cap

/kæp/
Học thuật
Thân thiện
cap

The hiker admired the snow-capped mountain in the distance.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • ( lưỡi trai hoặc không vành): Một loại mềm, thường phần nhô ra phía trước (lưỡi trai) để che nắng, hoặc không vành như của y tá, lính thủy, sinh viên tốt nghiệp.
    • Nắp, nắp đậy: Vật dùng để đậy, bịt miệng hoặc đầu của một vật khác, như chai, bút, ống.
    • Giới hạn tối đa: Mức cao nhất được cho phép, thường về số lượng, số tiền, hoặc ngân sách.
    • Đỉnh, chóp: Phần trên cùng, che phủ đỉnh của một vật, như núi, cột, hoặc răng (trong nha khoa).
  2. Động từ:

    • Đội , đặt nắp lên: Hành động đặt một chiếc lên đầu ai đó hoặc đặt nắp lên một vật.
    • Vượt qua, làm tốt hơn: Thực hiện điều đó tốt hơn hoặc ấn tượng hơn điều vừa được người khác nói/làm.
    • Đặt giới hạn: Thiết lập một mức tối đa không thể vượt quá.
    • Che phủ đỉnh: Nằmhoặc bao phủ phần trên cùng của một vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He always wears a baseball cap. (Anh ấy luôn đội một chiếc lưỡi trai.)
    • Remember to put the cap back on the pen. (Nhớ đậy nắp bút lại.)
    • The government has placed a cap on immigration. (Chính phủ đã đặt ra giới hạn về nhập cư.)
    • Snow covered the mountain's cap. (Tuyết phủ kín đỉnh núi.)
  • Động từ:

    • The priest capped the child's head during the ceremony. (Vị linh mục đội lên đầu đứa trẻ trong buổi lễ.)
    • His hilarious story capped an already perfect evening. (Câu chuyện hài hước của anh ấy đã làm cho một buổi tối vốn đã hoàn hảo trở nên tuyệt vời hơn.)
    • The bill caps interest rates at 5%. (Dự luật đó giới hạn lãi suấtmức 5%.)
    • Clouds capped the distant hills. (Mây che phủ những ngọn đồi xa xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To cap it all (off)": Cuối cùng, để hoàn thiện mọi thứ (thường một chuỗi sự kiện).
    • And then, to cap it all, it started to rain. ( cuối cùng, trời bắt đầu mưa.)
  • "If the cap fits, wear it" (Thành ngữ): Nếu điều đó đúng với bạn, hãy chấp nhận (tương đương với " tật giật mình").
    • I'm not saying you're lazy, but if the cap fits... (Tôi không nói bạn lười biếng, nhưng nếu đúng thì...)
  • "Cap in hand": Một cách khiêm tốn, nhún nhường, thường để xin xỏ điều .
    • He went back to the company cap in hand to ask for his job back. (Anh ta quay lại công ty một cách nhún nhường để xin lại việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Capped (adj): nắp đậy, đỉnh được che phủ.
    • a capped bottle (một chai nắp)
  • Capstone (n): Viên đá đỉnh, dự án hoặc thành tựu cuối cùng hoàn thiện một quá trình.
    • The thesis was the capstone of her academic career. (Luận văn thành tựu đỉnh cao trong sự nghiệp học thuật của ấy.)
  • Capital (n): Thủ đô, vốn, chữ hoa (nghĩa khác biệt, nhưng cùng gốc từ Latin 'caput' - đầu).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (): Hat, beanie, beret.
  • Danh từ (nắp): Lid, cover, top.
  • Danh từ (giới hạn): Ceiling, limit, maximum.
  • Động từ (vượt qua): Surpass, top, outdo.
  • Động từ (giới hạn): Limit, restrict, curb.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cap off: Kết thúc, hoàn thành một cách đặc biệt.
    • They capped off the meal with a delicious dessert. (Họ kết thúc bữa ăn bằng một món tráng miệng ngon tuyệt.)
Thành ngữ liên quan
  • A feather in one's cap: Một thành tích đáng tự hào.
    • Winning that award is a real feather in his cap. (Giành được giải thưởng đó một thành tích đáng tự hào của anh ấy.)
  • To set one's cap at someone (, chủ yếu dùng cho phụ nữ): Cố gắng thu hút ai đó để kết hôn.
    • In the novel, she set her cap at the wealthy young lord. (Trong tiểu thuyết, ấy cố gắng thu hút vị lãnh chúa trẻ giàu có.)
cap

The hiker admired the snow-capped mountain in the distance.

danh từ
  1. lưỡi trai, vải (y tá cấp dưỡng...); (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ...)
  2. nắp, (chai, van, bút máy...); đầu (đạn...); tai (nấm...)
  3. mỏm, chỏm, chóp, đỉnh
  4. (kiến trúc) đầu cột
  5. (hàng hải) miếng tháp cột buồm
  6. bao giấy hình loa, phễu giấy (để gói)
  7. khổ giấy 0, 43 x 0, 35 cm

Idioms

  • cap in hand
    khúm núm
  • if the cap fits, wear it
    (tục ngữ) tật giật mình
  • to put on one's thinhking (considering) cap
    suy nghĩ đắn đo; suy nghĩ kỹ lưỡng
  • to set one's cap at (for) somebody
    quyến rũ ai, chài ai (để lấy làm chồng)
  • to throw (fling) one's cap over the mill (windmil)
    làm bừa không kể dư luận; hành động tếu
ngoại động từ
  1. đội cho (ai)
  2. đậy nắp, bịt nắp (cái )
  3. vượt, làm tốt hơn, làm hay hơn
    • to cap an anecdote
      kể một câu chuyện hay hơn
    • to cap a quotation
      trích dẫn một câu hay hơn; trích dẫn một câu ngược lại
  4. ngã chào (ai)
  5. (thể dục,thể thao) chính thức nhận (một đấu thủ) vào đội
  6. phát bằng cho (ở trường đại học)
  7. (thú y học) làm sưng (một chỗ nào)
nội động từ
  1. ngả mũ chào, chào