great

/greit/
Học thuật
Thân thiện
great

A great oak tree stands tall in the middle of a sunlit meadow.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lớn, to lớn, vĩ đại: Chỉ quy mô, tầm vóc, mức độ hoặc tầm quan trọng vượt trội so với bình thường.
    • Rất, hết sức: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một tính chất hoặc trạng thái.
    • Tuyệt vời, xuất sắc, thú vị: Diễn tả sự đánh giá cao, sự ngưỡng mộ hoặc cảm giác thích thú.
    • Giỏi, thạo, hiểu : Chỉ sự thành thạo hoặc kiến thức sâu sắc về một lĩnh vực nào đó.
    • Thân thiết: (Trong cách dùng cổ hoặc nhất định) Chỉ mối quan hệ gần gũi.
  2. Danh từ (số nhiều: the great):

    • Người vĩ đại, nhân vật kiệt xuất: Chỉ những người thành tựu, địa vị hoặc ảnh hưởng đặc biệt lớn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She has made a great contribution to science. ( ấy đã đóng góp lớn/ vĩ đại cho khoa học.)
    • We need to proceed with great caution. (Chúng ta cần tiến hành với sự thận trọng hết sức.)
    • "I got the job!" – "That's great!" ("Tôi nhận được việc rồi!" – "Tuyệt quá!")
    • He is great at solving complex problems. (Anh ấy rất giỏi giải quyết các vấn đề phức tạp.)
  • Danh từ:

    • He is considered one of the great of modern literature. (Ông ấy được coi một trong những người vĩ đại của nền văn học hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a great many": rất nhiều (dùng với danh từ đếm được số nhiều).

    • A great many people attended the festival. (Rất nhiều người đã tham dự lễ hội.)
  • "to be great on something": hiểu biết tường tận, am hiểu về cái .

    • My professor is great on medieval history. (Giáo sư của tôi rất am hiểu về lịch sử trung cổ.)
  • "to have a great time": một khoảng thời gian rất vui vẻ, tuyệt vời.

    • We had a great time at the beach. (Chúng tôi đã một thời gian thật tuyệtbãi biển.)
Biến thể từ gần giống
  • Greatly (trạng từ): rất, hết sức, vô cùng.

    • I greatly appreciate your help. (Tôi cùng biết ơn sự giúp đỡ của bạn.)
  • Greatness (danh từ): sự vĩ đại, sự to lớn.

    • His greatness lies in his humility. (Sự vĩ đại của ông nằmsự khiêm tốn.)
Từ đồng nghĩa
  • Large, big: to, lớn (về kích thước, quy mô).
  • Excellent, fantastic, wonderful: tuyệt vời, xuất sắc.
  • Considerable, significant: đáng kể, quan trọng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành với "great" với tư cách động từ. "Great" chủ yếu tính từ danh từ.)

Thành ngữ liên quan
  • "Great minds think alike": Tư tưởng lớn gặp nhau (dùng khi ai đó cùng ý kiến với bạn).

    • You chose the same restaurant? Well, great minds think alike! (Cậu cũng chọn nhà hàng đó à? Chà, tư tưởng lớn gặp nhau đấy!)
  • "The greater good": Lợi ích chung lớn hơn, lợi ích cao cả.

    • Sometimes individual sacrifices are made for the greater good. (Đôi khi những hy sinh cá nhân được thực hiện lợi ích chung lớn hơn.)
  • "To go to great lengths": Cố gắng hết sức, làm mọi cách (để đạt được điều ).

    • She went to great lengths to organize the perfect surprise party. ( ấy đã cố gắng hết sức để tổ chức một bữa tiệc bất ngờ hoàn hảo.)
great

A great oak tree stands tall in the middle of a sunlit meadow.

tính từ
  1. lớn, to lớn, vĩ đại
    • a wind
      cơn gió lớn
    • a great distance
      một khoảng cách lớn
    • the Great October Socialist Revolution
      cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa tháng mười vĩ đại)
    • a great writer
      một nhà văn lớn
    • the great powers
      những nước lớn
    • a great scoundrel
      thằng đại bợm
    • the great majority
      đại đa số
    • at a great price
      đi rất nhanh
  2. hết sức, rất
    • with great care
      cẩn thận hết sức
    • to pay great attention to
      hết sức chú ý tới
  3. cao quý, ca cả, cao thượng
    • he appeared greater in adversity than ever before
      trong lúc hoạn nạn anh ấy tỏ ra cao thượng hơn bao giờ hết
  4. tuyệt hay, thật thú vị
    • that is great!
      thật tuyệt!
    • to have great time
      được hưởng một thời gian thú tuyệt
  5. giỏi, thạo cừ, hiểu , hiểu tường tận
    • to be great on
      hiểu , biết , hiểu tường tận về (cái )
    • to be great at
      rất giỏi về (cái )
  6. thân (với ai)
    • to be great with somebody
      thân với ai

Idioms

  • to be great with child
    (từ cổ,nghĩa cổ) có mang, có chửa
  • great dozen
    mười ba
  • great many
    nhiều
  • to have a great mind to
    (xem) mind
  • to live to a great age
    sống đến tận lúc tuổi già, sống lâu
  • to take a great interest in
    rất quan tâm đến
danh từ
  1. (the great) (dùng như số nhiều) những người vĩ đại
  2. số nhiều kỳ thi tốt nghiệptài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt)