Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
capital
/'kæpitl/

danh từ
  • thủ đô, thủ phủ
  • chữ viết hoa
    • to write one's name in capital
      viết tên bằng chữ hoa
  • tiền vốn, tư bản
    • floating (working) capital
      vốn luân chuyển
    • fixed capital
      tư bản bất biến
  • (kiến trúc) đầu cột
IDIOMS
  • to make capital out of
    • kiếm lợi ở, kiếm chác ở, lợi dụng

tính từ
  • quan hệ đến sinh mạng; tử hình
    • capital offence
      tội tử hình
  • chính, ở đầu, ở trên đầu, ở trên hết
    • capital city
      thủ đô
  • chủ yếu, cốt yếu, cơ bản, lớn
    • of capital inmportance
      có tầm quan trọng lớn
    • capital letter
      chữ hoa
  • tuyệt diệu, thượng hạng, ưu tú, xuất sắc, rất hay
    • a capital speach
      bài nói rất hay
    • what a capital idea!
      ý kiến mới tuyệt diệu làm sao!
  • vô cùng tai hại
    • a capital error
      một sự lầm lẫn vô cùng tai hại
IDIOMS
  • capital constructions
    • xây dựng cơ bản
  • capital goods
    • tư liệu sản xuất
Related words




Search for capital in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt