lick

/lik/
Học thuật
Thân thiện
lick

The kitten licks a small bowl of milk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái liếm: Hành động dùng lưỡi để chạm vào hoặc di chuyển trên bề mặt của một vật.
    • Lượng nhỏ: Một lượng rất nhỏ hoặc một chút của thứ đó, thường dùng trong câu phủ định.
    • Đòn đánh nhanh: (Thông tục) Một đánh hoặc một đòn.
    • Tốc độ nhanh: (Thông tục, chủ yếu trong cụm từ) Một tốc độ rất nhanh.
  2. Động từ:

    • Liếm: Dùng lưỡi để làm ướt, làm sạch, nếm, hoặc di chuyển trên bề mặt.
    • Lướt qua, liếm qua: (Dùng cho lửa, sóng) Chạm vào hoặc di chuyển qua một bề mặt một cách nhẹ nhàng nhanh chóng.
    • Đánh bại: (Thông tục) Đánh bại ai đó trong một cuộc thi hoặc trận đấu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The dog gave my hand a friendly lick. (Con chó liếm tay tôi một cách thân thiện.)
    • He doesn't have a lick of common sense. (Anh ta chẳng một chút nào ý thức thông thường.)
    • The boxer took a hard lick to the jaw. ( quyền Anh nhận một đòn mạnh vào hàm.)
  • Động từ:

    • The child licked the ice cream cone. (Đứa trẻ liếm chiếc kem ốc quế.)
    • The flames licked at the ceiling. (Những ngọn lửa liếm vào trần nhà.)
    • Our team licked their rivals in the final match. (Đội của chúng tôi đánh bại đối thủ trong trận chung kết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at a great/full lick": (Thông tục) Ở một tốc độ rất nhanh.

    • He was driving down the road at a full lick. (Anh ta lái xe xuống đường với tốc độ rất nhanh.)
  • "a lick of paint": Một lớp sơn mỏng hoặc việc sơn sửa nhẹ.

    • This old door just needs a lick of paint. (Cánh cửa này chỉ cần sơn lại một chút.)
Biến thể từ gần giống
  • Lickety-split (adv, thông tục): Rất nhanh chóng.
    • The kids ran to the park lickety-split. (Bọn trẻ chạy ra công viên rất nhanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (liếm): Lap (thường dùng cho động vật uống nước).
  • Động từ (đánh bại): Defeat, beat, trounce.
  • Danh từ (lượng nhỏ): Bit, speck, iota.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lick up: Liếm sạch.
    • The cat licked up all the milk from the bowl. (Con mèo liếm sạch hết sữa trong bát.)
Thành ngữ liên quan
  • "lick one's wounds": Tự chữa lành vết thương (nghĩa đen) hoặc hồi phục sau một thất bại hay tổn thương về tinh thần (nghĩa bóng).

    • After losing the election, the candidate went home to lick his wounds. (Sau khi thua cuộc bầu cử, ứng viên về nhà để tự hồi phục.)
  • "lick someone's boots": (Mang nghĩa tiêu cực) Nịnh hót hoặc phục tùng ai đó một cách quá đáng.

    • He's always licking the boss's boots to get a promotion. (Anh ta luôn nịnh hót sếp để được thăng chức.)
  • "lick something into shape": Làm cho một cái đó trở nên tốt hơn hoặc tổ chức hơn thông qua nỗ lực.

    • The new manager will lick the department into shape. (Người quản lý mới sẽ chỉnh đốn lại bộ phận cho vào khuôn khổ.)
lick

The kitten licks a small bowl of milk.

danh từ
  1. cái liềm
  2. (từ lóng) đám, cái vụt; đòn đau
  3. (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự cố gắng, sự nỗ lực
    • to put in one's best licks
      hết sức cố gắng, nỗ lực
  4. (từ lóng) tốc độ đi
    • at full lick
      hết sức hối hả, ba chân bốn cẳng
  5. bâi liếm (nơi đất mặn, dã thú thường đến liếm muối ((cũng) salt lick)

Idioms

  • a lick and a promise
    sự làm qua quýt, sự làm chiếu lệ
động từ
  1. liếm
  2. lướt qua, đốt trụi
    • the flames licked the dry grass
      ngọn lửa lướt lem lém qua đám cỏ khô
  3. (từ lóng) đánh; được, thắng
  4. (từ lóng) đi, đi hối hả
    • to go as fast (hard) as one could lick
      đi hết sức hối hả, đi ba chân bốn cẳng
  5. (từ lóng) vượt quá sự hiểu biết của...
    • well that licks me
      chà! cái đó vượt quá sự hiểu biết của tôi

Idioms

  • to lick creation
    vượt tất cả mọi thứ, không sánh kịp
  • to lick the dust
    bị đánh gục, bị đánh bại
  • to lick one's lips
    (xem) lip
  • to lick into shape
    (xem) shape
  • to lick someone's shoes
    liếm gót ai