pot
/pɔt/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đồ đựng, vật chứa: Một vật dụng, thường làm bằng gốm, kim loại hoặc nhựa, có hình tròn và sâu, dùng để đựng, nấu nướng hoặc trồng cây. Ví dụ: ấm, nồi, chậu, lọ, hũ.
- Lượng chứa đầy trong một cái
pot: Lượng chất lỏng hoặc vật chất mà một cáipotcó thể chứa đầy. - (Không chính thức) Một số lượng lớn tiền bạc: Số tiền lớn, đặc biệt là số tiền thắng cược hoặc lợi nhuận.
- (Trong một số trò chơi) Số tiền cược gộp chung: Tổng số tiền mà tất cả người chơi đặt cược trong một ván bài (như poker).
Động từ:
- Trồng vào chậu: Đặt cây vào trong một cái chậu (
pot) có đất để trồng trọt. - (Thể thao, như bi-a) Đánh bi vào lỗ: Đánh quả bi vào túi lưới trên bàn bi-a.
- (Không chính thức) Bắn hạ, bắn chết: Bắn (một con thú hoặc chim) bằng một phát súng, thường ở cự ly gần.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- She made a pot of coffee for the guests. (Cô ấy pha một ấm cà phê cho khách.)
- I need a flower pot for this plant. (Tôi cần một chậu hoa cho cây này.)
- He won the entire pot in the poker game. (Anh ta thắng toàn bộ số tiền cược chung trong ván bài poker.)
- They made a pot of money from that investment. (Họ kiếm được một món tiền lớn từ khoản đầu tư đó.)
Động từ:
- I need to pot this seedling before it grows too big. (Tôi cần trồng vào chậu cây con này trước khi nó lớn quá.)
- He potted the black ball to win the match. (Anh ấy đánh quả bi đen vào lỗ để thắng trận đấu.)
- The hunter potted a rabbit from his hiding spot. (Người thợ săn bắn hạ một con thỏ từ vị trí ẩn nấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
"To go to pot": Trở nên tồi tệ, xuống cấp, hỏng bét.
- The old house has really gone to pot since they moved out. (Ngôi nhà cũ thực sự đã xuống cấp kể từ khi họ chuyển đi.)
"The pot calling the kettle black": Lươn ngắn lại chê chạch dài; chỉ trích người khác về một lỗi mà chính mình cũng mắc phải.
- He accused me of being lazy? That's the pot calling the kettle black! (Anh ta buộc tội tôi lười biếng sao? Đúng là lươn ngắn lại chê chạch dài!)
"To keep the pot boiling": Duy trì công việc/hoạt động để kiếm sống hoặc giữ cho mọi thứ tiếp diễn.
- She took on freelance work to keep the pot boiling. (Cô ấy nhận việc tự do để duy trì thu nhập.)
Biến thể và từ gần giống
Potted (Tính từ): Được trồng trong chậu; được tóm tắt/viết ngắn gọn.
- A potted plant. (Một cây trồng trong chậu.)
- A potted history of the war. (Một bản tóm tắt lịch sử cuộc chiến.)
Pottery (Danh từ): Đồ gốm; nghề làm gốm.
- She makes beautiful pottery. (Cô ấy làm ra những món đồ gốm đẹp.)
Potbelly (Danh từ): Bụng phệ, bụng bia.
- He patted his potbelly and laughed. (Ông ta vỗ cái bụng phệ của mình và cười.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (vật chứa): Container, vessel, jar, pan, kettle.
- Danh từ (số tiền lớn): Fortune, mint, bundle, pile.
- Động từ (trồng cây): Plant, repot.
- Động từ (bắn hạ): Shoot, bag.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Pot up: Trồng (cây con) vào chậu lớn hơn.
- It's time to pot up the tomato seedlings. (Đã đến lúc trồng cây cà chua con vào chậu lớn hơn.)
Pot at (something) (Ít dùng): Bắn vào, nhắm bắn cái gì đó.
- The kids were potting at tin cans with their air rifles. (Lũ trẻ đang bắn vào những cái lon thiếc bằng súng hơi của chúng.)
Thành ngữ liên quan
A watched pot never boils: Càng sốt ruột chờ đợi thì sự việc càng lâu xảy ra.
- Stop checking your email every minute. A watched pot never boils. (Đừng kiểm tra email mỗi phút nữa. Càng để ý thì càng lâu.)
To have pots of money: Có rất nhiều tiền.
- They live in a mansion; they must have pots of money. (Họ sống trong một biệt thự; hẳn là họ có rất nhiều tiền.)
danh từ
- ấm, bình, lọ, chậu, hũ, vại, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hũ (đầy), ca (đầy)
- a pot of teamột ấm trà
- a pot of portermột ca bia đen
- nồi
- bô (để đi đái đêm)
- chậu hoa
- bình bạc, bình vàng (làm giải thưởng thể thao, điền kinh); (từ lóng) giải
- cái chụp ống khói ((cũng) chimney pot); (từ lóng) mũ chóp cao
- giỏ bắt tôm hùm ((cũng) lobster pot)
- giấy khổ 39 x 31, 3 cm
- số tiền lớn
- to make a pot; to make a pot of moneylàm được món bở, vớ được món tiền lớn
- (từ lóng) số tiền lớn đánh cá (cá ngựa); ngựa đua hy vọng thắng
- to put the pot on Epinarddốc tiền đánh cá vào con E-pi-na
Idioms
- a big potquan to
- to go to pothỏng bét cả; tiêu ma cả
- to keep the pot boiling (on the boil)làm cho trong nhà lúc nào cũng có gạo ăn, giữ cho bếp núc lúc nào cũng đỏ lửa ((nghĩa bóng))
- to make the pot boillàm ăn sinh sống kiếm cơm
- the pot calls the kettle blacklươn ngắn lại chê chạch dài, thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm
- watched pot never boils(tục ngữ) cứ mong lại càng lâu đến, để ý lại càng sốt ruột
ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
- bỏ (cá, thịt, muối...) vào hũ (vại...) (để để dành...)
- potted meatthịt ướp bỏ hũ
- trồng (cây) vào chậu
- (thể dục,thể thao) chọc (hòn bi-a) vào túi lưới
- bỏ (thú săn...) vào túi
- nắm giữ, chiếm lấy, vớ, "bỏ túi"
- he's potted the whole lothắn vớ hết, hắn chiếm hết
- rút ngắn, thâu tóm
- bắn chết (thú săn, chim...) bằng một phát bắn gần
nội động từ
- (+ at) bắn, bắn gần