pat

/pæt/
Học thuật
Thân thiện
pat

The child gives the dog a gentle pat on the head.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái vỗ nhẹ, cái vỗ về: Một cái chạm nhẹ nhàng, thường bằng bàn tay phẳng, để thể hiện sự trìu mến, động viên hoặc chấp thuận.
    • Tiếng vỗ nhẹ: Âm thanh phát ra từ một cái vỗ nhẹ.
    • Khoanh nhỏ: Một miếng nhỏ, thường hình dạng vuông hoặc tròn.
  2. Động từ:

    • Vỗ nhẹ, vỗ về: Hành động chạm nhẹ nhàng bằng bàn tay phẳng, thường thể hiện sự yêu thương, khen ngợi hoặc an ủi.
    • Vỗ cho dẹt xuống: Làm cho thứ đó (như bột, đất sét) dẹt phẳng bằng cách vỗ nhẹ.
  3. Tính từ:

    • Đúng lúc, vừa vặn: Được nói ra hoặc thực hiện một cách quá dễ dàng, nhanh chóng có vẻ thiếu suy nghĩ sâu sắc.
    • Rất sẵn sàng, thuộc làu: (Trong cụm 'to have something down pat') Nghĩa biết hoặc hiểu điều đó một cách hoàn toàn có thể thực hiện dễ dàng.
  4. Phó từ:

    • Đúng lúc: Một cách hoàn hảo, phù hợp.
    • Rất sẵn sàng: Một cách dễ dàng tự tin, không cần suy nghĩ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She gave the dog a gentle pat on the head. ( ấy vỗ nhẹ vào đầu con chó.)
    • He put a pat of butter on his toast. (Anh ấy đặt một khoanh nhỏ lên bánh mì nướng.)
  • Động từ:

    • He patted her shoulder to comfort her. (Anh ấy vỗ nhẹ vai để an ủi.)
    • She patted the dough into a flat circle. ( ấy vỗ nhẹ cục bột thành một hình tròn dẹt.)
  • Tính từ:

    • His answer was too pat to be convincing. (Câu trả lời của anh ta quá dễ dãi nên không thuyết phục.)
    • After practicing for weeks, she had her presentation down pat. (Sau nhiều tuần luyện tập, ấy đã thuộc làu bài thuyết trình của mình.)
  • Phó từ:

    • The answer came pat to his lips. (Câu trả lời tuôn ra đúng lúc từ miệng anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to pat someone on the back": (Nghĩa đen) Vỗ nhẹ vào lưng ai. (Nghĩa bóng) Khen ngợi, động viên ai đó.

    • The manager patted the team on the back for their hard work. (Người quản lý khen ngợi nhóm đã làm việc chăm chỉ.)
  • "to pat oneself on the back": (Nghĩa bóng) Tự khen mình, tự hào về thành tích của bản thân.

    • You can pat yourself on the back for finishing that difficult project. (Bạn có thể tự hào về bản thân đã hoàn thành dự án khó khăn đó.)
  • "to stand pat": (Trong bài poker) Không đổi quân bài. (Nghĩa bóng) Giữ vững lập trường, không thay đổi quyết định hoặc ý kiến.

    • Despite the criticism, the company decided to stand pat on its policy. (Bất chấp những chỉ trích, công ty quyết định giữ vững chính sách của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Pat-a-cake (n): Một bài hát đồng dao trò chơi tay dành cho trẻ nhỏ.
  • Patty (n): Miếng chả nhỏ, bánh kẹp nhỏ (khác với 'pat' khoanh ).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ/Động từ (vỗ nhẹ): Tap ( nhẹ), stroke (vuốt ve).
  • Tính từ (dễ dãi): Glib (lưu loát nhưng hời hợt), slick (trơn tru, khéo léo giả tạo), rehearsed (đã diễn tập trước).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pat down: Khám xét người bằng cách dùng tay vỗ nhẹ khắp người để tìm vật cấm.
    • Security patted him down before he entered the building. (Nhân viên an ninh khám xét người anh ta trước khi anh ta vào tòa nhà.)
Thành ngữ liên quan
  • A pat on the back: Lời khen ngợi hoặc sự công nhận.
    • Everyone needs a pat on the back now and then. (Thỉnh thoảng ai cũng cần một lời khen ngợi.)
  • To have/know something down pat: Biết hoặc hiểu điều đó một cách hoàn toàn chính xác.
    • He practiced his speech until he had it down pat. (Anh ấy luyện tập bài phát biểu cho đến khi thuộc làu.)
pat

The child gives the dog a gentle pat on the head.

danh từ
  1. cái vỗ nhẹ, cái vỗ về; tiếng vỗ nhẹ
  2. khoanh nhỏ
ngoại động từ
  1. vỗ nhẹ, vỗ về
    • to pat someone on the back
      vỗ nhẹ vào lưng ai
  2. vỗ cho dẹt xuống
nội động từ
  1. (+ upon) vỗ nhẹ (vào)

Idioms

  • to pat oneself on the back
    (nghĩa bóng) tự mình khen mình
phó từ
  1. đúng lúc
    • the answer came pat
      câu trả lời đến đúng lúc
  2. rất sẵn sàng

Idioms

  • to stand pat
    không đổi quân bài (đánh bài )
tính từ
  1. đúng lúc
  2. rất sẵn sàng