rocky

/'rɔki/
Học thuật
Thân thiện
rocky

The hikers carefully climbed the rocky path up the mountain.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhiều đá, đá: Chỉ bề mặt hoặc địa hình chứa nhiều đá hoặc sỏi.
    • Cứng như đá, vững như đá: (Nghĩa ít phổ biến hơn) tính chất rắn chắc, kiên cố như đá.
    • Chông chênh, không vững, lung lay: Chỉ trạng thái không ổn định, thiếu chắc chắn, dễ đổ vỡ.
    • Gập ghềnh, đầy khó khăn: Dùng để mô tả một quá trình hoặc tình huống không suôn sẻ, nhiều trở ngại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The path to the mountain top is very rocky. (Con đường lên đỉnh núi rất nhiều đá.)
    • After the argument, their relationship became rocky. (Sau trận cãi vã, mối quan hệ của họ trở nên chông chênh.)
    • The company had a rocky start but is now doing well. (Công ty đã một khởi đầu đầy khó khăn nhưng giờ đang làm ăn tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rocky road": con đường gập ghềnh, khó khăn (nghĩa bóng).

    • The road to recovery after the surgery was a rocky one. (Con đường hồi phục sau ca phẫu thuật thật đầy chông gai.)
  • "on rocky ground": trong tình thế bấp bênh, không vững chắc.

    • Their agreement is on rocky ground due to financial issues. (Thỏa thuận của họ đang trong tình thế bấp bênh các vấn đề tài chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Rock (n): hòn đá, tảng đá.
  • Rockily (adv): một cách chông chênh, không vững.
  • Rockiness (n): tình trạng nhiều đá; sự không ổn định.
Từ đồng nghĩa
  • Stony: nhiều đá, đầy sỏi đá.
  • Unstable: không ổn định, bấp bênh.
  • Bumpy: gập ghềnh, xóc nảy (cho đường đi).
  • Precarious: chông chênh, nguy hiểm.
Từ trái nghĩa
  • Smooth: bằng phẳng, trơn tru.
  • Stable: ổn định, vững chắc.
  • Steady: kiên định, đều đặn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "rocky" đây tính từ.)

Thành ngữ liên quan
  • Between a rock and a hard place: (Thành ngữ với "rock") Ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan, giữa hai sự lựa chọn đều khó khăn.
    • I'm between a rock and a hard place: I can either take a pay cut or lose my job. (Tôi đangtrong thế tiến thoái lưỡng nan: hoặc là nhận giảm lương hoặc là mất việc.)
rocky

The hikers carefully climbed the rocky path up the mountain.

tính từ
  1. như đá, vững như đá, cứng như đá
  2. nhiều đá
  3. (từ lóng) lung lay, không vững

Từ trái nghĩa

Từ chứa "rocky"

Từ có nhắc đến "rocky"