whirl

/w :l/
Học thuật
Thân thiện
whirl

The leaves whirl in the autumn wind.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự xoay tít, sự xoáy, sự quay nhanh: Chỉ hành động hoặc chuyển động quay tròn rất nhanh.
    • Sự hoạt động quay cuồng, hỗn loạn: (Nghĩa bóng) Chỉ một loạt các hoạt động hoặc sự kiện diễn ra nhanh chóng liên tục, gây cảm giác bận rộn, căng thẳng.
    • Một sự thử nghiệm ngắn, một cố gắng nhanh: (Thông tục) Chỉ việc thử làm điều đó một lần.
  2. Động từ:

    • Xoay tít, xoáy, quay nhanh: Di chuyển hoặc làm cho di chuyển theo vòng tròn rất nhanh.
    • Lao đi nhanh, cuốn đi: Di chuyển hoặc mang đi với tốc độ rất nhanh.
    • Quay cuồng, chóng mặt: (Về cảm giác, tâm trí) Cảm thấy choáng váng, rối bời, không thể suy nghĩ rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The dancer's quick whirl was mesmerizing. (Động tác xoay tít nhanh của công thật hoặc.)
    • My life has been a whirl of meetings and deadlines. (Cuộc sống của tôi một vòng quay cuồng của các cuộc họp hạn chót.)
    • I've never tried sushi before, but I'll give it a whirl. (Tôi chưa bao giờ thử sushi, nhưng tôi sẽ thử một lần xem sao.)
  • Động từ:

    • The leaves began to whirl in the strong wind. (Những chiếc bắt đầu xoáy tít trong cơn gió mạnh.)
    • The car whirled around the corner and disappeared. (Chiếc xe lao vút qua góc phố biến mất.)
    • All the new information made my head whirl. (Tất cả thông tin mới làm đầu óc tôi quay cuồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in a whirl": (đầu óc) quay cuồng, rối bời.

    • After hearing the shocking news, her mind was in a whirl. (Sau khi nghe tin sốc, tâm trí ấy quay cuồng.)
  • "to whirl away": cuốn đi, lao đi mất.

    • The papers whirled away in the gust of wind. (Những tờ giấy bị cuốn bay đi trong cơn gió mạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Whirlwind (n): cơn gió lốc, vòi rồng; (nghĩa bóng) một chuỗi sự kiện diễn ra cực kỳ nhanh chóng dồn dập.

    • They had a whirlwind romance. (Họ đã một mối tình sét đánh.)
  • Whirling (adj): xoáy, quay tít.

    • The whirling blades of the helicopter. (Những cánh quạt xoáy của chiếc trực thăng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự quay): Spin, rotation, twirl.
  • Danh từ (sự hỗn loạn): Flurry, bustle, commotion.
  • Động từ (quay): Spin, rotate, swirl, twirl.
  • Động từ (di chuyển nhanh): Rush, dash, race.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Whirl around: quay nhanh người lại, xoay tròn tại chỗ.
    • She whirled around when she heard her name. ( ấy quay nhanh người lại khi nghe thấy tên mình.)
Thành ngữ liên quan
  • "Give it a whirl": Thử làm điều đó một lần xem sao.
    • You've never played chess? Come on, give it a whirl! (Bạn chưa bao giờ chơi cờ vua sao? Nào, thử một ván đi!)
whirl

The leaves whirl in the autumn wind.

danh từ
  1. sự xoay tít, xoáy, sự quay lộn
  2. gió cuốn, gió lốc
    • a whirl of dust
      làn bụi cuốn
  3. (nghĩa bóng) sự hoạt động quay cuồng
    • the whirl of modern life in a city
      sự hoạt động quay cuồng của cuộc sống hiện đại trong một thành phố

Idioms

  • to be in a whirl
    quay cuồng (đầu óc)
  • to give something a whirl
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thử một vật , đưa một vật ra thử
nội động từ
  1. xoay tít, xoáy, quay lộn
  2. lao đi, chạy nhanh như gió
  3. quay cuồng (đầu óc); chóng mặt
ngoại động từ
  1. làm cho xoay tít, làm xoáy, làm quay lộn
  2. cuốn đi

Idioms

  • to whirl along
    lao đi, cuốn đi, chạy nhanh như gió
  • to whirl down
    xoáy cuộn rồi ri xuống