cut

/kʌt/
Học thuật
Thân thiện
cut

The vet will cut the young horse.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vết cắt, vết đứt: Chỉ vết thương hoặc dấu vết để lại do vật sắc nhọn gây ra.
    • Sự cắt, sự giảm: Chỉ hành động làm giảm số lượng, mức độ hoặc chiều dài của một thứ đó.
    • Miếng, phần cắt ra: Chỉ một phần đã được cắt ra từ một vật thể lớn hơn, thường dùng cho thực phẩm.
    • Kiểu cắt, kiểu may: Chỉ hình dáng hoặc phong cách của quần áo, tóc được tạo ra bằng cách cắt.
  2. Động từ:

    • Cắt, chặt, thái: Dùng dao, kéo hoặc vật sắc để chia tách, làm đứt hoặc định hình một vật thể.
    • Giảm, cắt giảm: Làm cho thứ đó trở nên ít hơn về số lượng, quy mô hoặc mức độ.
    • Làm tổn thương (cảm xúc): Nói hoặc làm điều đó khiến người khác buồn hoặc bị xúc phạm.
    • Cắt ngang, đi tắt: Di chuyển theo đường thẳng hoặc đường ngắn nhất xuyên qua một khu vực.
    • Không tham dự, trốn: Cố ý không tham gia một sự kiện hoặc hoạt động đã được lên kế hoạch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He had a deep cut on his finger from the knife. (Anh ấy một vết cắt sâu trên ngón tay từ con dao.)
    • The company announced a cut in staff. (Công ty thông báo một đợt cắt giảm nhân viên.)
    • Would you like a cut of this cake? (Bạn muốn một miếng bánh này không?)
    • I like the cut of that suit. (Tôi thích kiểu cắt của bộ vest đó.)
  • Động từ:

    • Please cut the bread into slices. (Làm ơn cắt bánh mì thành từng lát.)
    • We need to cut our expenses this month. (Chúng ta cần cắt giảm chi tiêu trong tháng này.)
    • Her harsh words really cut him deeply. (Những lời lẽ gay gắt của ấy thực sự làm tổn thương anh ấy sâu sắc.)
    • Let's cut across the park to save time. (Chúng ta hãy đi tắt qua công viên để tiết kiệm thời gian.)
    • He decided to cut class and go to the movies. (Cậu ta quyết định trốn học đi xem phim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cut it fine": Làm việc đó với rất ít thời gian dự phòng, sát giờ.

    • If you leave at 7:45 for an 8:00 meeting, you're really cutting it fine. (Nếu bạn rời đi lúc 7:45 cho cuộc họp lúc 8:00, bạn đang thực sự cắt sát thời gian.)
  • "cut corners": Làm việc đó theo cách rẻ hơn, nhanh hơn, hoặc dễ dàng hơn bằng cách bỏ qua các quy tắc hoặc tiêu chuẩn, thường dẫn đến kết quả kém chất lượng.

    • They cut corners on safety to save money. (Họ cắt xén an toàn để tiết kiệm tiền.)
  • "cut the mustard": Đạt được tiêu chuẩn cần thiết hoặc kỳ vọng.

    • The new player just didn't cut the mustard in the professional league. (Tân binh đó không đạt yêu cầugiải đấu chuyên nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Cutting (danh từ):

    • Sự cắt: Hành động cắt.
      • The cutting of the ribbon marked the store's opening. (Việc cắt ruy-băng đánh dấu sự khai trương cửa hàng.)
    • Đoạn cành giâm: Một đoạn thân cây được cắt để trồng thành cây mới.
      • She planted a rose cutting in the garden. ( ấy trồng một đoạn cành giâm hoa hồng trong vườn.)
  • Cutting (tính từ):

    • Sắc bén, chua cay: (Về lời nói) rất gay gắt gây tổn thương.
      • She made a cutting remark about his appearance. ( ấy đưa ra một nhận xét chua cay về ngoại hình của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (cắt): Slice, chop, sever.
  • Động từ (giảm): Reduce, decrease, slash.
  • Danh từ (vết cắt): Gash, incision, slit.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cut down (on something): Giảm bớt lượng tiêu thụ hoặc sử dụng cái đó.

    • I'm trying to cut down on sugar. (Tôi đang cố gắng cắt giảm đường.)
  • Cut off:

    • Cắt đứt: Ngừng cung cấp hoặc kết nối.
      • The storm cut off electricity to the town. (Cơn bão cắt đứt điện đến thị trấn.)
    • Ngắt lời: Làm gián đoạn ai đó đang nói.
      • He cut me off before I could finish. (Anh ấy ngắt lời tôi trước khi tôi kết thúc.)
  • Cut out:

    • Cắt bỏ, ngừng: Dừng làm hoặc ăn thứ đó.
      • He cut out red meat for health reasons. (Anh ấy cắt bỏ thịt đỏ lý do sức khỏe.)
    • Cắt ra (từ giấy, vải): Tạo hình bằng cách cắt.
      • The children cut out shapes from colored paper. (Bọn trẻ cắt ra các hình từ giấy màu.)
  • Cut back (on something): Giảm bớt chi tiêu, sản xuất hoặc quy mô.

    • The factory had to cut back production due to low demand. (Nhà máy phải cắt giảm sản xuất do nhu cầu thấp.)
Thành ngữ liên quan
  • Cut both ways: cả hai mặt lợi hại; một lập luận có thể được sử dụng chống lại người đưa ra .

