Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
trouble
/'trʌbl/

danh từ
  • điều lo lắng, điều phiền muộn
    • to be in trouble
      có chuyện phiền muộn, không vui; bị mắng, bị phê bình, bị phạt
    • family troubles
      những chuyện lo lắng về gia đình
    • to get into trouble
      gặp chuyện không hay phải lo nghĩ; có mang, có chửa (gái chưa chồng)
    • to get someone into trouble
      gây chuyện không hay cho ai, làm cho ai phải phiền muộn lo lắng; làm cho ai có (mang chửa)
    • to ask (look) for trouble
      (từ lóng) chuốc lấy sự phiền luỵ
  • sự làm phiền, sự quấy rầy; điều phiền hà
    • did it give you much trouble?
      cái đó có làm phiền anh nhiều không?
    • I don't like putting you to so much trouble
      tôi không thích làm phiền anh nhiều đến thế
    • to spare someone trouble
      khỏi phiền đến ai, tránh làm phiền ai
  • sự chịu khó, sự cố gắng; sự khó nhọc
    • to take the trouble to do something
      chịu khó làm việc gì; mất công khó nhọc làm việc gì
  • tình trạng bất an, tình trạng rắc rối, tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn
    • labour troubles
      những vụ đình công
  • trạng thái khó ở, tình trạng mắc bệnh; bệnh
    • digestive troubles
      rối loạn tiêu hoá
    • children's troubles
      bệnh trẻ em
  • (kỹ thuật) sự hỏng hóc, sự trục trắc (của máy)

ngoại động từ
  • làm đục
    • to trouble the water
      làm cho nước đục lên
  • làm phiền, quấy rầy
    • may I trouble you for the pepper?
      phiền anh đưa cho tôi lọ hạt tiêu
  • làm cho lo lắng, làm phiền muộn, làm băn khoăn
    • don't trouble yourself about that
      đừng băn khoăn lo lắng về chuyện đó
  • làm cho khổ sở, làm cho đau đớn
    • the child is troubled by (with) a cough every winter
      mùa rét nào đứa bé cũng khổ vì bệnh ho

nội động từ
  • lo nghĩ, lo lắng, băn khoăn, bận tâm
    • don't trouble about me
      đừng lo lắng gì về tôi cả
    • oh, don't trouble, thanks
      thôi khỏi phiền, xin cảm ơn anh; xin anh đừng bận tâm
Related words




Search for trouble in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt