sweat

/swet/
Học thuật
Thân thiện
sweat

She wiped the sweat from her brow after a long run.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mồ hôi: Chất lỏng mặn, trong suốt được tiết ra qua các lỗ chân lông trên da, thường do nóng, vận động mạnh, lo lắng hoặc bệnh tật.
    • Sự ra mồ hôi: Hành động hoặc quá trình cơ thể tiết ra mồ hôi.
    • Công việc vất vả, lao động cực nhọc: (Nghĩa ẩn dụ) Chỉ sự nỗ lực, cố gắng rất lớn.
    • Sự lo lắng, bồn chồn: (Thông tục) Trạng thái căng thẳng, lo âu.
  2. Nội động từ:

    • Đổ mồ hôi, toát mồ hôi: Hành động của cơ thể tiết ra mồ hôi.
    • Làm việc cực nhọc, lao động vất vả: Làm việc một cách chăm chỉ, mệt nhọc.
    • Lo lắng, hồi hộp: Cảm thấy căng thẳng hoặc sợ hãi về điều đó.
  3. Ngoại động từ:

    • Làm (ai) đổ mồ hôi: Khiến cho người khác phải làm việc rất chăm chỉ hoặc lo lắng.
    • Tiết ra (thứ như mồ hôi): Cho phép chất lỏng hoặc hơi ẩm thoát ra ngoài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • His face was covered in sweat after the marathon. (Mặt anh ấy ướt đẫm mồ hôi sau cuộc chạy marathon.)
    • This job is a real sweat. (Công việc này thật sự rất vất vả.)
    • He was in a sweat about the upcoming interview. (Anh ta đang lo lắng về cuộc phỏng vấn sắp tới.)
  • Nội động từ:

    • I always sweat when I'm nervous. (Tôi luôn đổ mồ hôi khi lo lắng.)
    • They sweated for months to finish the project on time. (Họ đã làm việc cật lực trong nhiều tháng để hoàn thành dự án đúng hạn.)
  • Ngoại động từ:

    • The boss really sweated his employees to meet the deadline. (Ông chủ thực sự bắt nhân viên của mình làm việc cật lực để kịp hạn chót.)
    • The walls were sweating in the humid weather. (Những bức tường đang rỉ nước trong thời tiết ẩm ướt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To sweat the small stuff": Lo lắng quá mức về những điều nhỏ nhặt, không quan trọng.

    • Don't sweat the small stuff; focus on the big picture. (Đừng lo lắng về chuyện nhỏ; hãy tập trung vào bức tranh tổng thể.)
  • "To sweat blood": Làm việc cực kỳ vất vả, cố gắng hết sức.

    • I sweated blood to get this report done. (Tôi đã làm việc cật lực để hoàn thành báo cáo này.)
  • "No sweat!": (Thông tục) Không thành vấn đề!, Dễ thôi!

    • "Can you help me move this?" – "Sure, no sweat!" ("Bạn có thể giúp tôi di chuyển cái này không?" – "Được chứ, dễ thôi!")
Biến thể từ gần giống
  • Sweaty (adj): Đẫm mồ hôi, gây đổ mồ hôi.

    • It was a hot and sweaty day. (Đó một ngày nóng nực đẫm mồ hôi.)
  • Sweat gland (n): Tuyến mồ hôi.

    • Sweat glands help regulate body temperature. (Các tuyến mồ hôi giúp điều chỉnh nhiệt độ cơ thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Perspiration (n, trang trọng hơn): Mồ hôi, sự đổ mồ hôi.
  • Toil (v, n): Lao động vất vả.
  • Worry (v, n): Lo lắng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sweat out:

    • Xông cho ra mồ hôi (để khỏi bệnh): He's trying to sweat out his cold. (Anh ấy đang cố xông cho ra mồ hôi để khỏi cảm.)
    • Lo lắng chờ đợi, chịu đựng cho đến cùng: We had to sweat out the final minutes of the game. (Chúng tôi phải hồi hộp chờ đợi những phút cuối của trận đấu.)
  • Sweat over: Dành nhiều thời gian công sức lo lắng hoặc làm việc đó.

    • She was sweating over her essay all night. ( ấy đã vật lộn với bài luận cả đêm.)
Thành ngữ liên quan
  • By the sweat of one's brow: Bằng mồ hôi nước mắt, bằng sức lao động vất vả của chính mình.

    • He built his business by the sweat of his brow. (Anh ấy đã xây dựng doanh nghiệp bằng chính mồ hôi nước mắt của mình.)
  • Break out in a cold sweat: Toát mồ hôi lạnh ( sợ hãi, lo lắng).

    • I break out in a cold sweat just thinking about public speaking. (Tôi toát mồ hôi lạnh chỉ khi nghĩ đến việc nói trước đám đông.)
sweat

She wiped the sweat from her brow after a long run.

danh từ
  1. mồ hôi
    • wet with sweat
      ướt đẫm mồ hôi
    • by the sweat of one's brow
      bằng mồ hôi nước mắt của mình
  2. " Mồ hôi" (giọt nước đọng trên cửa kính, trên tường...)
  3. sự ra mồ hôi; sự làm đổ mồ hôi
    • nightly sweats
      sự ra mồ hôi trộm
    • a sweat will do him good
      cứ xông cho ra mồ hôi anh ấy khỏi
  4. công việc vất vả, việc khó nhọc
    • he cannot stand the sweat of it
      anh ta không chịu được vất vả
  5. sự tập luyện (cho ngựa trước cuộc thi...)
  6. (thông tục) sự lo ngại, sự lo lắng
    • to be in a sweat
      lo lắng

Idioms

  • old sweat
    (từ lóng) lính già
nội động từ
  1. đổ mồ hôi, toát mồ hôi
  2. úa ra, rỉ ra (như mồ hôi)
  3. làm việc vất vả, làm việc mệt nhọc
  4. bán sức lao động (lấy đồng lương rẻ mạt)
  5. sợ hãi, hối hận
    • he shall sweat for it
      anh ta sẽ hối hận về việc đó
ngoại động từ
  1. chảy (mồ hôi...), toát (mồ hôi...)
  2. làm (ai) đổ mồ hôi; làm (áo...) ướt đẫm mồ hôi
  3. lau mồ hôi (cho ngựa)
  4. ốp (công nhân) làm đổ mồ hôi sôi nước mắt; bóc lột
  5. ủ (thuốc lá)
  6. hàn (kim loại)
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tra tấn (ai) để bắt khai

Idioms

  • to sweat out
    xông cho ra mồ hôi để khỏi (cảm...)
  • to sweat blood
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm đổ mồ hôi sôi nước mắt