offer

/'ɔfə/
Học thuật
Thân thiện
offer

The customer makes a generous offer to help the elderly woman with her groceries.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lời đề nghị, lời mời: Một lời đề xuất hoặc mời gọi để làm một việc đó, thường để giúp đỡ, mua bán hoặc tham gia.
    • Sự chào hàng, đề nghị mua bán: Một đề xuất cụ thể về giá cả hoặc điều khoản để mua hoặc bán một thứ đó.
    • Món quà, sự tặng: Hành động đưa ra một thứ đó cho người khác để họ chấp nhận hoặc từ chối.
  2. Động từ:

    • Đề nghị, đề xuất: Đưa ra một ý kiến, kế hoạch hoặc sự giúp đỡ để người khác xem xét.
    • Chào bán, đưa ra: Làm cho một thứ đó sẵn để mua hoặc sử dụng.
    • Tặng, biếu, đưa ra: Giơ hoặc đưa một thứ đó cho ai đó một cách lịch sự để họ nhận lấy.
    • Xung phong: Tự nguyện làm điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Thank you for your kind offer of help. (Cảm ơn lời đề nghị giúp đỡ tử tế của bạn.)
    • The company made a generous job offer to the candidate. (Công ty đã đưa ra một lời mời làm việc hào phóng cho ứng viên.)
    • I received a special offer for a free dessert with my meal. (Tôi nhận được một ưu đãi đặc biệt một món tráng miễn phí cùng với bữa ăn.)
  • Động từ:

    • He offered to drive me to the airport. (Anh ấy đề nghị lái xe đưa tôi ra sân bay.)
    • The university offers a wide range of courses. (Trường đại học cung cấp một loạt các khóa học.)
    • She offered me a cup of tea. ( ấy mời tôi một tách trà.)
    • They offered $200 for the old bicycle. (Họ trả giá 200 đô la cho chiếc xe đạp .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "On offer": Đang được chào bán, đang sẵn (thường với giá đặc biệt).

    • There are many good houses on offer in this neighborhood. ( nhiều ngôi nhà tốt đang được rao bán trong khu phố này.)
  • "To make an offer": Đưa ra lời đề nghị, đặc biệt về giá cả trong mua bán.

    • We decided to make an offer on the apartment. (Chúng tôi quyết định đưa ra lời đề nghị mua căn hộ.)
  • "To offer one's hand": (Nghĩa đen) Giơ tay ra (để bắt); (Nghĩa bóng) Đề nghị kết hôn.

    • He offered his hand to help her up the stairs. (Anh ấy giơ tay ra để giúp ấy lên cầu thang.)
Biến thể từ gần giống
  • Offering (danh từ): Vật được dâng tặng, cúng; sản phẩm/dịch vụ được cung cấp.

    • People brought their offerings to the temple. (Mọi người mang đồ cúng của họ đến đền.)
    • The company's new product offering was a success. (Sản phẩm mới của công ty đã thành công.)
  • Offeree (danh từ): Người được đề nghị, người nhận lời đề nghị.

  • Offeror (danh từ): Người đề nghị, người đưa ra lời đề nghị.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Proposal (đề xuất), suggestion (gợi ý), bid (sự trả giá/đấu thầu).
  • Động từ: Propose (đề xuất), present (trình bày, đưa ra), volunteer (tình nguyện, xung phong), extend (mở rộng, đưa ra - như lời chào).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Offer up: Dâng lên, hiến tế (theo nghi lễ).
    • They offered up prayers for peace. (Họ dâng lên những lời cầu nguyện cho hòa bình.)
Thành ngữ liên quan
  • To refuse/decline an offer: Từ chối một lời đề nghị.

    • It was a difficult decision to decline the offer. (Đó một quyết định khó khăn khi từ chối lời đề nghị.)
  • To jump at an offer: Vội vàng chấp nhận ngay một lời đề nghị hấp dẫn.

    • When they offered her the promotion, she jumped at the offer. (Khi họ đề nghị thăng chức cho ấy, ấy đã chấp nhận ngay.)
offer

The customer makes a generous offer to help the elderly woman with her groceries.

danh từ
  1. sự đưa tay ra, sự tỏ ra sẵn sàng cho, sự tỏ ra sẵn sàng làm
  2. sự chào hàng
  3. sự trả giá
  4. lời dạm hỏi, lời đề nghị, lời ướm, lời mời chào
ngoại động từ
  1. biếu, tặng, dâng, hiến, cúng, tiến
    • to offer someone something
      biếu ai cái
  2. xung phong (nghĩa bóng), tỏ ý muốn, để lộ ý muốn
    • to offer to help somebody
      xung phong, giúp đỡ ai
  3. đưa ra bán, bày ra bán (hàng)
  4. giơ ra, chìa ra, đưa ra mời
    • to offer one's hand
      giơ tay ra (để bắt)
    • to offer a few remarks
      đưa ra một vài câu nhận xét
  5. đưa ra đề nghị
    • to offer a plan
      đưa ra một kế hoạch, đề nghị một kế hoạch
  6. dạm, hỏi, ướm
nội động từ
  1. cúng
  2. xảy ra, xảy đến, xuất hiện
    • as opportunity offers
      khi dịp (xảy ra)

Idioms

  • to offer battle
    nghênh chiến
  • to offer resistance
    chống cự