tap

/tæp/
Học thuật
Thân thiện
tap

She turned on the cold tap to fill her water bottle.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vòi (nước): Một thiết bị dùng để kiểm soát dòng chảy của chất lỏng, đặc biệt nước, từ một đường ống hoặc thùng chứa.
    • Cái nhẹ, tiếng nhẹ: Một hành động hoặc âm thanh tạo ra bởi chạm nhẹ, nhanh.
    • Bàn ren: Một dụng cụ dùng để tạo ren (rãnh xoắn) bên trong một lỗ.
  2. Ngoại động từ:

    • nhẹ, vỗ nhẹ: Chạm vào ai đó hoặc cái đó một cách nhẹ nhàng, thường để thu hút sự chú ý.
    • Khoan, rút (chất lỏng): Tạo một lỗ nhỏ để lấy chất lỏng ra (như nhựa cây, rượu, dầu).
    • Nghe trộm (điện thoại): Bí mật kết nối vào một đường dây điện thoại để nghe các cuộc trò chuyện.
    • Khai thác, tận dụng: Sử dụng một nguồn lực hoặc khả năng sẵn có.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Please turn off the tap after washing your hands. (Hãy đóng vòi nước sau khi rửa tay.)
    • I heard a gentle tap on the window. (Tôi nghe thấy một tiếng nhẹ vào cửa sổ.)
    • The mechanic used a tap to create threads inside the hole. (Người thợ máy dùng một cái bàn ren để tạo ren bên trong lỗ.)
  • Ngoại động từ:

    • She tapped me on the shoulder to get my attention. ( ấy vỗ nhẹ vào vai tôi để thu hút sự chú ý.)
    • They tap maple trees to make syrup. (Họ rút nhựa cây phong để làm si-.)
    • The spy's phone was tapped by the intelligence agency. (Điện thoại của gián điệp bị nghe trộm bởi cơ quan tình báo.)
    • We need to tap into new markets for growth. (Chúng ta cần khai thác các thị trường mới để tăng trưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "on tap": sẵn, sẵn sàng để sử dụng (nghĩa bóng); hoặc bia được rót trực tiếp từ thùng (nghĩa đen).
    • We have several new projects on tap for next quarter. (Chúng tôi một vài dự án mới sẵn sàng cho quý tới.)
    • I prefer draft beer on tap to bottled beer. (Tôi thích bia hơi được rót từ thùng hơn bia chai.)
Biến thể từ gần giống
  • Tap water (n): Nước máy.
    • Is the tap water safe to drink here? (Nước máyđây uống được không?)
  • Tap dance (n): Điệu nhảy tap, một loại hình khiêu vũ sử dụng giày đinh kim loạiđế để tạo ra âm thanh nhịp nhàng.
  • Tapping (n): Hành động nhẹ hoặc rút chất lỏng.
  • Untapped (adj): Chưa được khai thác.
    • The region has untapped economic potential. (Khu vực này tiềm năng kinh tế chưa được khai thác.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vòi): Faucet (chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ), spout.
  • Động từ ( nhẹ): Knock (, thường mạnh hơn), rap, pat.
  • Động từ (khai thác): Exploit, utilize, draw on.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tap into (something): Tiếp cận sử dụng một nguồn lực, cảm xúc hoặc thị trường.
    • The advertisement taps into people's desire for security. (Quảng cáo tiếp cận mong muốn được an toàn của mọi người.)
  • Tap out:
    • ra (một tin nhắn, mật mã).
      • He tapped out a message on the old typewriter. (Anh ta một tin nhắn trên chiếc máy chữ .)
    • (Thể thao, đấu vật) Đầu hàng bằng cách vỗ tay xuống sàn.
      • The wrestler had to tap out because of the pain. (Đô vật phải đầu hàng quá đau.)
Thành ngữ liên quan
  • Tap the glass: Một hành động (thường nhẹ vào bể ) được cho gây căng thẳng cho , dùng như một phép ẩn dụ cho việc làm phiền một tình huống đang ổn định.
    • The system is working fine now, so don't tap the glass. (Hệ thống đang chạy tốt, vậy nên đừng gây rối làm gì.)
tap

She turned on the cold tap to fill her water bottle.

danh từ
  1. vòi (nước)
    • to turn the tap on
      mở vòi
    • to turn the tap off
      đóng vòi
  2. nút thùng rượu
  3. loại, hạng (rượu)
    • wine of an excellent tap
      rượu vang thượng hạng
  4. quán rượu, tiệm rượu
  5. (điện học) dây rẽ (vào đường dây điện thoại...)
  6. mẻ thép (chảy ra )
  7. (kỹ thuật) bàn ren, tarô
ngoại động từ
  1. khoan lỗ, giùi lỗ (ở thùng)
  2. rót (rượu) ở thùng ra
  3. rạch (cây để lấy nhựa)
  4. (y học) chích (mủ)
  5. cho (thép) chảy ra (khỏi )
  6. rút ra, bòn rút; vòi, bắt đưa, bắt nộp
    • to tap someone for money
      vòi tiền ai; bòn rút tiền ai
    • to tap someone for information
      bắt ai cung cấp tin tức
  7. (điện học) mắc đường dây rẽ (vào đường dây điện thoại...)
    • to tap somebody's telephone
      mắc đường dây rẽ vào dây nói của ai (để nghe trộm)
  8. đề cập đến, bàn đến (một vấn đề)
  9. đặt quan hệ với, đặt quan hệ buôn bán với (một nước)
  10. cầu xin (ai)
  11. (kỹ thuật) ren
danh từ
  1. cái nhẹ, cái vỗ nhẹ, cái đập nhẹ, cái tát khẽ
  2. tiếng nhẹ
    • to hear a tap at the window
      nghe tiếng nhẹcửa sổ
  3. (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) hiệu báo giờ tắt đèn (bằng trống hay kèn); hiệu báo giờ ăn cơm (của línhtrại)
động từ
  1. nhẹ, vỗ nhẹ, đập nhẹ, khẽ đập, tát nhẹ
    • to tap someone on the shoulder
      vỗ nhẹ vào vai ai
    • to tap at the door
      nhẹ vào cửa
  2. đóng thêm một lớp da vào (đế giày)