upset

/ p'set/
Học thuật
Thân thiện
upset

The child looks upset after dropping her ice cream cone.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm đổ, làm lật đổ: Hành động làm cho một vật bị đổ hoặc lật ngược.
    • Làm rối loạn, làm xáo trộn: Hành động làm gián đoạn trạng thái bình thường, trật tự của một thứ đó.
    • Làm ai đó buồn bã, lo lắng, khó chịu: Hành động gây ra cảm xúc tiêu cực mạnh mẽ như buồn phiền, tức giận hoặc lo lắng cho một người.
    • Làm rối loạn (cơ thể): Hành động gây ra sự khó chịu về thể chất, đặc biệt dạ dày.
  2. Danh từ:

    • Sự thất vọng, sự buồn bã: Trạng thái cảm xúc bị xáo trộn, lo lắng hoặc buồn phiền.
    • Sự xáo trộn, sự rối loạn: Sự gián đoạn đối với trạng thái bình thường hoặc kế hoạch đã định.
    • Sự khó chịu (về thể chất): Tình trạng không khỏe, thường liên quan đến dạ dày.
    • Chiến thắng bất ngờ: Kết quả thắng lợi của một bên được đánh giá yếu thế hơn trong một cuộc thi đấu.
  3. Tính từ:

    • Buồn bã, khó chịu: Cảm thấy lo lắng, không vui hoặc tức giận.
    • Bị đổ, bị lật: Ở trong trạng thái bị lật ngược hoặc đổ.
    • Bị rối loạn: Bị xáo trộn, không còn trật tự.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • The strong wind upset the picnic table. (Cơn gió mạnh đã làm đổ bàn ăn ngoài trời.)
    • The bad news upset her deeply. (Tin xấu đã làm ấy rất buồn.)
    • Spicy food can upset my stomach. (Đồ ăn cay có thể làm dạ dày tôi khó chịu.)
  • Danh từ:

    • She couldn't hide her upset after the argument. ( ấy không thể giấu được sự buồn bã sau cuộc cãi vã.)
    • The cancellation of the flight caused a major upset to our travel plans. (Việc hủy chuyến bay đã gây ra sự xáo trộn lớn cho kế hoạch du lịch của chúng tôi.)
    • The underdog team's victory was a huge upset. (Chiến thắng của đội yếu thế một bất ngờ lớn.)
  • Tính từ:

    • He was very upset about losing his keys. (Anh ấy rất bực bội làm mất chìa khóa.)
    • We righted the upset canoe. (Chúng tôi đã dựng lại chiếc ca nô bị lật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be upset about/over something": buồn bã/khó chịu về điều đó.

    • She is still upset over the unfair treatment. ( ấy vẫn còn buồn về sự đối xử bất công.)
  • "stomach upset": chứng khó chịu/đau bụng nhẹ.

    • He has a slight stomach upset. (Anh ấy bị đau bụng nhẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Upsetting (adj): gây khó chịu, gây buồn phiền.
    • It was an upsetting experience. (Đó một trải nghiệm đáng buồn.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (làm buồn): Disturb, distress, bother.
  • Động từ (làm đổ): Overturn, knock over, tip over.
  • Danh từ (sự buồn bã): Distress, dismay, unhappiness.
  • Tính từ (buồn bã): Distressed, unhappy, agitated.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Upset the applecart: Làm hỏng kế hoạch, gây rối.
    • His sudden resignation really upset the applecart for the project. (Việc anh ấy đột ngột từ chức thực sự đã làm hỏng kế hoạch của dự án.)
Thành ngữ liên quan
  • More than a little upset: Rất buồn bã/tức giận.
    • She was more than a little upset when she saw the mess. ( ấy đã rất tức giận khi nhìn thấy đống hỗn độn.)
upset

The child looks upset after dropping her ice cream cone.

ngoại động từ upset
  1. làm đổ, đánh đổ, lật đổ; đánh ng
    • to upset a bottle
      đánh đổ cái chai
    • to upset a car
      đánh đổ xe
    • to upset someone
      đánh ng ai
  2. (hàng hi) làm lật úp (thuyền...)
  3. làm rối tung, làm xáo lộn, làm lộn bậy, làm đo lộn
    • to upset a room
      làm lộn bậy c căn phòng
    • to upset a plan
      làm đo lộn kế hoạch
  4. làm khó chịu; làm rối loạn (bộ máy tiêu hoá...)
  5. làm bối rối, làm lo ngại
    • the least thing upsets him
      mộtcái cũng làm cho anh ấy lo ngại bối rối
  6. (kỹ thuật) chồn
danh từ
  1. sự đổ, sự lật đổ, sự lật úp; sự đánh ng
  2. tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn
  3. sự bối rối, sự lúng túng
  4. sự c i lộn, sự bất hoà
  5. trạng thái nôn nao khó chịu
  6. (thể dục,thể thao) kết qu bất ngờ
  7. (kỹ thuật) sự chồn