crenulate

Học thuật
Thân thiện
crenulate

The leaf has a crenulate edge.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • răng cưa nhỏ, lượn trònmép: Dùng để mô tả đường viền, đặc biệt mép của cây hoặc một vật thể, hình dạng những chiếc răng cưa rất nhỏ, tròn mềm mại, không sắc nhọn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The botanist identified the plant by its crenulate leaf margins. (Nhà thực vật học đã xác định loài cây nhờ những mép răng cưa nhỏ lượn tròn.)
    • Under the microscope, the edge of the shell appeared finely crenulate. (Dưới kính hiển vi, mép của vỏ hiện lên với những đường răng cưa li ti, tròn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Crenulate" vs. "Serrate": Trong thực vật học, "crenulate" thường dùng để chỉ những răng cưa rất nhỏ tròn, trong khi "serrate" chỉ những răng cưa lớn hơn nhọn hướng về phía trước, giống như lưỡi cưa.
    • While some oak leaves are serrate, others are merely crenulate. (Trong khi một số sồi răng cưa nhọn, số khác chỉ răng cưa nhỏ tròn.)
Biến thể từ gần giống
  • Crenulated (adj): Một biến thể phổ biến khác của "crenulate", cùng nghĩa.
    • The ancient coin had a crenulated edge. (Đồng xu cổ một mép hình răng cưa nhỏ.)
  • Crenulation (danh từ): Chỉ trạng thái hoặc đặc điểm những răng cưa nhỏ lượn tròn.
    • The crenulation of the leaf margin is a key identifying feature. (Đường viền răng cưa nhỏ của mép một đặc điểm nhận dạng chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Scalloped: hình lượn sóng trònmép (thường dùng trong trang trí hoặc ẩm thực).
  • Crenate: răng cưa tròn (nghĩa rất gần, đôi khi được dùng thay thế).
Từ trái nghĩa
  • Entire: Nguyên, nhẵn (dùng cho mép trơn, không răng cưa).
  • Smooth: Nhẵn, mịn.
crenulate

The leaf has a crenulate edge.

Adjective
  1. mép, rìa những răng cưa nhỏ lượn tròn
    • a crenulate leaf
      một chiếc răng cưa

Từ tương tự