mức.

    • They made a big fuss over the newborn baby. (Họ đã chiều chuộng đứa trẻ sơ sinh một cách quá mức.)
    • He made a fuss of his new car. (Anh ta khoe khoang chiếc xe mới của mình.)
  • "to kick up a fuss": phản đối, gây chuyện ồn ào để phàn nàn.

    • The customers kicked up a fuss about the poor service. (Những vị khách đã làm ầm lên để phàn nàn về dịch vụ tồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Fussy (tính từ): khó tính, kén chọn, hay rối rít.
    • He is a very fussy eater. (Anh ấy một người ăn uống rất kén chọn.)
  • Fussily (trạng từ): một cách rối rít, cầu kỳ.
    • She arranged the flowers fussily. ( ấy sắp xếp hoa một cách cầu kỳ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Commotion (sự náo động), ado (sự rầy rà), bother (sự phiền toái), agitation (sự bối rối).
  • Động từ: Fret (lo lắng), worry (lo âu), complain (phàn nàn), pester (quấy rầy).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fuss over: chăm chút, lo lắng thái quá về ai/điều .
    • She loves to fuss over her grandchildren. ( ấy thích chăm chút cho các cháu của mình.)
  • Fuss about/around: lăng xăng, loay hoay một cách vô ích.
    • He was fussing about in the kitchen, not really cooking anything. (Anh ta đang loay hoay trong bếp, chẳng thực sự nấu nướng cả.)
Thành ngữ liên quan
  • Much ado about nothing: Chuyện ra to (nghĩa đen: nhiều rắc rối về không ).
  • Don't make a mountain out of a molehill: Đừng việc ra to.
fuss

The toddler made a fuss when his toy was taken away.

danh từ
  1. sự ồn ào, sự om sòm, sự rối rít; sự nhăng nhít, sự nhặng xị
    • to make a great fuss about trifles
      làm om sòm về những chuyện không đáng kể
    • to make a freat fuss about somebody
      làm rối rít lên về một người nào
    • to kick up a fuss
      làm nhặng xị cả lên
  2. sự quan trọng hoá
nội động từ
  1. làm ầm lên; rối rít; nhặng xị lên
ngoại động từ
  1. làm (ai) cuống quít
  2. làm phiền, làm rầy (ai)