    • Lower taxes cut both wayspeople have more money, but public services suffer. (Giảm thuế hai mặt lưỡingười dân nhiều tiền hơn, nhưng các dịch vụ công lại chịu thiệt.)
  • Cut to the chase: Đi thẳng vào vấn đề chính, bỏ qua những chi tiết không cần thiết.

    • Let's cut to the chasehow much will this project cost? (Hãy đi thẳng vào vấn đềdự án này sẽ tốn bao nhiêu tiền?)
  • A cut above: Tốt hơn, ưu tú hơn so với những thứ khác cùng loại.

    • Her work is always a cut above the rest. (Công việc của ấy luôn tốt hơn một bậc so với phần còn lại.)
cut

The vet will cut the young horse.

danh từ
  1. sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ
    • a deep cut in the leg
      vết đứt sâuchân
  2. sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt
    • a cut in prices
      sự giảm giá
  3. vật cắt ra, miêng; đoạn cắt đi (của một vở kịch, cuốn tiểu thuyết...)
    • a cut of beef
      một miếng thịt
  4. kiểu cắt, kiểu may
    • the cut of a coat
      kiểu may một chiếc áo choàng
  5. (thể dục,thể thao) sự cắt bóng, sự cúp bóng
    • a cut to the boundary
      sự cắt bóng ra biên
  6. nhánh đường xe lửa; kênh đào
  7. bản khắc gỗ ((cũng) wood cut)
  8. lời nói làm tổn thương tình cảm, hành động làm tổn thương tình cảm
  9. sự phớt lờ
    • to give someone the cut
      phớt lờ ai
  10. (sân khấu) khe hở để kéo phông

Idioms

  • a cut above
    sự hơn một bậc
  • short cut
    lối đi tắt
  • cut and thrust
    cuộc đánh giáp lá cà
  • to draw cuts
    rút thăm
  • the cut of one's jib
    (xem) jib
ngoại động từ
  1. cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm
    • to cut one's nail
      cắt móng tay
    • to cut a canal
      đào kênh
    • to cut a road through the hill
      xẻ đường qua đồi
  2. chia cắt, cắt đứt
    • to cut connexion with somebody
      cắt đứt quan hệ với ai
    • to cut in two
      chia cắt làm đôi
  3. cắt nhau, gặp nhau, giao nhau
    • two lines cut each other
      hai đường cắt nhau
  4. giảm, hạ, cắt bớt
    • to cut prices
      giảm giá
    • to cut a speech short
      cắt bớt một bài nói, rút ngắn một bài nói
  5. (nghĩa bóng) làm đau lòng, chạm tự ái, làm mếch lòng, làm tổn thương tình cảm
    • it cut me to the heart
      cái đó làm tôi đau lòng
  6. (từ lóng) làm đau đớn, làm buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét...)
    • the cold wind cut me to the bone
      gió rét làm tôi buốt tận xương
  7. cắt, may (quần áo)
  8. làm, thi hành
    • to cut a joke
      làm trò đùa, pha trò
  9. (thể dục,thể thao) cắt, cúp (bóng)
  10. (đánh bài) đào (cổ bài)
  11. phớt lờ, làm như không biết (ai)
    • to cut someone dead
      phớt lờ ai đi
  12. không dự, trốn, chuồn (một buổi họp...)
    • to cut a lecture
      không dự buổi diễn thuyết
  13. mọc (răng)
    • baby is cutting his first tooth
      mọc cái răng đầu tiên
nội động từ
  1. cắt, gọt, chặt, thái...
    • this knife cuts well
      con dao này cắt ngọt
    • this cheese cuts easily
      miếng phó mát này dễ cắt
  2. đi tắt
    • to cut through a wood
      đi tắt qua rừng
    • to cut across a field
      đi tắt qua cánh đồng
  3. (từ lóng) chuồn, trốn

Idioms

  • to cut away
    cắt, chặt đi
  • to cut back
    tỉa bớt, cắt bớt
  • to cut down
    chặt, đốn (cây); gặt (lúa)
  • to cut in
    nói xen vào
  • to cut off
    chặt phăng ra, cắt, cắt đứt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • to cut out
    cắt ra, cắt bớt
  • to cut up
    (quân sự) cắt ra từng mảnh, tiêu diệt (quân địch)
  • to be cut up by a piece of sad news
    đau đớn do được tin buồn
  • to cut one's coat according to one's cloth
    (xem) cloth
  • to cut and come again
    ăn ngon miệng
  • to cut the [Gordian] knot
    (xem) Gordian_knot
  • to cut the ground from under somebody's feet
    (xem) ground
  • to cut it fat
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lên mặt ta đây; làm bộ, làm tịch, nói thánh nói tướng
  • cut it out!
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thôi đi!
  • to cut it fine
    (xem) fine
  • to cut a loss
    tránh được sự thua lỗ (do kịp thời thôi không đầu cơ nữa)
  • to cut no ice
    (từ lóng) không ăn thua , không nước mẹ
  • to cut and run
    (xem) run
  • to cut a shine
  • to cut a swath
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) to cut it fat
  • to cut short
    ngắt, thu ngắn, rút ngắn
  • to cut somebody off with a shilling
    cắt hết phần gia tài của ai chỉ để lại cho một siling
  • to cut one's stick (lucky)
  • to cut stick (dirt)
    (từ lóng) chuồn, tẩu, chạy trốn
  • to cut one's wisdom-teeth (eye-teech)
    mọc răng khôn; (nghĩa bóng) đã khôn ra, đã chín chắn hơn, đã kinh nghiệm hơn
  • to cut up rough (lóng)
  • to cut up rusty
    nổi giận, phát cáu
  • to cut up savage (ugly)
    nổi cơn thịnh nộ, phát khùng