pat

/pæt/
Học thuật
Thân thiện
pat

Le joueur d'échecs est pat.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • (Trong bài, cờ) Thế : Tình huống trong một ván bài hoặc ván cờ người chơi không còn nước đi hợp lệ nào, dẫn đến hòa hoặc thua.
    • (Nghĩa rộng) Tình thế bế tắc: Tình huống khó khăn, không tìm ra được lối thoát hoặc giải pháp.
  2. Tính từ:

    • (Trong bài, cờ) : Mô tả tình trạng của người chơi khi rơi vào thế pat, không thể đi tiếp theo luật.
    • (Nghĩa rộng) Bế tắc, không lối thoát: Mô tả một tình huống hoặc vấn đề không giải pháp rõ ràng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le joueur d'échecs a déclaré un pat. (Người chơi cờ vua đã tuyên bố một thế .)
    • Les négociations sont dans une impasse, c'est un véritable pat. (Các cuộc đàm phán đang trong thế bế tắc, đó thực sựmột tình thế .)
  • Tính từ:

    • Le roi est pat, la partie est nulle. (Vua đang , ván đấu hòa.)
    • La situation semble complètement pat. (Tình hình dường như hoàn toàn bế tắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être pat (động từ + tính từ): Ở trong tình thế .

    • Il est pat et ne peut plus jouer. (Anh ta không thể chơi tiếp được nữa.)
  • Mettre en pat (cụm động từ): Dồn đối thủ vào thế .

    • Le grand maître a réussi à mettre son adversaire en pat. (Đại kiện tướng đã thành công trong việc dồn đối thủ vào thế .)
Biến thể từ gần giống
  • Patté (tính từ, ít dùng): Có nghĩa tương tự pat, dùng để mô tả tình thế .
  • Impasse (danh từ giống cái): Ngõ cụt, thế (nghĩa rộng, thông dụng hơn pat trong ngữ cảnh đời sống).
Từ đồng nghĩa
  • Blocage (danh từ): Sự tắc nghẽn, bế tắc.
  • Égalité (danh từ, trong cờ): Kết quả hòa (có thể do pat).
  • Nulle (danh từ/tính từ): Hòa (kết quả của một ván pat trong cờ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cách dùng đã nêumục "Sử dụng nâng cao")

Thành ngữ liên quan
  • Être dans une position pat: Ở trong một tình thế bế tắc.
    • L'entreprise est dans une position pat et doit trouver une solution. (Công ty đangtrong một tình thế bế tắc phải tìm ra giải pháp.)
pat

Le joueur d'échecs est pat.

danh từ giống đực
  1. (đánh bài) (đánh cờ) thế
tính từ
  1. (đánh bài) (đánh cờ)