fret

/fret/
Học thuật
Thân thiện
fret

A guitarist carefully presses a string against the fret.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự bực dọc, sự lo lắng, sự phiền muộn: Trạng thái tinh thần lo âu, căng thẳng hoặc khó chịu về một điều đó.
    • Phím đàn: Thanh kim loại nhỏ gắn trên mặt cần đàn (như guitar, ukulele) để xác định vị trí nốt nhạc.
    • Hoa văn trang trí: Họa tiết trang trí lặp lại, thường bao gồm các đường thẳng đứng nằm ngang đan xen nhau.
  2. Động từ:

    • Lo lắng, phiền muộn, băn khoăn: Cảm thấy hoặc thể hiện sự lo âu, bực bội về một vấn đề, thường không cần thiết hoặc quá mức.
    • Ăn mòn, gặm mòn: Làm hao mòn dần dần do tác động hóa học hoặc vật (như rỉ sét, ma sát).
    • Làm gợn sóng, làm lăn tăn: Làm cho bề mặt (như mặt nước) xuất hiện những chuyển động nhỏ, gợn sóng.
    • Trang trí bằng hoa văn: Trang trí một bề mặt với các họa tiết lặp lại, chạm khắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She was in a fret about her upcoming exam. ( ấy đang lo lắng về kỳ thi sắp tới.)
    • Press the string down firmly behind the fret to get a clear note. (Ấn dây đàn chặt phía sau phím đàn để nốt nhạc rõ ràng.)
    • The wooden frame was carved with an intricate fret. (Khung gỗ được chạm khắc một hoa văn chữ triện phức tạp.)
  • Động từ:

    • Don't fret over things you cannot change. (Đừng lo lắng về những điều bạn không thể thay đổi.)
    • Acid rain can fret away the surface of the marble statue. (Mưa axit có thể ăn mòn bề mặt bức tượng đá cẩm thạch.)
    • A gentle breeze fretted the surface of the lake. (Một cơn gió nhẹ làm mặt hồ lăn tăn gợn sóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fret and fume": bực dọc, sốt ruột, tức giận một cách vô ích.

    • He spent the morning fretting and fuming about the delayed flight. (Anh ấy dành cả buổi sáng để bực dọc sốt ruột về chuyến bay bị hoãn.)
  • "to fret away": (1) lo lắng làm hao mòn sức khỏe/tinh thần; (2) bị ăn mòn dần.

    • She fretted away her youth worrying about the future. ( ấy đã để tuổi trẻ của mình hao mòn lo lắng về tương lai.)
Biến thể từ gần giống
  • Fretful (adj): hay cáu kỉnh, bực dọc, khó chịu (thường dùng cho trẻ em).
    • The baby is fretful because he is tired. (Đứa bé cáu kỉnh mệt.)
  • Fretwork (n): đồ trang trí bằng gỗ được cắt tỉa hoặc chạm khắc thành những hoa văn lỗ hoặc hình học lặp lại.
    • The old chair had beautiful fretwork on its back. (Chiếc ghế đồ trang trí chạm khắc đẹp trên lưng ghế.)
Từ đồng nghĩa
  • Lo lắng (Worry): lo lắng, băn khoăn.
  • Ăn mòn (Erode): làm mòn dần.
  • Hoa văn (Lattice): họa tiết trang trí các đường đan chéo nhau.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fret about/over something: lo lắng về điều đó.
    • He tends to fret over small details. (Anh ấy xu hướng lo lắng về những chi tiết nhỏ.)
  • Fret away (đã giải thíchmục trên).
Thành ngữ liên quan
  • Don't fret!: Đừng lo! (Cụm từ dùng để trấn an ai đó).
    • It's just a small mistake. Don't fret! (Chỉ một lỗi nhỏ thôi. Đừng lo!)
fret

A guitarist carefully presses a string against the fret.

danh từ
  1. phím đàn
danh từ
  1. hình trang trí chữ triện, hoa văn chữ triện
ngoại động từ
  1. trang trí (trần nhà) bằng hoa văn chữ triện
danh từ
  1. sự bực dọc, sự cáu kỉnh, sự khó chịu
    • to be in a fret
      bực dọc, cáu kỉnh
  2. sự gặm mòn, sự ăn mòn
ngoại động từ
  1. quấy rầy, làm phiền, làm bực bội
  2. (+ away) buồn phiền làm hao tổn
    • to fret away one's health
      buồn phiền làm hao tốn sức khoẻ
  3. gặm, nhấm, ăn mòn
    • rust has fretted the iron away
      gỉ ăn mòn hết sắt
  4. làm lăn tăn, làm gợn (mặt nước)
nội động từ
  1. phiền muộn, buồn phiền, bực dọc, băn khoăn, bứt rứt
  2. bị gặm, bị nhấm, bị ăn mòn
  3. lăn tăn, gợn, dập dờn (mặt nước)

Idioms

  • to fret and fume
    bực dọc, sốt ruột