flutter

/flutter/
Học thuật
Thân thiện
flutter

A butterfly begins to flutter its wings on a sunny flower.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự vỗ cánh nhanh nhẹ: Chỉ chuyển động nhanh, nhẹ không đều của cánh chim, cánh bướm.
    • Sự rung động, sự đập dập dờn: Chỉ chuyển động rung lắc nhẹ, nhanh của một vật mỏng manh.
    • Sự xao xuyến, bối rối: Trạng thái cảm xúc hồi hộp, lo lắng hoặc phấn khích.
    • (Y học) Sự rối loạn nhịp tim: Nhịp tim đập nhanh không đều.
  2. Động từ (nội động từ):

    • Vỗ cánh, đập cánh: Di chuyển cánh một cách nhanh nhẹ nhàng (của chim, côn trùng).
    • Rung rinh, phấp phới: Chuyển động qua lại một cách nhanh, nhẹ liên tục (của lá cờ, tấm vải).
    • Đập nhanh không đều (tim): Tim đập mạnh nhanh do xúc động, lo lắng hoặc bệnh .
    • Bối rối, xao xuyến: Cảm thấy hồi hộp, lo lắng.
  3. Động từ (ngoại động từ):

    • Làm cho vật đó rung rinh, phấp phới: Khiến một vật mỏng di chuyển nhanh nhẹ trong không khí.
    • Làm ai đó xao xuyến, bối rối: Gây ra cảm giác hồi hộp, lo lắng cho ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The flutter of a butterfly's wings is almost silent. (Sự vỗ cánh của một con bướm gần như không tiếng động.)
    • There was a flutter of excitement in the crowd. ( một sự xao xuyến phấn khích trong đám đông.)
    • The patient was diagnosed with atrial flutter. (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc chứng rung nhĩ.)
  • Động từ (nội động từ):

    • The flags flutter in the breeze. (Những lá cờ phấp phới trong làn gió nhẹ.)
    • Her heart fluttered when she heard the news. (Tim ấy đập loạn nhịp khi nghe tin.)
    • The bird fluttered from branch to branch. (Con chim vỗ cánh bay từ cành này sang cành khác.)
  • Động từ (ngoại động từ):

    • She fluttered her eyelashes at him. ( ấy chớp chớp hàng mi về phía anh ta.)
    • The news fluttered the whole community. (Tin tức làm cả cộng đồng xôn xao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in a flutter": ở trong trạng thái bối rối, xao xuyến.

    • She was in a flutter before her big presentation. ( ấy rất bối rối trước buổi thuyết trình quan trọng.)
  • "to cause/make a flutter": gây ra sự xôn xao, xao động.

    • The celebrity's arrival caused a flutter among the fans. (Sự xuất hiện của người nổi tiếng đã gây xôn xao giữa các fan hâm mộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Fluttering (danh động từ/ tính từ): sự rung rinh, phấp phới; tính chất rung rinh.

    • The fluttering curtain caught her attention. (Tấm rèm cửa đang phấp phới đã thu hút sự chú ý của .)
  • Fluttery (tính từ): đặc tính rung động nhẹ, không ổn định; (về cảm xúc) dễ xao động.

    • She had a fluttery feeling in her stomach. ( ấy một cảm giác bồn chồn trong bụng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự vỗ cánh/rung động): flap, vibration, quiver.
  • Danh từ (sự xao xuyến): agitation, excitement, fluster.
  • Động từ (vỗ/rung): flap, quiver, tremble.
  • Động từ (làm xao xuyến): agitate, excite, ruffle.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào. Hành động thường được diễn đạt bằng chính động từ "flutter").

Thành ngữ liên quan
  • "to flutter someone's heart": làm cho tim ai đó đập loạn nhịp ( yêu, phấn khích).

    • His smile was enough to flutter her heart. (Nụ cười của anh ấy đủ để làm trái tim loạn nhịp.)
  • "to flutter like a moth to a flame": lao vào một điều đó nguy hiểm một cách mù quáng bị thu hút (như con thiêu thân lao vào lửa).

    • He was drawn to the risky investment, fluttering like a moth to a flame. (Anh ta bị lôi cuốn vào vụ đầu mạo hiểm, như con thiêu thân lao vào lửa.)
flutter

A butterfly begins to flutter its wings on a sunny flower.

danh từ
  1. sự vẫy, sự vỗ (cánh)
    • the flutter of wings
      sự vỗ cánh
  2. sự run rẫy bị kích động
    • to be in a flutter
      bối rối
    • to make a flutter
      gây sự xao xuyến
  3. sự rung
  4. (từ lóng) sự đầu cơ vặt
nội động từ
  1. vỗ cánh, vẫy cánh
  2. rung rinh, đu đưa, dập dờn
  3. đập yếu không đều (mạch)
  4. run rẩy kích động, bối rối, xao xuyến, xốn xang
    • my heart flutters
      lòng tôi xao xuyến
ngoại động từ
  1. vỗ (cánh...), vẫy (cánh, cờ...)
  2. kích động; làm bối rối, làm xao xuyến, làm xốn xang