gall

/gɔ:l/
Học thuật
Thân thiện
gall

The child had the gall to talk back to the teacher.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mật, túi mật: Một chất lỏng tiêu hóa màu xanh lục đắng do gan sản xuất được dự trữ trong túi mật.
    • Vị đắng, chất đắng: (Nghĩa bóng) Chỉ sự cay đắng, oán giận hoặc nỗi đau khổ sâu sắc.
    • Sự trơ tráo, sự láo xược: Hành động hoặc thái độ thiếu tôn trọng, vô liêm sỉ một cách đáng kinh ngạc.
    • Mụn cây, : (Thực vật học) Một khối u bất thường trên cây, thường do côn trùng, vi sinh vật hoặc chấn thương gây ra.
    • Vết sầy da, vết trầy: Vết đau hoặc vết loét trên da do cọ xát nhiều lần, đặc biệtđộng vật như ngựa.
  2. Động từ:

    • Làm phiền, chọc tức, làm phật ý: Gây ra cảm giác khó chịu, bực bội hoặc xúc phạm lâu dài.
    • Làm sầy da, làm trượt da: Gây ra vết trầy xước hoặc đau trên da do ma sát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bile is stored in the gall bladder. (Mật được dự trữ trong túi mật.)
    • He spoke with gall about his former employer. (Anh ta nói với giọng điệu đầy cay đắng về ông chủ của mình.)
    • I can't believe the gall of that salesman! (Tôi không thể tin được sự trơ tráo của người bán hàng đó!)
    • The oak leaf had a large gall caused by an insect. (Chiếc sồi một mụn cây lớn do côn trùng gây ra.)
    • The saddle caused a gall on the horse's back. (Yên ngựa đã gây ra một vết sầy trên lưng ngựa.)
  • Động từ:

    • His arrogant comments galled everyone in the room. (Những bình luận kiêu ngạo của anh ta làm mọi người trong phòng phật ý.)
    • The poorly fitting shoe galled her heel. (Chiếc giày không vừa vặn đã làm trầy gót chân ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To have the gall to do something": Dám trơ tráo/mặt dạn mày dày làm việc đó.

    • He had the gall to ask for a raise after being late every day. (Hắn ta dám trơ tráo đòi tăng lương sau khi ngày nào cũng đi làm muộn.)
  • "Gall and wormwood": (Thành ngữ cổ) Điều đó cực kỳ cay đắng đáng ghét.

    • The defeat was gall and wormwood to the proud team. (Thất bại điều cay đắng khó nuốt đối với đội bóng kiêu hãnh đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Gallbladder (n): Túi mật. (Lưu ý: Đây một từ ghép riêng biệt).
  • Gallant (adj): Dũng cảm, hào hiệp. (Từ đồng âm khác nghĩa).
  • Galling (adj): Gây bực bội, chọc tức.
    • It was a galling experience to lose to our rivals. (Thật một trải nghiệm bực bội khi thua đối thủ của chúng tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa mật): Bile.
  • Danh từ (nghĩa cay đắng): Bitterness, resentment, rancor.
  • Danh từ (nghĩa trơ tráo): Audacity, nerve, impudence, cheek.
  • Danh từ (nghĩa mụn cây): Cyst, tumor, growth.
  • Động từ: Irritate, vex, annoy, chafe, exasperate.
Thành ngữ liên quan
  • "A pen dipped in gall": Ngòi bút châm biếm cay độc.

    • The critic wrote his review with a pen dipped in gall. (Nhà phê bình viết bài đánh giá của mình bằng một ngòi bút châm biếm cay độc.)
  • "As bitter as gall": Đắng như mật, rất cay đắng.

    • Her disappointment was as bitter as gall. (Nỗi thất vọng của ấy cay đắng như mật.)
gall

The child had the gall to talk back to the teacher.

danh từ
  1. mật
  2. túi mật
  3. chất đắng; vị đắng
  4. (nghĩa bóng) nỗi cay đắng, mối hiềm oán
    • the gall of life
      nỗi cay đắng ở đời
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự trơ tráo; sự láo xược
    • to have the gall to do something
      dám trơ tráo làm việc , dám mặt dạn máy dày làm việc

Idioms

  • gall and wormwood
    cái đáng căm ghét
  • a pen dipped in gall
    ngòi bút châm biếm cay độc
danh từ
  1. (thực vật học) mụn cây,
  2. vết sầy da, chỗ trượt da (ở ngựa...)
  3. chỗ trơ trụi (ở cánh đồng...)
  4. sự xúc phạm, sự chạm (lòng tự ái...)
động từ
  1. làm sầy da, làm trượt da
  2. làm phiền, làm khó chịu; xúc phạm lòng tự ái
    • to gall somebody with one's remarks
      xúc phạm lòng tự ái của ai những nhận xét của mình