kitty

/'kiti/
Học thuật
Thân thiện
kitty

A little girl gently pets a fluffy kitty on the sofa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vốn chung, tiền góp chung: Khoản tiền được nhiều người đóng góp lại với nhau cho một mục đích chung, chẳng hạn như để mua đồ, chơi bài, hoặc tổ chức một sự kiện.
    • Mèo con: (Từ thân mật, không trang trọng) Dùng để gọi một con mèo, đặc biệt mèo con.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Vốn chung):

    • We all put money into the kitty to buy a gift for our teacher. (Tất cả chúng tôi đều bỏ tiền vào quỹ chung để mua quà cho giáo viên.)
    • The poker kitty grew large after several rounds. (Vốn chung trong trò poker đã tăng lên rất nhiều sau vài vòng chơi.)
  • Danh từ (Mèo con):

    • Look at that cute little kitty! (Hãy nhìn chú mèo con dễ thương kìa!)
    • She loves to cuddle her kitty. ( ấy thích ôm ấp chú mèo của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to feed the kitty": (Nghĩa bóng) Đóng góp tiền vào quỹ chung hoặc trả một khoản tiền cần thiết.
    • If you want to join the office lunch, you have to feed the kitty by Friday. (Nếu bạn muốn tham gia bữa trưa văn phòng, bạn phải đóng góp tiền vào quỹ chung trước thứ Sáu.)
Biến thể từ gần giống
  • Kitty-corner (adj/adv): (Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Ở vị trí chéo góc, đối diện chéo.
    • The pharmacy is kitty-corner from the bank. (Hiệu thuốc nằm chéo góc với ngân hàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Pool (n): Vốn chung, quỹ chung (nghĩa vốn tiền).
  • Kitten (n): Mèo con (nghĩa động vật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "kitty" với tư cách động từ. "Kitty" chủ yếu được dùng như một danh từ.)

Thành ngữ liên quan
  • The kitty is empty: Quỹ chung đã hết tiền.
    • We can't order more pizza because the kitty is empty. (Chúng ta không thể gọi thêm pizza quỹ chung đã hết tiền rồi.)
kitty

A little girl gently pets a fluffy kitty on the sofa.

danh từ
  1. nhuây khót vốn chung; vốn góp (đánh bài, hoặc làm việc ...)

Từ gần giống

Từ chứa "kitty"