rough

/rʌf/
Học thuật
Thân thiện
rough

A child's hands feel the rough bark of an old oak tree.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không nhẵn, gồ ghề, : Chỉ bề mặt không bằng phẳng, nhiều chỗ lồi lõm hoặc sần sùi.
    • Dữ dội, hung bạo: Chỉ tính chất mạnh mẽ, khắc nghiệt, có thể gây nguy hiểm.
    • Thô, chưa hoàn thiện: Chỉ trạng thái nguyên bản, chưa được gia công, gọt giũa kỹ lưỡng.
    • Thô lỗ, cộc cằn: Chỉ cách cư xử hoặc lời nói thiếu tế nhị, lịch sự.
    • Gian khổ, khó khăn: Chỉ hoàn cảnh hoặc trải nghiệm vất vả, nặng nhọc.
    • Phác thảo, gần đúng: Chỉ cái đó được làm hoặc tính toán một cách sơ bộ, chưa chính xác.
    • Chói tai, ầm ĩ: Chỉ âm thanh khó nghe, không êm dịu.
  2. Danh từ:

    • Khu vực gồ ghề: Phần đất hoặc bề mặt không bằng phẳng.
    • Trạng thái thô: Tình trạng nguyên bản, chưa qua xử lý.
    • Cảnh ngộ khó khăn: Giai đoạn hoặc hoàn cảnh gian truân.
    • Đại khái, tổng thể: Cái nhìn chung, không đi vào chi tiết.
  3. Phó từ:

    • Một cách thô bạo, dữ dội: Hành động với sự mạnh bạo, thiếu kiểm soát.
  4. Ngoại động từ:

    • Làm cho , dựng ngược: Khiến bề mặt hoặc lông/tóc trở nên không mượt mà.
    • Phác thảo: Vẽ hoặc phác ra một bản nháp sơ bộ.
    • Đối xử thô bạo: Hành động một cách hung dữ hoặc bạo lực với ai đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The rough surface of the wall made it difficult to paint. (Bề mặt gồ ghề của bức tường khiến việc sơn trở nên khó khăn.)
    • We had a rough crossing on the ferry due to the storm. (Chúng tôi đã một chuyến vượt biển dữ dội trên phà do cơn bão.)
    • This is just a rough draft of my essay. (Đây chỉ bản nháp của bài luận của tôi.)
    • His rough manners offended some of the guests. (Cử chỉ thô lỗ của anh ta đã làm phật lòng một số vị khách.)
    • She's had a rough year dealing with illness. ( ấy đã một năm gian khổ vật lộn với bệnh tật.)
    • Can you give me a rough idea of the cost? (Anh có thể cho tôi một ý tưởng phỏng chừng về chi phí không?)
    • He has a rough voice from years of smoking. (Anh ta giọng nói chói tai do nhiều năm hút thuốc.)
  • Danh từ:

    • His golf ball landed in the rough. (Quả bóng gôn của anh ta rơi vào khu cỏ dài.)
    • The diamond in the rough just needed polishing. (Viên kim cương thô chỉ cần được đánh bóng.)
    • Life has its ups and downs; you have to take the rough with the smooth. (Cuộc sống lúc thăng lúc trầm; bạn phải chấp nhận cả lúc khó khăn lẫn lúc thuận lợi.)
    • I only know the story in the rough. (Tôi chỉ biết câu chuyện một cách đại khái.)
  • Phó từ:

    • The children were playing rough and one of them got hurt. (Bọn trẻ đang chơi dữ một đứa trong số chúng bị thương.)
  • Ngoại động từ:

    • The cat roughed up its fur when it was scared. (Con mèo dựng ngược lông lên khi sợ hãi.)
    • He roughed out a design for the new building. (Anh ấy phác thảo một thiết kế cho tòa nhà mới.)
    • The gang roughed him up and stole his wallet. (Băng nhóm hành hung anh ta lấy cắp .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Diamond in the rough": Người hoặc vật tiềm năng tốt nhưng còn thô, chưa được trau chuốt.

    • The young singer is a diamond in the rough; with some training, she could be great. ( ca sĩ trẻ một viên ngọc thô; với một chút đào tạo, ấy có thể trở nên tuyệt vời.)
  • "To take the rough with the smooth": Chấp nhận cả những điều khó khăn lẫn thuận lợi trong cuộc sống.

    • In any relationship, you have to learn to take the rough with the smooth. (Trong bất kỳ mối quan hệ nào, bạn phải học cách chấp nhận cả lúc sóng gió lúc bình yên.)
  • "To have a rough time": Trải qua một giai đoạn khó khăn.

    • He's having a rough time at work since the new manager arrived. (Anh ấy đang một thời gian khó khănchỗ làm kể từ khi quản lý mới đến.)
  • "A rough estimate/guess": Một sự ước tính/phỏng đoán gần đúng.

    • At a rough estimate, the project will take three months. (Ước tính phỏng chừng, dự án sẽ mất ba tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Roughly (phó từ): Một cách thô bạo; xấp xỉ, gần như.

    • He pushed the door roughly open. (Anh ta thô bạo đẩy cửa mở.)
    • The journey will take roughly two hours. (Chuyến đi sẽ mất khoảng hai tiếng.)
  • Roughness (danh từ): Sự gồ ghề, ; sự thô lỗ.

