bid

/bid/
Học thuật
Thân thiện
bid

A player makes a bid during a bridge game.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự đặt giá, sự trả giá: Hành động đề nghị một mức giá để mua một món hàng, đặc biệt trong một cuộc đấu giá.
    • Sự bỏ thầu: Hành động đưa ra một đề nghị chính thức (thường về giá cả điều kiện) để thực hiện một công việc hoặc dự án.
    • Sự cố gắng, nỗ lực đạt được điều đó: Một nỗ lực hoặc cố gắng để giành được một thứ đó.
  2. Động từ (bất quy tắc: bid / bade, bid / bidden, bid):

    • Đặt giá, trả giá: Đề nghị một số tiền cụ thể để mua thứ đó, thường trong một cuộc đấu giá.
    • Bỏ thầu: Đưa ra một đề nghị chính thức để giành được hợp đồng thực hiện công việc.
    • Chào, chúc: Nói lời chào, chúc tạm biệt hoặc chào mừng một cách trang trọng.
    • Ra lệnh, bảo (văn chương, cổ): Đưa ra một mệnh lệnh hoặc yêu cầu một cách thẩm quyền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He made the highest bid at the auction. (Anh ấy đưa ra mức trả giá cao nhất tại cuộc đấu giá.)
    • Our company submitted a bid for the construction project. (Công ty chúng tôi đã nộp một hồ sơ dự thầu cho dự án xây dựng.)
    • She made a bid for the leadership position. ( ấy đã một nỗ lực để giành vị trí lãnh đạo.)
  • Động từ:

    • We decided to bid $500 for the antique vase. (Chúng tôi quyết định đặt giá 500 đô la cho chiếc bình cổ.)
    • Several firms will bid on the new highway. (Nhiều công ty sẽ thầu làm con đường cao tốc mới.)
    • He bade me farewell at the station. (Anh ấy chào tạm biệt tôinhà ga.)
    • Do as you are bidden. (Hãy làm như ngươi được bảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make a bid for something": cố gắng, tìm cách để đạt được điều đó.

    • He is making a bid for more power in the company. (Anh ta đang tìm cách để thêm quyền lực trong công ty.)
  • "to bid fair to do something": hứa hẹn, triển vọng làm điều đó.

    • This new method bids fair to revolutionize the industry. (Phương pháp mới này hứa hẹn sẽ cách mạng hóa ngành công nghiệp.)
  • "to bid against someone": trả giá cao hơn ai đó trong một cuộc đấu giá.

    • Two collectors were bidding against each other for the painting. (Hai nhà sưu tập đang trả giá chọi nhau để mua bức tranh.)
Biến thể từ gần giống
  • Bidding (danh từ): Hành động đặt giá hoặc bỏ thầu; sự ra lệnh.

    • The bidding started at $100. (Việc đấu giá bắt đầu từ 100 đô la.)
  • Bidder (danh từ): Người đặt giá, người dự thầu.

    • The highest bidder wins the item. (Người trả giá cao nhất sẽ thắng món hàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự đặt giá/trả giá): Offer (lời đề nghị mua), tender (sự đấu thầu).
  • Danh từ (sự cố gắng): Attempt (nỗ lực), effort (cố gắng).
  • Động từ (chào): Wish (chúc), greet (chào mừng).
  • Động từ (ra lệnh - cổ): Command (ra lệnh), order (yêu cầu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bid up: Đẩy giá lên (bằng cách trả giá cạnh tranh).

    • Speculators bid up the price of oil. (Những kẻ đầu cơ đẩy giá dầu lên.)
  • Bid in: (Trong đấu giá) Đặt giá mua lại chính món hàng của mình (thường để đảm bảo mức giá tối thiểu).

    • The owner had to bid in the painting when no one else offered enough. (Chủ sở hữu phải tự mua lại bức tranh khi không ai trả đủ giá.)
Thành ngữ liên quan
  • A bidding war: Một cuộc chiến trả giá, khi hai hoặc nhiều bên liên tục trả giá cao hơn nhau.

    • The rare stamp sparked a bidding war among collectors. (Con tem quý hiếm đã châm ngòi cho một cuộc chiến trả giá giữa các nhà sưu tập.)
  • Do someone's bidding: Làm theo mệnh lệnh của ai đó.

    • He was just doing his master's bidding. (Hắn ta chỉ đang làm theo lệnh của chủ.)
bid

A player makes a bid during a bridge game.

danh từ
  1. sự đặt giá, sự trả giá (trong một cuộc bán đấu giá)
  2. sự bỏ thầu
  3. (thông tục) sự mời
  4. sự xướng bài (bài brit)

Idioms

  • to make a bid for
    tìm cách để đạt được, cố gắng để được
(bất qui tắc) động từ bad, bade, bid; bidden, bid
  1. đặt giá
    • he bids 300d for the bicycle
      anh ấy đặt giá cái xe đạp 300 đồng
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thầu
    • the firm decided to bid on the new bridge
      công ty ấy quyết định thầu làm cái cầu mới
  3. mời chào
    • a bidden guest
      người khách được mời đến
    • to bid someone good-bye (farewell)
      chào tạm biệt ai
    • to bid welcome
      chào mừng
  4. công bố
    • to bid the banns
      công bố hôn nhânnhà thờ
  5. xướng bài (bài brit)
  6. (văn học), (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) bảo, ra lệnh, truyền lệnh
    • bid him come in
      bảo vào

Idioms

  • to bid against (up, in)
    trả hơn tiền; tăng giá
  • to bid fair
    hứa hẹn; triển vọng