pink

/piɳk/
Học thuật
Thân thiện
pink

A tailor pinks the edge of the fabric to prevent fraying.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Màu hồng: Một màu sắc nhẹ nhàng, sự pha trộn giữa màu đỏ màu trắng.
    • Hoa cẩm chướng: Một loại hoa nhiều màu sắc, thơm, thuộc chi Dianthus.
    • Tình trạng tốt nhất, đỉnh cao: (Thường dùng với mạo từ "the") Trạng thái hoàn hảo, sung sức nhất.
  2. Tính từ:

    • màu hồng: Mang màu sắc hồng.
    • (Chính trị) khuynh hướng thiên tả, thân cộng: (Nghĩa , ít dùng) Chỉ quan điểm chính trị cấp tiến, thiên hướng xã hội chủ nghĩa.
  3. Động từ:

    • Cắt viền răng cưa: Cắt vải bằng kéo chuyên dụng (kéo cắt răng cưa) để chống sờn.
    • Phát ra tiếng nổ lốp đốp: (Về động cơ) Phát ra tiếng kêu do đánh lửa không đúng thời điểm.
    • Đâm nhẹ: (Nghĩa ) Đâm bằng mũi nhọn của khí như kiếm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She loves the color pink. ( ấy yêu thích màu hồng.)
    • He gave her a bouquet of pinks. (Anh ấy tặng ấy một hoa cẩm chướng.)
    • After his vacation, he was in the pink of health. (Sau kỳ nghỉ, anh ấytrong tình trạng sức khỏe tốt nhất.)
  • Tính từ:

    • She wore a beautiful pink dress to the party. ( ấy mặc một chiếc váy hồng xinh đẹp đến bữa tiệc.)
    • His political views were considered quite pink in those days. (Quan điểm chính trị của ông ấy bị coi khá thiên tả vào thời đó.)
  • Động từ:

    • Before sewing, she pinked the edges of the fabric. (Trước khi may, ấy đã cắt viền răng cưa cho mép vải.)
    • The old engine pinked as it struggled up the hill. (Động cơ nổ lốp đốp khi vật lộn leo đồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be in the pink": Rất khỏe mạnh, sung sức.

    • Don't worry about me, I'm in the pink! (Đừng lo cho tôi, tôi rất khỏe!)
  • "To see pink elephants": (Thành ngữ) Ảo giác do say rượu nặng.

    • After drinking all that whiskey, he started seeing pink elephants. (Sau khi uống hết chai whisky đó, anh ta bắt đầu ảo giác.)
Biến thể từ gần giống
  • Pinkish (adj): Hơi hồng, ánh hồng.

    • The sky turned a pinkish hue at sunset. (Bầu trời chuyển sang sắc hơi hồng khi hoàng hôn.)
  • Pinking shears (n): Kéo cắt vải tạo đường viền răng cưa.

  • Pinko (n, adj, lóng, thường miệt thị): Người tư tưởng thiên tả, thân cộng.
Từ đồng nghĩa
  • Rosy (adj): Hồng hào, màu hồng (thường chỉ sức khỏe hoặc nước da).
  • Blush (n): Màu hồng phấn, màu đỏ nhạt.
  • Carnation (n): Hoa cẩm chướng (nghĩa hoa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pink out (ít dùng): Trang trí bằng cách cắt hoặc tạo hình răng cưa, đường viền.
    • The artisan pinked out the leather design beautifully. (Người thợ thủ công trang trí thiết kế trên da một cách đẹp mắt.)
Thành ngữ liên quan
  • Tickled pink: Cực kỳ hài lòng, vui sướng.

    • She was tickled pink with her birthday present. ( ấy vui sướng với món quà sinh nhật của mình.)
  • Pink slip: Giấy thôi việc ( thường được in trên giấy màu hồng).

    • He received his pink slip last Friday. (Anh ấy nhận giấy thôi việc vào thứ Sáu tuần trước.)
pink

A tailor pinks the edge of the fabric to prevent fraying.

tính từ
  1. hồng
  2. (chính trị) hơi đỏ, khuynh tả, thân cộng
danh từ
  1. (thực vật học) cây cẩm chướng; hoa cẩm chướng
  2. màu hồng
  3. (the pink) tình trạng tốt nhất, tình trạng hoàn hảo; loại tốt nhất, loại hoàn hảo
    • the pink of health
      tình trạng sung sức nhất
    • to be in the pink
      (từ lóng) rất sung sức, rất khoẻ
  4. áo choàng đỏ của người săn cáo; vải để may áo choàng đỏ của người săn cáo; người săn cáo
danh từ
  1. thuốc màu vàng nhạt
  2. (sử học) ghe buồm
ngoại động từ
  1. đâm nhẹ (bằng gươm...)
  2. trang trí (đồ da, hàng dệt...) bằng những lỗ nhỏ; trang trí bằng những đường tua gợn sóng ((cũng) to pink out)
  3. trang trí, trang hoàng
danh từ
  1. (động vật học) hồi lưng
  2. (tiếng địa phương) đục dài
nội động từ
  1. nổ lốp đốp (máy nổ)