    • The roughness of his hands showed years of manual labor. (Sự chai sần của đôi tay anh ấy cho thấy nhiều năm lao động chân tay.)
  • Roughhouse (danh từ/động từ): Trò chơi nghịch ngợm thô bạo; đùa nghịch thô bạo.

    • The boys were roughhousing in the living room. ( trẻ đang đùa nghịch thô bạo trong phòng khách.)
Từ đồng nghĩa
  • Uneven (adj): Không bằng phẳng, gồ ghề.
  • Harsh (adj): Khắc nghiệt, thô ráp.
  • Coarse (adj): Thô, không mịn; thô lỗ.
  • Rugged (adj): Gồ ghề, lởm chởm; gian khổ.
  • Approximate (adj): Xấp xỉ, gần đúng.
Từ trái nghĩa
  • Smooth (adj): Nhẵn, mượt; êm đềm.
  • Gentle (adj): Nhẹ nhàng, dịu dàng.
  • Polished (adj): Được đánh bóng, trau chuốt.
  • Exact (adj): Chính xác.
  • Calm (adj): Yên tĩnh, bình lặng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rough out: Phác thảo, phác họa sơ bộ.

    • She roughed out the plot of her novel on a napkin. ( ấy phác thảo cốt truyện cuốn tiểu thuyết của mình trên một chiếc khăn giấy.)
  • Rough up: Hành hung, đánh đập (một cách không gây thương tích nặng); làm cho .

    • The thieves roughed him up but didn't take anything. (Bọn trộm hành hung anh ta nhưng không lấy cả.)
Thành ngữ liên quan
  • A rough diamond: (Xem "Diamond in the rough" ở trên).
  • Sleep rough: Ngủ ngoài trời (thường gia cư).
    • During the economic crisis, many people had to sleep rough. (Trong cuộc khủng hoảng kinh tế, nhiều người phải ngủ ngoài đường.)
  • Cut up rough: Nổi giận, cư xử một cách giận dữ.
    • He cut up rough when he was accused of lying. (Anh ta nổi cơn thịnh nộ khi bị buộc tội nói dối.)
rough

A child's hands feel the rough bark of an old oak tree.

tính từ
  1. ráp, nhám, , gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm
    • rough paper
      giấy ráp
    • rough skin
      da
    • rough road
      con đường gồ ghề
    • rough hair
      tóc bờm xờm
  2. dữ dội, mạnh, hung dữ, bảo tố, động (biển); xấu (thời tiết)
    • rough sea
      biển động
    • rough wind
      gió dữ dội
    • rough day
      ngày bão tố
    • rough weather
      thời tiết xấu
  3. thô, chưa gọt giũa, chưa trau chuốt
    • rough rice
      thóc chưa xay
    • rough timber
      gỗ mới đốn
    • in a rough state
      trạng thái thô
  4. thô lỗ, sống sượng, lỗ mãng, thô bạo, cộc cằn
    • rough manners
      cử chỉ thô lỗ
    • rough words
      lời lẽ thô lỗ cộc cằn
    • rough usage
      cách đối xử thô bạo, sự nhược đãi
  5. gian khổ, gay go, nhọc nhằn, nặng nề
    • rough labour
      công việc lao động nặng nhọc
  6. nháp, phác, phỏng, gần đúng
    • a rough copy
      bản nháp
    • a rough sketch
      bản vẽ phác
    • a rough translations
      bản dịch phỏng
    • at a rough estimate
      tính phỏng
  7. ầm ĩ, hỗn độn, chói tai (âm thanh, giọng nói...)

Idioms

  • to give somebody a lick with the rough side of one's tongue
    nói gay gắt với ai
  • to have a rough time
    bị ngược đâi, bị đối xử thô bạo
  • to take somebody over a rough road
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi mắng, xỉ vả ai
phó từ
  1. dữ, thô bạo, lỗ mãng
    • to play rough
      chơi dữ (bóng đá)
    • to tread someone rough
      đối xử thô bạo với ai
danh từ
  1. miền đất gồ ghề
  2. đinh chìa (đóng vào móng ngựa cho khỏi trượt)
  3. trạng thái nguyên, trạng thái thô, trạng thái chưa gọt giũa
    • diamond in the rough
      kim cương chưa mài giũa
  4. thằng du côn
  5. quâng đời gian truân; cảnh gian truân, hoàn cảnh khó khăn
  6. cái chung, cái đại thể, cái đại khái
    • it is true in the rough
      nhìn đại thể thì cái đó cũng đúng
  7. (thể dục,thể thao) sân bâi gồ ghề (sân đánh gôn)

Idioms

  • to take the rough with the smooth
    kiên nhẫn chịu đựng được gian khổ
ngoại động từ
  1. làm dựng ngược, vuốt ngược (lông, tóc...)
  2. đóng đinh chìa vào (móng ngựa) cho khỏi trượt
  3. phác thảo, vẽ phác
    • to rough in (out) a plan
      phác thảo một kế hoạch
  4. dạy (ngựa)
  5. đẽo sơ qua (vật )
  6. lên dây sơ qua (đàn pianô)

Idioms

  • to rough it
    sống cho qua ngày đoạn tháng, thiếu thốn đủ mọi thứ
  • to rough someone up the wrong way
    chọc tức ai, làm ai phát cáu