extend
/iks'tend/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Ngoại động từ:
- Duỗi thẳng, đưa ra, giơ ra: Hành động làm cho một bộ phận cơ thể (như tay, chân) trở nên thẳng hoặc đưa nó ra phía trước.
- Kéo dài, gia hạn: Làm cho một thứ gì đó (như thời gian, thời hạn) trở nên dài hơn.
- Mở rộng: Làm cho phạm vi, quy mô, hoặc ý nghĩa của một thứ gì đó trở nên lớn hơn.
- Dành cho, gửi tới: Cung cấp hoặc trao một thứ gì đó (như sự giúp đỡ, lời chúc) cho ai đó.
Nội động từ:
- Chạy dài, kéo dài: Có một phạm vi hoặc khoảng thời gian bao phủ một khu vực hoặc thời gian nhất định.
- Mở rộng: Phát triển hoặc trải rộng ra về phạm vi hoặc ảnh hưởng.
Ví dụ sử dụng
Ngoại động từ:
- Please extend your arm for the blood test. (Xin hãy duỗi thẳng cánh tay để lấy máu xét nghiệm.)
- The company decided to extend the project deadline by two weeks. (Công ty quyết định gia hạn thời hạn dự án thêm hai tuần.)
- They plan to extend their business into new markets. (Họ dự định mở rộng kinh doanh sang các thị trường mới.)
- I would like to extend my sincere thanks to everyone who helped. (Tôi muốn gửi lời cảm ơn chân thành tới tất cả những người đã giúp đỡ.)
Nội động từ:
- The forest extends for miles along the coast. (Khu rừng chạy dài hàng dặm dọc theo bờ biển.)
- His influence extends far beyond his own department. (Ảnh hưởng của ông ấy mở rộng ra xa hơn nhiều so với phòng ban của chính ông.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to extend oneself": Cố gắng hết sức, dốc toàn lực.
- She really extended herself to finish the report on time. (Cô ấy đã thực sự cố gắng hết sức để hoàn thành báo cáo đúng hạn.)
"to extend an invitation/offer": Đưa ra lời mời/đề nghị một cách chính thức.
- We are pleased to extend an invitation to our annual gala. (Chúng tôi vui mừng được gửi lời mời tới buổi dạ tiệc thường niên của chúng tôi.)
Biến thể và từ gần giống
Extension (n): Sự mở rộng, phần mở rộng; sự gia hạn.
- They built an extension to their house. (Họ đã xây một phần mở rộng cho ngôi nhà của mình.)
Extensive (adj): Rộng lớn, bao quát.
- She has extensive knowledge of the subject. (Cô ấy có kiến thức rộng lớn về chủ đề này.)
Extent (n): Mức độ, phạm vi.
- We haven't yet determined the full extent of the damage. (Chúng tôi vẫn chưa xác định được mức độ thiệt hại đầy đủ.)
Từ đồng nghĩa
- Lengthen (v): Làm dài ra, kéo dài (thời gian, vật thể).
- Stretch (v): Kéo dài, duỗi ra, trải dài.
- Expand (v): Mở rộng, phát triển (về quy mô, phạm vi).
- Offer (v): Đưa ra, đề nghị.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Extend to: Áp dụng cho, mở rộng tới.
- The warranty extends to all parts of the product. (Bảo hành được áp dụng cho tất cả các bộ phận của sản phẩm.)
Extend over: Trải dài qua, kéo dài trong suốt (một khoảng thời gian hoặc không gian).
- The negotiations extended over several months. (Các cuộc đàm phán kéo dài trong nhiều tháng.)
Thành ngữ liên quan
- Extend the olive branch: Đưa ra cành ô liu, tức là đề nghị hòa giải hoặc làm hòa.
- After the argument, he decided to extend the olive branch. (Sau cuộc tranh cãi, anh ấy quyết định đưa ra cành ô liu.)
ngoại động từ
- duỗi thẳng (tay, chân...); đưa ra, giơ ra
- to extend the armduỗi cánh tay
- to extend the handđưa tay ra, giơ tay ra
- kéo dài (thời hạn...), gia hạn, mở rộng
- to extend the boundaries of...mở rộng đường ranh giới của...
- to extend one's sphere of influencemở rộng phạm vi ảnh hưởng
- to extend the meaning ofa wordmở rộng nghĩa của một từ
- (quân sự) dàn rộng ra (quân đội)
- (thể dục,thể thao), (từ lóng) làm việc dốc hết
- dành cho (sự đón tiếp...); gửi tới (lời chúc...)
- to extend hepldành cho sự giúp đỡ
- to extend the best wishes to...gửi những lời chúc tốt đẹp nhất tới (ai...)
- (pháp lý) đánh giá (tài sản) (để tịch thu); tịch thu (tài sản, vì nợ)
- chép (bản tốc ký...) ra chữ thường
nội động từ
- chạy dài, kéo dài (đến tận nơi nào...); mở rộng
- their power is extending more and more every dayquyền lực của họ càng ngày càng mở rộng
- (quân sự) dàn rộng ra (quân đội)