cup

/kʌp/
Học thuật
Thân thiện
cup

The golfer carefully places the ball into the cup on the green.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái tách, cái chén: Một vật đựng nhỏ, thường quai, dùng để uống nước, cà phê, trà, v.v.
    • Cúp, giải thưởng: Một chiếc cúp, thường làm bằng kim loại, được trao cho người chiến thắng trong một cuộc thi đấu thể thao hoặc cuộc thi.
    • Đơn vị đo lường: Một đơn vị đo thể tích, thường dùng trong nấu ăn, tương đương khoảng 240 ml.
    • Vật hình dạng giống cái chén: Bất kỳ vật hình dạng lõm, tròn giống một cái chén.
  2. Động từ:

    • Khum tay, tạo hình chén: Đặt hai bàn tay lại với nhau khum chúng thành hình dạng giống một cái chén.
    • Giác (trong y học cổ truyền): Một phương pháp điều trị bằng cách đặt các ống giác (thường ống thủy tinh) lên da để tạo lực hút.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Would you like a cup of tea? (Bạn muốn một tách trà không?)
    • Our team won the championship cup. (Đội của chúng tôi đã giành được cúpđịch.)
    • Add two cups of flour to the mixture. (Thêm hai cốc bột vào hỗn hợp.)
    • The flower rests in a green cup. (Bông hoa nằm trong một đài hoa màu xanh.)
  • Động từ:

    • She cupped her hands to drink water from the stream. ( ấy khum tay để uống nước từ con suối.)
    • The therapist cupped his back to relieve muscle pain. (Nhà trị liệu đã giác lưng anh ấy để giảm đau .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "One's cup of tea": Sở thích, thứ ai đó thích.

    • Horror movies are not my cup of tea. (Phim kinh dị không phải sở thích của tôi.)
  • "The cup is full": Niềm vui hoặc nỗi khổ đã đến mức tột cùng, không thể chịu đựng thêm được.

    • After all the good news, her cup was full. (Sau tất cả những tin tốt, niềm hạnh phúc của ấy thật trọn vẹn.)
  • "To drain the cup of bitterness to the dregs": Nếm trải mọi nỗi cay đắng, khổ đau đến tận cùng.

    • He had to drain the cup of sorrow to the dregs after the loss. (Anh ấy đã phải nếm trải nỗi đau buồn đến tận cùng sau sự mất mát.)
Biến thể từ gần giống
  • Cupful (n): Một lượng đầy một cốc.

    • Add a cupful of sugar. (Thêm một cốc đầy đường.)
  • Cupcake (n): Bánh ngọt nhỏ nướng trong khuôn giấy hình cốc.

  • Teacup (n): Tách trà.
Từ đồng nghĩa
  • Mug (n): Cái cốc quai, thường lớn hơn làm bằng sứ dày.
  • Trophy (n): Cúp, chiến lợi phẩm (nghĩa giải thưởng).
  • Goblet (n): Ly chân, thường dùng cho rượu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cup together: Chắp, khum lại với nhau (thường bàn tay).
    • He cupped his hands together to hold the berries. (Anh ấy chắp hai tay lại để giữ những quả mọng.)
Thành ngữ liên quan
  • "There's many a slip 'twixt the cup and the lip": Giữa cốc môi còn lắm điều bất trắc; mọi việc chưa chắc đã thành công cho đến khi thực sự kết thúc.

    • We think we've won the contract, but remember, there's many a slip 'twixt the cup and the lip. (Chúng tôi nghĩ rằng mình đã thắng hợp đồng, nhưng hãy nhớ, mọi chuyện vẫn có thể xảy ra.)
  • "In one's cups": Đang say rượu.

    • He tends to get sentimental when he's in his cups. (Anh ấy thường trở nên đa cảm khi say rượu.)
cup

The golfer carefully places the ball into the cup on the green.

danh từ
  1. tách, chén
  2. (thể dục,thể thao) cúp, giải
    • to win a cup
      đoạt giải
  3. (thực vật học) đài (hoa)
  4. (y học) ống giác
  5. rượu
  6. vật hình chén
  7. nguồn cơn, nỗi khổ, niềm vui
    • the cup is full
      niềm vui thật trọn vẹn, niềm hạnh phúc thật trọn vẹn; nỗi khổ thật tột cùng
    • a bitter cup
      nỗi cay đắng
  8. (số nhiều) sự say sưa
    • to be in one's cups
      đang say sưa

Idioms

  • to be a cup too low
    chán nản, uể oải, nản lòng
  • to be quarrelsome in one's cups
    rượu vào gây gỗ
  • a cup that cheers but not inebriates
    trà
  • to drain (drink) the cup of bitterness (socrow...) to the dregs
    nếm hết mùi cay đắng ở đời
  • to fill up the cup
    làm cho không thể chịu đựng được nữa
  • one's cup of tea
    người (vật) làm cho vui thích; người (vật) mình ưa; người vật hợp với mình
  • there's many a slip 'twixt the cup and the lip; between the cup and the lip a morsel may slip
    (tục ngữ) miếng ăn đến miệng rồi vẫn có thể mất
ngoại động từ
  1. khum thành hình chén, chu thành hình chén (bàn tay...)
  2. (y học) giác