toothed
/'tu:θt/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có răng: Mô tả một vật có các cấu trúc nhô ra, nhọn hoặc có hình dạng giống như răng dọc theo mép hoặc bề mặt của nó.
- Có khía, có răng cưa: Mô tả một cạnh hoặc bề mặt có các vết khía, vết cắt hoặc chỗ lồi lõm đều đặn, giống như lưỡi của một cái cưa.
Ví dụ sử dụng
- (Chiếc lá có mép có răng cưa, điều này giúp xác định loài thực vật.)
- A toothed gear is essential for transferring motion in many machines.* (Một bánh răng có răng là thiết yếu để truyền chuyển động trong nhiều loại máy móc.)
- The dinosaur fossil revealed a large, toothed jaw.* (Hóa thạch khủng long cho thấy một hàm lớn có răng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Fine-toothed": có răng nhỏ và sát nhau (thường dùng cho lược).
- Use a fine-toothed comb to remove lice and nits. (Dùng lược có răng nhỏ sát để loại bỏ chấy và trứng chấy.)
- "Sabre-toothed": có răng nanh hình kiếm (dùng để mô tả các loài động vật tiền sử).
- The sabre-toothed tiger was a formidable predator.* (Hổ răng kiếm là một kẻ săn mồi đáng gờm.)
Biến thể và từ gần giống
- Toothed wheel (n): bánh răng.
- The clock's mechanism relies on precise toothed wheels. (Cơ chế của đồng hồ dựa vào những bánh răng chính xác.)
- Saw-toothed (adj): có hình răng cưa.
- The mountain range had a saw-toothed skyline. (Dãy núi có đường chân trời hình răng cưa.)
Từ đồng nghĩa
- Serrated: có răng cưa, có khía (thường dùng cho lưỡi dao, dụng cụ).
- Notched: có khía, có vết khứa.
- Dentate: (thuật ngữ sinh học, kỹ thuật) có răng, có khía.
Từ trái nghĩa
- Smooth: nhẵn, trơn láng.
- Even: bằng phẳng, đều.
- Edentulous: (sinh học) không có răng.
tính từ
- có răng; khía răng cưa
- toothed wheelbánh răng