grate

/greit/
Học thuật
Thân thiện
grate

The chef uses a metal grate to shred a carrot over a bowl.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vỉ , ghi : Một khung hoặc tấm kim loại các thanh song song hoặc chéo, dùng để giữ nhiên liệu (như than, củi) trong sưởi, nướng hoặc bếp.
    • sưởi (kiểu vỉ): Chỉ toàn bộ sưởi cấu tạo với vỉ kim loại.
    • Lưới sàng: Trong ngành mỏ, một tấm lưới kim loại dùng để sàng lọc quặng hoặc vật liệu.
  2. Ngoại động từ:

    • Lắp đặt vỉ : Hành động đặt một cái vỉ (grate) vào sưởi hoặc bếp.
  3. Động từ:

    • Nạo, mài, bào: Dùng một dụng cụ bề mặt nhám hoặc lỗ nhỏ để cắt nhỏ thức ăn cứng thành những mảnh vụn, sợi nhỏ.
    • Kêu ken két, kèn kẹt: Phát ra âm thanh khó chịu, chói tai do hai bề mặt cứng cọ xát vào nhau.
    • Làm khó chịu, chọc tức: (Dùng cho cảm xúc, thần kinh) gây ra cảm giác bực bội, gai người hoặc phiền toái.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He added more wood to the grate. (Anh ấy thêm củi vào vỉ .)
    • The old fireplace had a cast-iron grate. ( sưởi một cái vỉ bằng gang.)
  • Động từ (Nạo, mài):

    • Grate the cheese finely for the pasta. (Hãy bào phô mai thật nhuyễn cho món ống.)
    • She grated some ginger into the tea. ( ấy nạo một chút gừng vào trà.)
  • Động từ (Kêu ken két):

    • The rusty gate grated on its hinges. (Cổng sắt kêu ken két trên bản lề của .)
  • Động từ (Làm khó chịu):

    • His arrogant tone grated on everyone. (Giọng điệu kiêu ngạo của anh ta làm mọi người khó chịu.)
    • The constant noise grated on her nerves. (Tiếng ồn liên tục làm ấy bực bội thần kinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to grate on/upon someone's nerves": làm ai đó rất bực mình, khó chịu.

    • His constant complaining is starting to grate on my nerves. (Việc than phiền liên tục của anh ta bắt đầu làm tôi phát bực.)
  • "to grate against": (nghĩa đen) cọ xát vào vật gây ra tiếng động; (nghĩa bóng) đối lập hoặc xung đột mạnh mẽ.

    • The new policy grates against our core values. (Chính sách mới xung đột với các giá trị cốt lõi của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Grater (danh từ): Dụng cụ nhà bếp dùng để nạo, bào thực phẩm ( dụ: cheese grater - đồ bào phô mai).
  • Grating (tính từ): Chói tai, ken két (âm thanh); (danh từ) hành động nạo, bào; hoặc cấu trúc giống như cái vỉ .
  • Grated (tính từ): Đã được nạo/bào thành vụn ( dụ: grated carrot - cà rốt bào sợi).
Từ đồng nghĩa
  • Nạo, mài (shred): Cắt thành những sợi nhỏ, mỏng.
  • Kêu cót két (scrape, rasp): Tạo ra âm thanh khô, thô ráp do ma sát.
  • Làm bực mình (irritate, annoy): Khiến ai đó cảm thấy khó chịu, tức giận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Grate on/upon: Làm ai đó khó chịu, bực bội (thường đi với 'nerves', 'ears').
    • His voice grates on me. (Giọng nói của anh ta làm tôi khó chịu.)
Thành ngữ liên quan
  • To grate one's teeth: Nghiến răng ( tức giận, đau đớn hoặc quyết tâm).
    • He grated his teeth in frustration. (Anh ta nghiến răng bực tức.)
grate

The chef uses a metal grate to shred a carrot over a bowl.

danh từ
  1. vỉ , ghi (trong sưởi); sưởi
  2. (ngành mỏ) lưới sàng quặng
ngoại động từ
  1. đặt vỉ , đặt ghi
động từ
  1. mài, xát (thành bột); nạo
  2. nghiến kèn kẹt (răng)
    • to grate one's teeth
      nghiến răng kèn kẹt
  3. kêu cọt kẹt, kêu kèn kẹt
  4. làm khó chịu, làm gai người
    • to grate on (upon) the ear
      tai, làm chói tai
    • to grate on one's neves
      chọc tức