fart

/fɑ:t/
Học thuật
Thân thiện
fart

A child accidentally lets out a fart while lifting a heavy box.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiếng hơi, hơi hơi từ ruột: Chỉ âm thanh mùi được tạo ra khi khí từ ruột được giải phóng qua hậu môn.
    • (Lóng, thô tục) Người ngu ngốc, đáng khinh: Một cách gọi thô tục để chỉ một người ngớ ngẩn hoặc khó chịu.
  2. Nội động từ:

    • hơi, đánh rắm: Hành động đẩy khí từ ruột ra ngoài qua hậu môn, thường tạo ra âm thanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He let out a silent fart. (Anh ta hơi một cách lặng lẽ.)
    • Don't be such a fart! (Đừng ngu ngốc như vậy!)
  • Nội động từ:

    • The baby farted in his sleep. (Em bé hơi trong lúc ngủ.)
    • Beans make some people fart more. (Đậu khiến một số người hơi nhiều hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fart around" (lóng): Làm việc đó một cách vô ích, lãng phí thời gian.
    • Stop farting around and get to work! (Đừng lãng phí thời gian nữa bắt tay vào việc đi!)
Biến thể từ gần giống
  • Farting (danh động từ): Hành động hơi.
    • Farting in public is considered rude. ( hơi nơi công cộng bị coi thô lỗ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (cho nghĩa hơi):
    • Gas: Hơi, khí.
    • Flatulence: Sự đầy hơi, trung tiện.
  • Động từ (cho nghĩa hơi):
    • Pass gas: Xả khí, hơi (cách nói lịch sự hơn).
    • Break wind: Đánh rắm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fart about/around: Hành động một cách ngớ ngẩn hoặc lãng phí thời gian.
    • He spent the whole afternoon farting about with his phone. ( dành cả buổi chiều để nghịch ngợm vô ích với cái điện thoại.)
Thành ngữ liên quan
  • "Like a fart in a windstorm" (lóng, thô tục): Mô tả ai đó hoặc điều đó hoàn toàndụng, không tác động .
    • His opinion was like a fart in a windstorm. (Ý kiến của hắn chẳng tác dụng .)
  • "Fart in a bottle" (lóng): Một thứ đógiá trị hoặcdụng.
    • Trying to get a straight answer from him is like catching a fart in a bottle. (Cố gắng nhận được một câu trả lời rõ ràng từ hắn khó như bắt hơi vào chai vậy.)
fart

A child accidentally lets out a fart while lifting a heavy box.

danh từ
  1. đùi 0 rắm
nội động từ
  1. chùi gháu

Idioms

  • ['fɑ:ðə]
tính từ (cấp so sánh của far)
  1. xa hơn; thêm hơn, hơn nữa
    • have you anything fart to say?
      anh còn nói thêm không?
phó từ
  1. xa hơn; xa nữa; thêm hơn, hơn nữa
  2. ngoài ra, vả lại (bây giờ thường dùng further)

Idioms

  • I'll see you fart first
    (thông tục) đừng hòng
ngoại động từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) further