slick

/slik/
Học thuật
Thân thiện
slick

The sidewalk is slick with ice after the freezing rain.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bóng, mượt, trơn: bề mặt nhẵn, bóng loáng hoặc trơn trượt.
    • Tài tình, khéo léo, nhanh nhẹn: Thực hiện một cách trôi chảy, thành thạo có vẻ dễ dàng.
    • Khéo nói dối, tài lừa: (Thường mang nghĩa tiêu cực) khả năng thuyết phục hoặc lừa gạt một cách tinh vi đầy vẻ tự tin.
    • Hời hợt, chỉ có vẻ bề ngoài: (Về phong cách, nội dung) Trông có vẻ hay ho, hấp dẫn nhưng thiếu chiều sâu hoặc sự chân thành.
  2. Danh từ:

    • Vết loang bóng: Một lớp mỏng chất lỏng (như dầu) tạo thành vết bóng loang trên mặt nước hoặc mặt đường.
    • Tạp chí in bóng: (Từ lóng) Một ấn phẩm, thường tạp chí, được in trên loại giấy bóng, chất lượng cao.
  3. Động từ:

    • Làm cho bóng, làm cho mượt: Hành động làm cho bề mặt của thứ đó trở nên nhẵn bóng hoặc mượt mà.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The roads were slick with rain. (Những con đường trơn trượt mưa.)
    • He gave a slick presentation that impressed the clients. (Anh ấy đã một bài thuyết trình khéo léo làm khách hàng ấn tượng.)
    • I don't trust him; he's just a slick salesman. (Tôi không tin anh ta; hắn chỉ một tay bán hàng khéo nói dối.)
    • The movie was entertaining but slick and forgettable. (Bộ phim giải trí nhưng hời hợt dễ quên.)
  • Danh từ:

    • An oil slick was spotted near the coast. (Một vết dầu loang đã được phát hiện gần bờ biển.)
    • He reads those fashion slicks every month. (Anh ấy đọc những tạp chí thời trang in bóng đó hàng tháng.)
  • Động từ:

    • He slicked back his hair with gel. (Anh ta vuốt tóc ra sau bằng gel.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Slick as a whistle": (Thành ngữ) Rất trơn tru, nhanh chóng dễ dàng.

    • The repair was done, slick as a whistle. (Việc sửa chữa đã hoàn thành một cách trơn tru.)
  • "Slick operation": Một hoạt động hoặc tổ chức được vận hành rất hiệu quả chuyên nghiệp.

    • Their customer service is a slick operation. (Dịch vụ khách hàng của họ một bộ máy vận hành trơn tru.)
Biến thể từ gần giống
  • Slickly (phó từ): Một cách trơn tru, khéo léo.

    • The event was slickly organized. (Sự kiện được tổ chức một cách trơn tru.)
  • Slickness (danh từ): Sự trơn tru, sự khéo léo (có thể mang nghĩa tích cực hoặc tiêu cực về sự hời hợt).

    • The slickness of his manner made her suspicious. (Sự khéo léo trong cách cư xử của anh ta khiến nghi ngờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Glossy: Bóng loáng (về bề mặt); hào nhoáng (về phong cách).
  • Sleek: Mượt mà, bóng mượt (thường dùng cho tóc, lông thú).
  • Glib: Khéo nói, lưu loát (thường mang nghĩa thiếu chân thành).
  • Polished: Trau chuốt, bóng bẩy.
  • Slippery: Trơn trượt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Slick up: (Không trang trọng) Làm cho gọn gàng, bảnh bao hơn.

    • You should slick up before the interview. (Cậu nên chỉnh tề một chút trước buổi phỏng vấn.)
  • Slick down: Vuốt (tóc) xuống cho phẳng.

    • He slicked down his unruly hair. (Anh ấy vuốt phẳng mái tóc rối bù của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • Slick talker: Người nói chuyện khéo léo, tài ăn nói (thường hàm ý không đáng tin).

    • Don't be fooled by that slick talker. (Đừng để bị lừa bởi tay nói chuyện khéo léo đó.)
  • Slick move: Một hành động thông minh, khéo léo (có thể khen hoặc chê).

    • That was a slick move to win the contract. (Đó một nước đi khéo léo để giành được hợp đồng.)
slick

The sidewalk is slick with ice after the freezing rain.

tính từ
  1. (thông tục) bóng, mượt; trơn
  2. (thông tục) tài tình, khéo léo; nhanh nhẹn
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tài lừa, khéo nói dối
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) viết hay nhưng không sâu (sách...)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hay thú vị, tốt
    • a slick meal
      một bữa ăn ngon, một bữa ăn thú vị
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hấp dẫn; dễ thương
phó từ
  1. (thông tục) thẳng, đúng; hoàn toàn
    • to hit someone slick in the eye
      đánh ai đúng vào mắt
    • the ball came slick in the middle of them
      quả bóng rơi đúng (thẳng) vào giữa bọn họ
  2. tài tình, khéo léo; trơn tru
ngoại động từ
  1. làm cho bóng, làm cho mượt
  2. (+ up) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm cho bảnh, làm cho ngăn nắp gọn gàng
danh từ
  1. vết mỡ bóng loang trên mặt nước
  2. cái để giũa bóng
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tạp chí in trên giấy bóng