abiding

/ə'baidiɳ/
Học thuật
Thân thiện
abiding

An abiding friendship connects the two neighbors over many years.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lâu dài, bền vững, không thay đổi: Mô tả một cảm xúc, niềm tin, hoặc phẩm chất tồn tại trong một thời gian rất dài không dễ dàng biến mất.
    • Vĩnh cửu, tồn tại mãi mãi: (Văn học) Chỉ những điều tính chất vĩnh viễn, vượt qua thử thách của thời gian.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She has an abiding love for classical music. ( ấy một tình yêu lâu bền với nhạc cổ điển.)
    • His abiding faith helped him through difficult times. (Niềm tin vững chắc của anh ấy đã giúp anh vượt qua những thời điểm khó khăn.)
    • The memory of her kindness left an abiding impression on me. (Ký ức về lòng tốt của đã để lại một ấn tượng sâu sắc lâu dài trong tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Abiding interest": Mối quan tâm lâu dài, bền bỉ.

    • He has an abiding interest in history. (Anh ấy một mối quan tâm lâu dài đến lịch sử.)
  • "Abiding concern": Mối quan ngại thường trực, liên tục.

    • The safety of the children is her abiding concern. (Sự an toàn của bọn trẻ mối quan ngại thường trực của ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Abide (động từ): Chịu đựng, tuân theo, hoặc sốngmột nơi nào đó.

    • I cannot abide his rude behavior. (Tôi không thể chịu đựng được hành vi thô lỗ của anh ta.)
    • You must abide by the rules. (Bạn phải tuân theo các quy định.)
  • Abidingly (trạng từ): Một cách lâu dài, bền vững.

    • He is abidingly loyal to his friends. (Anh ấy trung thành một cách bền vững với bạn bè.)
Từ đồng nghĩa
  • Enduring: Lâu bền, bền vững.
  • Lasting: Lâu dài, kéo dài.
  • Permanent: Vĩnh viễn, cố định.
  • Everlasting: Vĩnh cửu, bất diệt.
Từ trái nghĩa
  • Temporary: Tạm thời.
  • Fleeting: Thoáng qua, ngắn ngủi.
  • Transient: Nhất thời, phù du.
  • Ephemeral: Ngắn ngủi, chóng tàn.
abiding

An abiding friendship connects the two neighbors over many years.

tính từ
  1. (văn học) không thay đổi, vĩnh cửu, tồn tại mãi mãi

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự