bank

/bæɳk/
Học thuật
Thân thiện
bank

The pilot had to bank the aircraft during the turn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bờ (sông, hồ, kênh): Phần đất cao dọc theo mép nước của một con sông, hồ, hoặc kênh rạch.
    • Đống, ụ (chất thành đống): Một khối lượng lớn vật chất (như đất, cát, tuyết, mây) được chất đống lên hoặc tích tụ thành hình dạng dài.
    • Ngân hàng: Một tổ chức tài chính nhận tiền gửi, cho vay cung cấp các dịch vụ tài chính khác.
    • Dãy, hàng (các vật giống nhau): Một dãy hoặc một nhóm các vật tương tự được sắp xếp theo hàng hoặc tầng, như một dãy công tắc, máy tính.
  2. Động từ:

    • Gửi tiền (vào ngân hàng): Đưa tiền vào một tài khoản tại ngân hàng để giữ an toàn hoặc tiết kiệm.
    • Nghiêng sang một bên (máy bay, xe cộ): (Đối với máy bay hoặc xe) nghiêng sang một bên khi quay vòng hoặc di chuyển theo đường cong.
    • Đắp bờ, chất đống: Tạo thành một bờ hoặc một đống bằng cách chất vật liệu lên cao.
    • Tin cậy, trông cậy vào (ai/điều ): Đặt niềm tin hoặc sự phụ thuộc vào ai đó hoặc điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (bờ):
    • We had a picnic on the bank of the river. (Chúng tôi đã một buổi ngoại trên bờ sông.)
  • Danh từ (ngân hàng):
    • I need to go to the bank to withdraw some cash. (Tôi cần đến ngân hàng để rút một ít tiền mặt.)
  • Danh từ (đống):
    • A bank of fog rolled in from the sea. (Một đống sương mù cuộn vào từ biển.)
  • Động từ (gửi tiền):
    • She banks half of her salary every month. ( ấy gửi một nửa tiền lương mỗi tháng vào ngân hàng.)
  • Động từ (nghiêng):
    • The plane had to bank sharply to avoid the mountain. (Máy bay phải nghiêng gắt để tránh ngọn núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to bank on/upon something/somebody": (Cụm động từ) Tin tưởng hoặc dựa vào điều đó sẽ xảy ra.
    • I'm banking on you to help me with the presentation. (Tôi đang trông cậy vào bạn để giúp tôi với bài thuyết trình.)
  • "to break the bank": (Thành ngữ) Tiêu hết nhiều tiền, hoặc (trong cờ bạc) thắng hết tiền của nhà cái.
    • Buying this dress won't break the bank. (Mua chiếc váy này sẽ không tốn quá nhiều tiền đâu.)
Biến thể từ liên quan
  • Banker (n): Chủ ngân hàng, nhân viên ngân hàng cấp cao.
  • Banking (n): Ngành ngân hàng, hoạt động ngân hàng.
  • Bankable (adj): Có thể tin cậy được (về tài chính); (trong giải trí) đảm bảo thu hút khán giả.
  • Bankroll (n, v): (n) Nguồn tiền; (v) Tài trợ bằng tiền.
  • Sandbank/Mudbank (n): Bãi cát ngầm, bãi bùn ngầm (dưới nước).
Từ đồng nghĩa
  • Bờ: Shore, riverside, embankment.
  • Đống: Pile, heap, mound, ridge.
  • Ngân hàng: Financial institution.
  • Gửi tiền: Deposit.
  • Tin cậy: Rely on, count on, depend on.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bank up: Chất đống lên, đắp cao lên (thường để ngăn chặn hoặc kiểm soát).
    • They banked up the soil against the wall. (Họ đắp đất cao lên dựa vào bức tường.)
Thành ngữ liên quan
  • Laugh all the way to the bank: Kiếm được rất nhiều tiền một cách dễ dàng, đặc biệt khi người khác nghĩ bạn sẽ thất bại.
  • Blood bank: Ngân hàng máu (nơi lưu trữ máu để truyền).
bank

The pilot had to bank the aircraft during the turn.

danh từ
  1. đê, gờ, ụ (đất, đá)
  2. bờ (sông, hồ, kênh, lạch, ruộng...)
  3. đống
    • big banks of snow
      những đống tuyết lớn
  4. bãi ngầm (ở đáy sông)
  5. sự nghiêng cánh (máy bay); sự nghiêng sang một bên (ôtô trong khi quành hay chạy vòng tròn)
  6. (ngành mỏ) bờ miệng giếng, bờ miệng hầm
động từ
  1. đắp bờ (để ngăn)
    • to bank up a river
      đắp bờ ngăn sông
  2. chất đống, dồn thành đống
    • the sand banks up
      cát dồn lại thành đống
  3. nghiêng đi (ô tô, máy bay khi lái vòng)
danh từ
  1. nhà ngân hàng
  2. (đánh bài) vốn (của) nhà cái
    • to break the bank
      đánh cho nhà cái hết vốn
động từ
  1. gửi (tiền) vào ngân hàng; gửi tiềnngân hàng
    • he banks one tenth of his salary every month
      anh ta gửi 1 qoành 0 tiền lương hàng tháng vào ngân hàng
  2. đổi tiền
  3. làm cái (đánh bạc)
  4. làm chủ ngân hàng; làm nghề đổi tiền

Idioms

  • to bank on (upon) somebody
    trông nom vào ai, hy vọng vào ai, tin cậy vào ai
danh từ
  1. chỗ ngồi (của người nô lệ chèo thuyền chiến)
  2. dãy mái chèo (thuyền chiến)
  3. (âm nhạc) bàn phím
  4. bàn thợ