adjure

/ə'dʤuə/
Học thuật
Thân thiện
adjure

The prophet adjures the people to live righteously.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bắt thề, bắt tuyên thệ: Yêu cầu một cách trang trọng nghiêm túc, thường trước một thẩm quyền hoặc theo một nghi thức, để ai đó hứa hoặc thề làm điều .
    • Khẩn nài, van nài: Cầu xin, thúc giục ai đó một cách tha thiết khẩn trương để họ làm hoặc không làm điều .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The judge adjured the witness to tell the whole truth. (Vị thẩm phán bắt nhân chứng thề sẽ nói toàn bộ sự thật.)
    • I adjure you to reconsider your decision before it's too late. (Tôi khẩn nài anh hãy suy nghĩ lại quyết định của mình trước khi quá muộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cấu trúc "to adjure someone to do something": Khẩn thiết yêu cầu hoặc ra lệnh cho ai làm việc .
    • The priest adjured the congregation to live a life of charity. (Vị linh mục đã khuyên nhủ giáo dân sống một cuộc đời bác ái.)
  • Cấu trúc "to adjure someone on/upon something": Khẩn nài ai đó dựa trên một điều thiêng liêng hoặc quan trọng.
    • She adjured him upon their friendship to keep the secret. ( ấy van nài anh, nhân danh tình bạn của họ, hãy giữ bí mật.)
Biến thể từ gần giống
  • Adjuration (danh từ): Lời yêu cầu hoặc mệnh lệnh trang trọng, khẩn thiết; lời thề.
    • He ignored the adjuration of the council. (Anh ta phớt lờ lời khẩn nài của hội đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Entreat: Cầu xin, nài nỉ.
  • Beseech: Khẩn khoản, van xin.
  • Implore: Cầu khẩn, nài xin.
  • Command: Ra lệnh (với nghĩa trang trọng, mạnh mẽ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "adjure".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "adjure".

adjure

The prophet adjures the people to live righteously.

ngoại động từ
  1. bắt thề, bắt tuyên thệ
  2. khẩn nài, van nài

Từ có nhắc đến "adjure"