call

/kɔ:l/
Học thuật
Thân thiện
call

The umpire makes a loud call during the baseball game.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiếng gọi, tiếng kêu: Âm thanh phát ra để thu hút sự chú ý hoặc để giao tiếp.
    • Cuộc gọi điện thoại: Hành động liên lạc với ai đó qua điện thoại.
    • Sự ghé thăm ngắn: Một chuyến viếng thăm ngắn, thường không chính thức.
    • Lời kêu gọi, sự thôi thúc: Một yêu cầu hoặc cảm giác mạnh mẽ thúc giục hành động.
    • Sự cần thiết, nhu cầu: Lý do hoặc tình huống đòi hỏi một phản ứng cụ thể.
  2. Động từ:

    • Gọi, kêu: Phát ra âm thanh hoặc dùng lời nói để ai đó đến hoặc chú ý.
    • Gọi điện thoại: Liên lạc với ai đó bằng điện thoại.
    • Ghé thăm: Đến thăm ai đó trong một thời gian ngắn.
    • Đặt tên, gọi là: Đặt cho ai đó hoặc cái đó một cái tên hoặc mô tả.
    • Triệu tập, yêu cầu: Yêu cầu chính thức ai đó đến hoặc làm điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I heard a call for help from the street. (Tôi nghe thấy tiếng kêu cứu từ đường phố.)
    • She received a phone call from her mother. ( ấy nhận được một cuộc gọi điện thoại từ mẹ.)
    • The doctor paid a call on his patient. (Bác sĩ đã ghé thăm bệnh nhân của mình.)
    • He felt the call of the mountains. (Anh ấy cảm thấy tiếng gọi của núi rừng.)
    • There's no call for such rude behavior. (Không có lý do cho hành vi thô lỗ như vậy.)
  • Động từ:

    • Please call me when dinner is ready. (Hãy gọi tôi khi bữa tối sẵn sàng.)
    • I'll call you tomorrow evening. (Tôi sẽ gọi điện cho bạn vào tối mai.)
    • We should call on our new neighbors. (Chúng ta nên ghé thăm hàng xóm mới.)
    • They decided to call their daughter Mia. (Họ quyết định đặt tên con gái Mia.)
    • The manager called a meeting for 3 PM. (Người quản lý đã triệu tập một cuộc họp vào lúc 3 giờ chiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to call it a day": quyết định kết thúc công việc hoặc hoạt động cho ngày hôm đó.

    • We've done enough work; let's call it a day. (Chúng ta đã làm đủ việc rồi; hãy nghỉ thôi.)
  • "to call someone's bluff": thách thức ai đó chứng minh điều họ nói là thật, thường khi nghi ngờ họ đang nói dối.

    • He said he would quit, so I called his bluff and he backed down. (Anh ta nói sẽ bỏ việc, nên tôi thách thức anh ta anh ta đã rút lui.)
  • "to call into question": làm cho người ta nghi ngờ về tính đúng đắn hoặc giá trị của điều đó.

    • New evidence called the witness's testimony into question. (Bằng chứng mới đã đặt câu hỏi về lời khai của nhân chứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Calling (danh từ): Thiên hướng, sự thôi thúc mạnh mẽ (thường về nghề nghiệp hoặc sứ mệnh).

    • She felt teaching was her true calling. ( ấy cảm thấy dạy học thiên hướng thực sự của mình.)
  • Caller (danh từ): Người gọi điện thoại; người đến thăm.

    • An anonymous caller left a message. (Một người gọi ẩn danh đã để lại tin nhắn.)
  • Recall (động từ): Gợi nhớ lại; triệu hồi (sản phẩm).

    • This song recalls my childhood. (Bài hát này gợi nhớ lại tuổi thơ của tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (tiếng gọi): Cry, shout.
  • Danh từ (cuộc gọi điện): Phone call, ring.
  • Danh từ (chuyến thăm): Visit.
  • Động từ (gọi): Shout, summon.
  • Động từ (đặt tên): Name, designate.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Call for:

    • Yêu cầu, đòi hỏi: This situation calls for immediate action. (Tình huống này đòi hỏi hành động ngay lập tức.)
    • Đến đón (ai): I will call for you at 7 PM. (Tôi sẽ đến đón bạn lúc 7 giờ tối.)
  • Call off:

    • Hủy bỏ: They had to call off the picnic because of the rain. (Họ phải hủy buổi ngoại trời mưa.)
  • Call on/upon:

    • Ghé thăm: We called on our grandparents last weekend. (Chúng tôi đã ghé thăm ông bà vào cuối tuần trước.)
    • Kêu gọi, yêu cầu (ai làm gì): The teacher called on me to answer the question. (Giáo viên đã gọi tôi trả lời câu hỏi.)
  • Call up:

    • Gọi điện: I'll call you up later. (Tôi sẽ gọi điện cho bạn sau.)
    • Gợi nhớ: That smell calls up memories of my grandmother's kitchen. (Mùi đó gợi nhớ về căn bếp của tôi.)
    • Gọi nhập ngũ: He was called up for military service. (Anh ấy được gọi nhập ngũ.)
  • Call back:

    • Gọi lại (điện thoại): She's in a meeting; can you call back in an hour? ( ấy đang họp; bạn có thể gọi lại sau một tiếng được không?)
    • Gọi (ai) quay lại: He left but then I called him back. (Anh ấy đã rời đi nhưng sau đó tôi gọi anh ấy quay lại.)
Thành ngữ liên quan
  • Call the shots: người ra quyết định, chỉ huy.

    • In this company, the CEO calls the shots. (Trong công ty này, CEO người ra quyết định.)
  • A close call: Một tình huống suýt nguy hiểm, thoát hiểm trong gang tấc.

