crispate

/'krispeit/
Học thuật
Thân thiện
crispate

The botanist examines a leaf with a crispate margin under a magnifying glass.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mép quăn, xoăn: Dùng để mô tả một vật, đặc biệt một bộ phận của thực vật (như ), mép hoặc bề mặt bị uốn cong, cuộn lại một cách không đều, tạo thành những đường gợn sóng hoặc nếp gấp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The botanist noted the plant's crispate leaves in her journal. (Nhà thực vật học ghi chú về những chiếc mép quăn của cây vào nhật ký của .)
    • Under the microscope, the edge of the petal appeared distinctly crispate. (Dưới kính hiển vi, mép của cánh hoa xuất hiện rõ ràng xoăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học/thực vật học: Thuật ngữ chuyên ngành dùng để mô tả đặc điểm hình thái của , cánh hoa, hoặc các cấu trúc tương tự khi chúng viền lượn sóng, cuộn lại một cách tự nhiên.
    • The species is easily identified by its crispate leaf margins. (Loài này dễ dàng được nhận dạng bởi các mép quăn của .)
Biến thể từ gần giống
  • Crispated (adj): Một dạng biến thể khác của "crispate", cùng nghĩa.
  • Crispation (n): Sự quăn, tình trạng bị quăn lại.
    • The crispation of the paper was caused by moisture. (Sự quăn của tờ giấy do độ ẩm gây ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Curled: cuộn tròn.
  • Wavy: gợn sóng.
  • Undulate: lượn sóng.
Từ trái nghĩa
  • Flat: phẳng.
  • Smooth: nhẵn, phẳng.
  • Straight: thẳng.
crispate

The botanist examines a leaf with a crispate margin under a magnifying glass.

tính từ
  1. quăn
    • a crispate leaf
      mép quăn

Từ tương tự