fling

/fling/
Học thuật
Thân thiện
fling

He gave the frisbee a powerful fling across the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự ném, sự quăng, sự vứt mạnh: Hành động ném một vật đó một cách mạnh mẽ, nhanh chóng thường thiếu kiểm soát.
    • Sự ăn chơi, sự vui chơi phóng túng: Một khoảng thời gian ngắn ngủi nhưng mãnh liệt dành cho việc theo đuổi niềm vui hoặc thỏa mãn ham muốn.
    • Lời nói mỉa mai, chế nhạo: Một nhận xét hoặc lời nói mang tính châm biếm, chế giễu.
    • Sự thử làm, sự cố gắng thử: Một nỗ lực hoặc cơ hội để thử làm điều đó.
    • Điệu nhảy sôi nổi: Một điệu nhảy truyền thống nhanh sống động, đặc biệt của Scotland.
  2. Động từ:

    • Ném, quăng, vứt mạnh: Hành động ném một vật đó một cách mạnh mẽ đột ngột.
    • Lao vào, phóng vào: Di chuyển hoặc lao mình vào một cách nhanh chóng đầy nhiệt huyết.
    • Tống cổ, đẩy vào: Đưa ai đó hoặc cái đó vào một tình huống khó khăn một cách thô bạo.
    • Phát ra, tỏa ra: Phát ra hoặc tỏa ra một cách tự nhiên (như mùi hương, ánh sáng).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • With a final fling, he threw the stone into the river. (Với một ném cuối cùng, anh ta ném hòn đá xuống sông.)
    • She had a brief fling with acting before becoming a lawyer. ( ấy đã một thời gian ngắn ăn chơi với diễn xuất trước khi trở thành luật sư.)
    • He couldn't resist a fling at his rival's mistake. (Anh ta không thể cưỡng lại một lời chế nhạo về sai lầm của đối thủ.)
    • I've never tried painting before, but I'll give it a fling. (Tôi chưa bao giờ thử vẽ tranh trước đây, nhưng tôi sẽ thử một phen.)
  • Động từ:

    • In anger, he flung the book across the room. (Trong cơn giận, anh ta ném quyển sách qua phòng.)
    • She flung herself into her new job with great enthusiasm. ( ấy lao mình vào công việc mới với nhiệt huyết lớn.)
    • The rebels were flung into prison. (Những người nổi loạn bị tống cổ vào .)
    • The flowers flung their fragrance into the evening air. (Những bông hoa tỏa hương thơm vào không khí buổi tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fling caution to the wind": liều lĩnh, bất chấp nguy hiểm.

    • He decided to fling caution to the wind and invest all his savings. (Anh ta quyết định liều lĩnh đầu toàn bộ số tiền tiết kiệm.)
  • "to have one's fling": ăn chơi phóng túng, tận hưởng tuổi trẻ.

    • He had his fling in his twenties before settling down. (Anh ấy đã ăn chơi phóng túng vào những năm hai mươi tuổi trước khi ổn định cuộc sống.)
  • "to fling oneself at someone's head": cố gắng thu hút, lôi kéo ai đó (thường trong tình yêu) một cách quá lộ liễu.

    • She was accused of flinging herself at the new manager. ( ấy bị cáo buộc cố tình ve vãn vị quản lý mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Flinger (n): người hay ném, vật để ném.
  • Flinging (danh động từ): hành động ném mạnh.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự ném): throw, toss, hurl, cast.
  • Danh từ (sự ăn chơi): spree, binge, indulgence.
  • Danh từ (sự thử): attempt, try, go, crack, whirl.
  • Động từ (ném): throw, hurl, toss, cast, sling.
  • Động từ (lao vào): plunge, dive, throw oneself.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fling away/out: ném đi, vứt bỏ.

    • He flung away the old newspapers. (Anh ta vứt bỏ những tờ báo .)
  • Fling off: cởi bỏ nhanh chóng; thoát khỏi.

    • She flung off her coat as she entered the warm house. ( ấy cởi phăng chiếc áo khoác khi bước vào ngôi nhà ấm áp.)
  • Fling on: mặc vội.

    • He flung on a shirt and ran out the door. (Anh ta mặc vội chiếc áo sơ mi chạy ra cửa.)
  • Fling open: mở tung ra (cửa, cửa sổ).

    • She flung open the windows to let in fresh air. ( ấy mở tung các cửa sổ để đón không khí trong lành.)
Thành ngữ liên quan
  • "to have a fling at (something)": thử làm điều đó.

    • Why not have a fling at writing a novel? (Sao không thử viết một cuốn tiểu thuyết xem?)
  • "a final fling": lần vui chơi/cố gắng cuối cùng trước khi kết thúc một giai đoạn.

    • The party was their final fling before graduation. (Bữa tiệc lần ăn chơi cuối cùng của họ trước khi tốt nghiệp.)
fling

He gave the frisbee a powerful fling across the park.

danh từ
  1. sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo (quân súc sắc)
  2. sự nhào xuống, sự nhảy bổ
  3. sự lu (ăn chơi...)
    • to have one's fling
      ăn chơi lu
  4. lời nói mỉa; lời chế nhạo
    • to have a fling at somebody
      nói mỉa ai; chế nhạo ai
  5. (thông tục) sự thử làm, sự gắng thử
    • to have a fling at something
      thử làm gì, gắng thử
  6. điệu múa sôi nổi
    • the Highland fling
      điệu múa sôi nổi của Ê-cốt
nội động từ flung
  1. chạy vụt, lao nhanh
    • to fling out of the room
      lao ra khỏi phòng
  2. chửi mắng, nói nặng
    • to fling out
      chửi mắng ầm ĩ
  3. hất (ngựa)
ngoại động từ
  1. ném, vứt, quăng, liệng, lao, tống
    • to fling something away
      ném vật đi
    • to fling troops on enemy (against enemy position)
      lao quân vào kẻ địch (vào vị trí địch)
    • to fling oneself into a task
      lao mình vào nhiệm vụ
    • to fling oneself on someone's pity
      phó thác mình vào lòng thương của ai
    • to fling someone into prison
      tống cổ ai vào
  2. hất ngã
    • horse flings rider
      ngựa hất ngã người cưỡi
  3. đá hậu
  4. vung (tay...); hất (đầu...)
  5. đưa (mắt) nhìn đãng
  6. toà án, phát ra
    • flowers fling their fragrance around
      hoa toả hương thơm
  7. đẩy tung (cửa)
    • to fling door open
      mở tung cửa

Idioms

  • to fling caution to the wind
    liều lĩnh, thục mạng
  • to fling facts in somebody's teeth
    đưa việc ra để máng vào mặt ai
  • to fling oneself at someone's head
    cố chài được ai lấy mình làm vợ