    • That car almost hit us! That was a close call. (Chiếc xe đó suýt đâm vào chúng ta! Thật thoát hiểm trong gang tấc.)
  • Call a spade a spade: Nói thẳng, nói thật không vòng vo.

    • She's very direct and always calls a spade a spade. ( ấy rất thẳng thắn luôn nói toạc móng heo.)
call

The umpire makes a loud call during the baseball game.

danh từ
  1. tiếng kêu, tiếng la, tiếng gọi
    • a call for help
      tiếng kêu cứu
    • within call
      gần gọi nghe được
    • the call of the sea
      tiếng gọi của biển cả
  2. tiếng chim kêu; tiếng bắt chước tiếng chim
  3. kèn lệnh, trống lệnh, còi hiệu
  4. lời kêu gọi, tiếng gọi
    • the call of the country
      lời kêu gọi của tổ quốc
    • the call of conscience
      tiếng gọi của lương tâm
  5. sự mời, sự triệu tập
    • to have a call to visit a sick man
      được mời đến thăm người ốm (bác sĩ)
  6. sự gọi dây nói, sự nói chuyện bằng dây nói
    • a telephone call
      sự gọi dây nói
  7. sự thăm, sự ghé thăm, sự đỗ lại, sự ghé lại
    • to give (pay) somebody a call; to pay a call on somebody
      ghé thăm ai
    • to receive a call
      tiếp ai
    • to return someone's call
      thăm trả lại ai
    • port of call
      bến đỗ lại
  8. sự đòi hỏi, sự yêu cầu
    • to have many calls on one's time
      nhiều việc đòi hỏi, mất thời gian
    • to have many calls on one's money
      nhiều việc phải tiêu đến tiền; bị nhiều người đòi tiền
  9. sự cần thiết; dịp
    • there's no call for you to hurry
      chẳng việc cần thiết anh phải vội
  10. (thương nghiệp) sự gọi vốn, sự gọi cổ phần
  11. (sân khấu) sự vỗ tay mời (diễn viên) ra một lần nữa

Idioms

  • at call
    sẵn sàng nhận lệnh
  • call to arms
    lệnh nhập ngũ, lệnh động viên
  • no call to blush
    việc xấu hổ
  • close call
    (xem) close
  • to get (have) a call upon something
    quyền được hưởng (nhận) cái
  • place (house) of call
    nơi thường lui tới công tác
ngoại động từ
  1. kêu gọi, mời gọi lại
    • to call a taxi
      gọi một cái xe tắc xi
    • duty calls me
      bổn phận kêu gọi tôi
    • to call an actor
      mời một diễn viên ra một lần nữa
    • to call a doctor
      mời bác sĩ
  2. gọi là, tên
    • he is called John
      anh ta tên Giôn
  3. đánh thức, gọi dậy
    • call me early tomorrow morning
      sáng mai anh hãy đánh thức tôi dậy sớm
  4. coi , cho , gọi là
    • I call that a shame
      tôi cho đó một điều sỉ nhục
  5. gợi, gợi lại, nhắc lại
    • to call something to mind
      gợi lại cái trong óc, nhắc lại cái
  6. triệu tập; định ngày (họp, xử...)
    • to call a meeting
      triệu tập một cuộc mít tinh
    • to call a strike
      ra lệnh đình công
    • to call a case
      định ngày xử một vụ kiện
  7. phát thanh về phía
    • this ia the Voice of Vietnam calling Eastern Europe
      đây tiếng nói Việt-Nam phát thanh về phía Đông-Âu
nội động từ
  1. gọi, kêu to, la to, gọi to
    • to call to somebody
      gọi ai
    • to call out
      kêu to, la to
  2. (+ on, upon) kêu gọi, yêu cầu
    • to call upon somebody's generosity
      kêu gọi tấm lòng rộng lượng của ai
    • to call on someone to do something
      kêu gọi (yêu cầu) ai làm việc
    • to call on somebody for a song
      yêu cầu ai hát một bài
  3. (+ for) gọi, đến tìm (ai) (để lấy cái ...)
    • I'll call for you on my way
      trên đường đi tôi sẽ đến tìm anh
  4. (+ at) dừng lại, đỗ lại (xe lửa...)
    • the train calls at every station
      tới ga nào xe lửa cũng đỗ lại
  5. (+ at, on) ghé thăm, lại thăm, tạt vào thăm
    • to call at somebody's
      ghé thăm nhà ai
    • to call on somebody
      tạt qua thăm ai
  6. (+ for) (nghĩa bóng) đòi, bắt buộc phải, cần phải
    • to call for trumps
      ra hiệu đòi người cùng phe đánh bài chủ
    • this conduct calls for punishment
      hành động này cần phải trừng phạt

Idioms

  • to call aside
    gọi ra một chỗ; kéo sang một bên
  • to call away
    gọi đi; mời đi
  • to call back
    gọi lại, gọi về
  • to call down
    gọi (ai) xuống
  • to call forth
    phát huy hết, đem hết
  • to call in
    thu về, đòi về, lấy về (tiền...)
  • to call off
    gọi ra chỗ khác
  • to call out
    gọi ra
  • to call together
    triệu tập (một cuộc họp...)
  • to call up
    gọi tên
  • to call away one's attention
    làm cho đãng trí; làm cho không chú ý
  • to call in question
    (xem) question
  • to call into being (existence)
    tạo ra, làm nảy sinh ra
  • to call into play
    (xem) play
  • to call over names
    điểm tên
  • to call a person names
    (xem) name
  • to call somebody over the coals
    (xem) coal
  • to call something one's own
    (gọi là) cái
  • to call a spade a spade
    (xem) spade