dentate

/'denteit/
Học thuật
Thân thiện
dentate

The leaf has a dentate edge.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Động vật học) răng: Dùng để mô tả một bộ phận hoặc cấu trúc của động vật các phần nhô ra giống như răng.
    • (Thực vật học) răng, răng cưa: Dùng để mô tả mép cây các khía, vết khứa hoặc phần nhô ra nhọn, giống như hình răng cưa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The leaf margin is clearly dentate. (Mép răng cưa rõ ràng.)
    • Some mollusk shells have a dentate edge. (Một số vỏ động vật thân mềm mép hình răng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dentate margin": mép răng cưa (thường dùng trong thực vật học).
    • Botanists identify the plant by its dentate margin. (Các nhà thực vật học nhận dạng cây này qua mép răng cưa của .)
  • "Dentate nucleus": nhân răng (một cấu trúc trong não, thuật ngữ chuyên ngành giải phẫu thần kinh).
    • The dentate nucleus is involved in coordinating voluntary movements. (Nhân răng liên quan đến việc phối hợp các cử động tự chủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Denticulate (adj): răng nhỏ, răng cưa nhỏ (một dạng chi tiết hơn của 'dentate').
    • The leaf is not just dentate, but finely denticulate. (Chiếc không chỉ răng cưa còn răng cưa nhỏ mịn.)
  • Serrate (adj): răng cưa (thường chỉ các răng nhọn hướng về phía trước, như lưỡi cưa).
  • Crenate (adj): khía tròn (các khía tròn, không nhọn).
Từ đồng nghĩa
  • (Cho nghĩa thực vật học): Toothed, serrated ( răng cưa).
  • (Cho nghĩa động vật học): Toothed ( răng).
dentate

The leaf has a dentate edge.

tính từ
  1. (động vật học) răng
  2. (thực vật học) răng, răng cưa ()

Từ tương tự

Từ gần giống