pot

/pɔt/
Học thuật
Thân thiện
pot

A gardener carefully waters a small plant in a clay pot.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ đựng, vật chứa: Một vật dụng, thường làm bằng gốm, kim loại hoặc nhựa, hình tròn sâu, dùng để đựng, nấu nướng hoặc trồng cây. dụ: ấm, nồi, chậu, lọ, .
    • Lượng chứa đầy trong một cái pot: Lượng chất lỏng hoặc vật chất một cái pot có thể chứa đầy.
    • (Không chính thức) Một số lượng lớn tiền bạc: Số tiền lớn, đặc biệt số tiền thắng cược hoặc lợi nhuận.
    • (Trong một số trò chơi) Số tiền cược gộp chung: Tổng số tiền tất cả người chơi đặt cược trong một ván bài (như poker).
  2. Động từ:

    • Trồng vào chậu: Đặt cây vào trong một cái chậu (pot) đất để trồng trọt.
    • (Thể thao, như bi-a) Đánh bi vào lỗ: Đánh quả bi vào túi lưới trên bàn bi-a.
    • (Không chính thức) Bắn hạ, bắn chết: Bắn (một con thú hoặc chim) bằng một phát súng, thườngcự ly gần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She made a pot of coffee for the guests. ( ấy pha một ấm cà phê cho khách.)
    • I need a flower pot for this plant. (Tôi cần một chậu hoa cho cây này.)
    • He won the entire pot in the poker game. (Anh ta thắng toàn bộ số tiền cược chung trong ván bài poker.)
    • They made a pot of money from that investment. (Họ kiếm được một món tiền lớn từ khoản đầu đó.)
  • Động từ:

    • I need to pot this seedling before it grows too big. (Tôi cần trồng vào chậu cây con này trước khi lớn quá.)
    • He potted the black ball to win the match. (Anh ấy đánh quả bi đen vào lỗ để thắng trận đấu.)
    • The hunter potted a rabbit from his hiding spot. (Người thợ săn bắn hạ một con thỏ từ vị trí ẩn nấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To go to pot": Trở nên tồi tệ, xuống cấp, hỏng bét.

    • The old house has really gone to pot since they moved out. (Ngôi nhà thực sự đã xuống cấp kể từ khi họ chuyển đi.)
  • "The pot calling the kettle black": Lươn ngắn lại chê chạch dài; chỉ trích người khác về một lỗi chính mình cũng mắc phải.

    • He accused me of being lazy? That's the pot calling the kettle black! (Anh ta buộc tội tôi lười biếng sao? Đúng lươn ngắn lại chê chạch dài!)
  • "To keep the pot boiling": Duy trì công việc/hoạt động để kiếm sống hoặc giữ cho mọi thứ tiếp diễn.

    • She took on freelance work to keep the pot boiling. ( ấy nhận việc tự do để duy trì thu nhập.)
Biến thể từ gần giống
  • Potted (Tính từ): Được trồng trong chậu; được tóm tắt/viết ngắn gọn.

    • A potted plant. (Một cây trồng trong chậu.)
    • A potted history of the war. (Một bản tóm tắt lịch sử cuộc chiến.)
  • Pottery (Danh từ): Đồ gốm; nghề làm gốm.

    • She makes beautiful pottery. ( ấy làm ra những món đồ gốm đẹp.)
  • Potbelly (Danh từ): Bụng phệ, bụng bia.

    • He patted his potbelly and laughed. (Ông ta vỗ cái bụng phệ của mình cười.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vật chứa): Container, vessel, jar, pan, kettle.
  • Danh từ (số tiền lớn): Fortune, mint, bundle, pile.
  • Động từ (trồng cây): Plant, repot.
  • Động từ (bắn hạ): Shoot, bag.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pot up: Trồng (cây con) vào chậu lớn hơn.

    • It's time to pot up the tomato seedlings. (Đã đến lúc trồng cây cà chua con vào chậu lớn hơn.)
  • Pot at (something) (Ít dùng): Bắn vào, nhắm bắn cái đó.

    • The kids were potting at tin cans with their air rifles. ( trẻ đang bắn vào những cái lon thiếc bằng súng hơi của chúng.)
Thành ngữ liên quan
  • A watched pot never boils: Càng sốt ruột chờ đợi thì sự việc càng lâu xảy ra.

    • Stop checking your email every minute. A watched pot never boils. (Đừng kiểm tra email mỗi phút nữa. Càng để ý thì càng lâu.)
  • To have pots of money: rất nhiều tiền.

    • They live in a mansion; they must have pots of money. (Họ sống trong một biệt thự; hẳn là họ rất nhiều tiền.)
pot

A gardener carefully waters a small plant in a clay pot.

danh từ
  1. ấm, bình, lọ, chậu, , vại, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), (đầy), ca (đầy)
    • a pot of tea
      một ấm trà
    • a pot of porter
      một ca bia đen
  2. nồi
  3. (để đi đái đêm)
  4. chậu hoa
  5. bình bạc, bình vàng (làm giải thưởng thể thao, điền kinh); (từ lóng) giải
  6. cái chụp ống khói ((cũng) chimney pot); (từ lóng) chóp cao
  7. giỏ bắt tôm hùm ((cũng) lobster pot)
  8. giấy khổ 39 x 31, 3 cm
  9. số tiền lớn
    • to make a pot; to make a pot of money
      làm được món bở, vớ được món tiền lớn
  10. (từ lóng) số tiền lớn đánh cá (cá ngựa); ngựa đua hy vọng thắng
    • to put the pot on Epinard
      dốc tiền đánh cá vào con E-pi-na

Idioms

  • a big pot
    quan to
  • to go to pot
    hỏng bét cả; tiêu ma cả
  • to keep the pot boiling (on the boil)
    làm cho trong nhà lúc nào cũng gạo ăn, giữ cho bếp núc lúc nào cũng đỏ lửa ((nghĩa bóng))
  • to make the pot boil
    làm ăn sinh sống kiếm cơm
  • the pot calls the kettle black
    lươn ngắn lại chê chạch dài, thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm
  • watched pot never boils
    (tục ngữ) cứ mong lại càng lâu đến, để ý lại càng sốt ruột
ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
  1. bỏ (, thịt, muối...) vào (vại...) (để để dành...)
    • potted meat
      thịt ướp bỏ
  2. trồng (cây) vào chậu
  3. (thể dục,thể thao) chọc (hòn bi-a) vào túi lưới
  4. bỏ (thú săn...) vào túi
  5. nắm giữ, chiếm lấy, vớ, "bỏ túi"
    • he's potted the whole lot
      hắn vớ hết, hắn chiếm hết
  6. rút ngắn, thâu tóm
  7. bắn chết (thú săn, chim...) bằng một phát bắn gần
nội động từ
  1. (+ at) bắn, bắn gần