bat

/bæt/
Học thuật
Thân thiện
bat

A cricket player swings a bat to hit the ball.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cây gậy (dùng trong thể thao): Một dụng cụ dài, thường làm bằng gỗ hoặc kim loại, dùng để đánh bóng trong các môn thể thao như bóng chày hoặc cricket.
    • Con dơi: Một loài động vật bay được về đêm, cánh màng da nối giữa các ngón tay dài.
    • (Từ lóng) đánh, đòn: Một đánh bất ngờ hoặc mạnh mẽ.
    • (Từ lóng) Cuộc chè chén, ăn chơi: Một buổi tiệc tùng hoặc ăn chơi quá độ.
  2. Động từ:

    • Đánh bóng (bằng gậy): Hành động sử dụng cây gậy để đánh bóng, chẳng hạn như trong bóng chày hoặc cricket.
    • Nháy (mắt): Hành động đóng mở mí mắt một cách nhanh chóng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Cây gậy):
    • He swung the bat and hit a home run. (Anh ấy vung gậy đánh một chạy vòng.)
    • A cricket bat is flat and wide. (Một cây gậy cricket thì dẹt rộng.)
  • Danh từ (Con dơi):
    • We saw a bat flying around the streetlight at night. (Chúng tôi thấy một con dơi bay quanh cột đèn vào ban đêm.)
  • Động từ (Đánh bóng):
    • Who will bat first for our team? (Ai sẽ đánh bóng đầu tiên cho đội chúng ta?)
  • Động từ (Nháy mắt):
    • She didn't even bat an eye when she heard the shocking news. ( ấy thậm chí không nháy mắt khi nghe tin sốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • To be at bat: (Trong bóng chày) Đanglượt đánh bóng. (Nghĩa bóng) Đang giữ vai trò quan trọng hoặc chịu trách nhiệm.
    • It's your turn to be at bat. (Đến lượt bạn đánh bóng rồi.)
  • Off one's own bat: Một mình, tự mình làm không sự giúp đỡ.
    • She started the business off her own bat. ( ấy đã tự mình khởi nghiệp.)
  • Right off the bat: Ngay lập tức, không chần chừ.
    • He understood the problem right off the bat. (Anh ấy hiểu vấn đề ngay lập tức.)
Biến thể từ gần giống
  • Batsman (n): Vận động viên đánh bóng trong môn cricket.
  • Batting (n): Hành động đánh bóng; hoặc lớp vải bông dùng để lót, chần.
  • Batty (adj): (Thông tục) Hơi điên, gàn dở.
Từ đồng nghĩa
  • Club (n): Gậy, dùi cui (có thể dùng thay cho "bat" trong một số ngữ cảnh thể thao).
  • Strike (v): Đánh, đập (có thể dùng thay cho "bat" với nghĩa đánh bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bat around: (Ý tưởng) Được thảo luận qua lại.
    • We batted the idea around for an hour. (Chúng tôi đã thảo luận ý tưởng đó qua lại trong một giờ.)
  • Bat out: Viết hoặc sản xuất ra một cách nhanh chóng.
    • He batted out the report in one night. (Anh ta viết vội báo cáo trong một đêm.)
Thành ngữ liên quan
  • As blind as a bat: Rất , không nhìn thấy (theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).
    • Without my glasses, I'm as blind as a bat. (Không kính, tôi mù tịt.)
  • To have bats in the belfry: Gàn dở, hơi điên.
    • He thinks he can talk to plants; he must have bats in the belfry. (Anh ta nghĩ mình có thể nói chuyện với cây cối; chắc anh ta hơi gàn.)
  • Like a bat out of hell: Rất nhanh, ba chân bốn cẳng.
    • He ran out of the room like a bat out of hell. (Anh ta chạy ra khỏi phòng nhanh như cắt.)
bat

A cricket player swings a bat to hit the ball.

danh từ
  1. (thể dục,thể thao) gây (đánh bóng chày, crikê); (từ cổ,nghĩa cổ) vợt (quần vợt)
  2. vận động viên bóng chày, vận động viên crikê ((cũng) bat sman)
  3. (từ lóng) đánh bất ngờ
  4. bàn đập (của thợ giặt)

Idioms

  • to be at bat
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giữ một vị trí quan trọng (đánh bóng chày)
  • to carry [out] one's bat
    thắng, giành được thắng lợi, không bị loại khỏi vòng
  • to come to bat
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gặp phải một vấn đề khó khăn hóc búa; phải qua một thử thách gay go
  • to go to the bat with somebody
    thi đấu với ai
  • off one's own bat
    một mình không ai giúp đỡ, đơn thương độc
  • right off the bat
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngay lập tức, không chậm trễ
ngoại động từ
  1. (thể dục,thể thao) đánh bằng gậy (bóng chày Ãcrikê)
  2. đánh
danh từ
  1. (động vật học) con dơi

Idioms

  • as blind as a bat
    mù tịt
  • to have bats in one's belfry
    gàn, dở hơi
  • like a bat out of hell
    thật nhanh ba chân bốn cẳng
danh từ
  1. (từ lóng) bước đi, dáng đi

Idioms

  • at a good (rare) bat
    thật nhanh
  • to go full bat
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi thật nhanh, ba chân bốn cẳng
danh từ
  1. the bat (Anh, Ân) (thông tục) tiếng nói, ngôn ngữ nói

Idioms

  • to sling the bat
    (quân sự), (từ lóng) nói tiếng nước ngoài
ngoại động từ
  1. nháy (mắt)
    • to bat one's eyes
      nháy mắt

Idioms

  • not to bat an eyelid
    không chợp mắt được lúc nào
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự chè chén linh đình; sự ăn chơi phóng đãng
    • to go on a bat
      chè chén linh đình; ăn chơi phóng đãng
danh từ
  1. (viết tắt) của battery (quân sự) khẩu đội (pháo)