propose

/propose/
Học thuật
Thân thiện
propose

He proposes to her with a small velvet box.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):

    • Đề xuất, đề nghị (một ý tưởng, kế hoạch): Đưa ra một ý kiến, phương án hoặc hành động cụ thể để người khác xem xét, thảo luận hoặc bỏ phiếu.
    • Đề cử, tiến cử (một người): Đề xuất ai đó cho một vị trí, chức vụ hoặc danh hiệu.
    • Cầu hôn: Hỏi ai đó đồng ý kết hôn với mình hay không.
    • Đề nghị nâng cốc chúc mừng: Đề nghị mọi người cùng uống để chúc mừng hoặc chúc sức khỏe ai đó.
  2. Động từ (nội động từ):

    • ý định, dự định: Lên kế hoạch hoặc ý muốn làm điều đó.
    • Cầu hôn: Thực hiện hành động cầu hôn (thường đi với giới từ "to").
dụ sử dụng
  • Động từ (ngoại động từ):

    • He proposed a new strategy to increase sales. (Anh ấy đề xuất một chiến lược mới để tăng doanh số.)
    • The committee proposed her as the new chairperson. (Ủy ban đề cử ấy làm chủ tịch mới.)
    • He was nervous when he proposed to his girlfriend. (Anh ấy rất hồi hộp khi cầu hôn bạn gái.)
    • I'd like to propose a toast to the happy couple. (Tôi xin đề nghị nâng cốc chúc mừng cặp đôi hạnh phúc.)
  • Động từ (nội động từ):

    • What do you propose to do about this problem? (Bạn dự định làm gì về vấn đề này?)
    • He proposed to her on a beach at sunset. (Anh ấy cầu hôn ấy trên bãi biển lúc hoàng hôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To propose a motion": Đưa ra một kiến nghị, đề xuất chính thức (thường trong một cuộc họp hoặc nghị viện).

    • The senator proposed a motion to debate the new law. (Thượng nghị sĩ đưa ra kiến nghị thảo luận về luật mới.)
  • "Man proposes, God disposes" (Thành ngữ): Người tính không bằng trời tính. (Diễn tả việc con người có thể lên kế hoạch, nhưng kết quả cuối cùng lại do các yếu tố ngoài tầm kiểm soát quyết định.)

Biến thể từ gần giống
  • Proposal (danh từ): Sự đề xuất, lời đề nghị; lời cầu hôn.

    • She accepted his marriage proposal. ( ấy chấp nhận lời cầu hôn của anh ta.)
    • We are reviewing the budget proposal. (Chúng tôi đang xem xét đề xuất ngân sách.)
  • Proposition (danh từ): Đề xuất, đề án (thường mang tính kinh doanh hoặc chính thức); mệnh đề (trong logic, toán học).

    • He presented a business proposition to the investors. (Anh ấy trình bày một đề án kinh doanh với các nhà đầu .)
Từ đồng nghĩa
  • Suggest (động từ): Đề nghị, gợi ý (thường ít trang trọng hơn "propose").
  • Recommend (động từ): Đề xuất, khuyến nghị (dựa trên sự đánh giá chuyên môn).
  • Intend (động từ): ý định, dự định.
  • Nominate (động từ): Đề cử, chỉ định (cho một vị trí).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Propose to someone: Cầu hôn ai đó.
    • After three years of dating, he finally proposed to her. (Sau ba năm hẹn hò, cuối cùng anh ấy đã cầu hôn ấy.)
Thành ngữ liên quan
  • Propose a toast: Đề nghị nâng cốc chúc mừng.
    • The best man stood up to propose a toast to the newlyweds. (Phù rể đứng lên đề nghị nâng cốc chúc mừng cặp tân hôn.)
propose

He proposes to her with a small velvet box.

ngoại động từ
  1. đề nghị, đề xuất, đưa ra
    • to propose a course of action
      đề xuất một đường lối hành động
    • to propose a motion
      đưa ra một kiến nghị
    • to propose a change
      đề nghị một sự thay đổi
  2. lấy làm mục đích; đặt ra, đề ra (làm mục đích)
    • the object I propose to myself
      mục đích tôi đề ra cho bản thân
  3. đề nghị nâng cốc chúc, đề nghị uống mừng
    • to propose someone's health
      đề nghị nâng cốc chúc sức khoẻ ai
    • to propose a toast
      đề nghị nâng cốc chúc mừng (sức khoẻ ai...)
  4. tiến cử, đề cử
    • to propose a candidate
      đề cử một người ra ứng cử
  5. cầu (hôn)
    • to propose mariage to someone
      cầu hôn ai
  6. ý định, dự định, trù định
    • to propose to go tomorrow; to propose going tomorrow
      dự định đi ngày mai
nội động từ
  1. ý định, dự định, trù định
  2. cầu hôn
    • to propose to someone
      cầu hôn ai

Idioms

  • man proposes, God disposes
    (xem) disposes