kit
/kit/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bộ đồ, bộ dụng cụ: Một tập hợp các vật dụng, công cụ hoặc thiết bị được đóng gói cùng nhau cho một mục đích cụ thể.
- Đồ đạc, hành lý cá nhân: Toàn bộ đồ dùng cá nhân của một người, thường được đựng trong một túi hoặc ba lô (ví dụ: quân đội, thể thao, du lịch).
- Bộ đồ chơi lắp ráp: Một bộ các bộ phận rời để lắp ráp thành một mô hình hoặc vật dụng hoàn chỉnh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- I bought a first-aid kit for the car. (Tôi đã mua một bộ dụng cụ sơ cứu cho xe hơi.)
- The soldier packed his kit for the mission. (Người lính đóng gói đồ đạc của anh ta cho nhiệm vụ.)
- The children enjoyed building a model airplane from a kit. (Bọn trẻ thích thú lắp ráp một chiếc máy bay mô hình từ một bộ đồ chơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "The whole kit and caboodle" (thành ngữ, không trang trọng): Toàn bộ, tất cả mọi thứ liên quan.
- They moved house and took the whole kit and caboodle with them. (Họ chuyển nhà và mang theo toàn bộ đồ đạc.)
Biến thể và từ gần giống
- Kitbag (n): Túi ba lô, túi đựng đồ đạc (của quân nhân, vận động viên).
- Kit out (phrasal verb): Trang bị đầy đủ (quần áo, thiết bị).
- The team was kitted out with new uniforms. (Đội đã được trang bị đầy đủ đồng phục mới.)
Từ đồng nghĩa
- Set: Bộ.
- Gear: Đồ đạc, thiết bị.
- Equipment: Trang thiết bị.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Kit someone/something out: Trang bị đầy đủ cho ai/cái gì.
- We need to kit out the new office with computers. (Chúng ta cần trang bị máy tính đầy đủ cho văn phòng mới.)
Kit up: Mặc trang phục chuyên dụng (thường cho thể thao hoặc hoạt động đặc biệt).
- The players are kitting up for the match. (Các cầu thủ đang mặc trang phục thi đấu cho trận đấu.)
danh từ
- (viết tắt) của kitten
- mèo con
danh từ
- thùng gỗ; chậu gỗ
danh từ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) đàn viôlông nhỏ
danh từ
- đồ đạc quần áo (của bộ đội...); hành lý (đi du lịch); đồ lề (đi săn bắn, đi câu...)
- dụng cụ làm việc, bộ đồ nghề
- a carpenter's kitbộ đồ thợ mộc
- túi đựng đồ đạc quần áo (của bộ đội...); túi (đầy)
Idioms
- the whole kit [and caboodle]cả bọn, cả lũ
động từ
- trang bị đồ đạc quần áo; sắm sửa đồ lề
- sắm sửa đồ nghề