jackpot

/'dʤækpɔt/
Học thuật
Thân thiện
jackpot

A lottery winner celebrates hitting the jackpot.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giải độc đắc, giải lớn nhất: Khoản tiền thưởng rất lớn tích lũy trong các trò chơi xổ số, máy đánh bạc, hoặc các cuộc thi.
    • Phần thưởng lớn nhất, thành công lớn bất ngờ: (Nghĩa bóng) Một thành công hoặc lợi nhuận đặc biệt lớn thường bất ngờ trong kinh doanh hoặc cuộc sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She won the $10 million jackpot in the national lottery. ( ấy đã trúng giải độc đắc 10 triệu đô la trong xổ số quốc gia.)
    • The progressive jackpot on that slot machine keeps growing. (Giải độc đắc tích lũy trên máy đánh bạc đó tiếp tục tăng lên.)
    • Their new product was a jackpot for the company. (Sản phẩm mới của họ một thành công lớn cho công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To hit the jackpot": Trúng giải độc đắc; (nghĩa bóng) đạt được thành công lớn bất ngờ.
    • He hit the jackpot with his first novel. (Anh ấy đã đạt được thành công lớn với cuốn tiểu thuyết đầu tay của mình.)
    • They finally hit the jackpot after years of research. (Cuối cùng họ đã bước đột phá lớn sau nhiều năm nghiên cứu.)
Biến thể từ gần giống
  • Progressive jackpot (n): Giải độc đắc tích lũy (giải thưởng tăng dần cho đến khi người trúng).
  • Jackpot prize (n): Phần thưởng giải độc đắc.
Từ đồng nghĩa
  • Windfall: Món lợi bất ngờ.
  • Bonanza: Mỏ vàng, nguồn lợi lớn.
  • Grand prize: Giải thưởng lớn nhất.
Thành ngữ liên quan
  • "Hit the jackpot": (Đã giải thíchmục trên) Trúng số độc đắc; thành công vang dội.
  • "Strike it rich": Trở nên giàu có một cách bất ngờ, thường nhờ may mắn.
jackpot

A lottery winner celebrates hitting the jackpot.

danh từ
  1. (đánh bài) số tiền góp
  2. (nghĩa bóng) giải xổ số
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) món lời ca nhất (trong việc kinh doanh)

Idioms

  • to hit the jackpot Mỹ, lóng
    (đánh bài) vớ hết số tiền góp

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống